Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828349-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220827327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 10:42:00 đến ngày 2022-08-17 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,904,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoăc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông.Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa bám dính
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm BTN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn (dung tích phù hợp dùng cho trộn vữa xây trát và bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép )
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Cắt đường bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường vào nghĩa trang nhân dân Đan Bùi, xã Thượng Trưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Phúc Minh. - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường. - Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Tường. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Phú An Phát; - Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Cường.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh); Ghi chú: Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông cấp III trở lên, Nhà thầu phải nộp trước thời điểm thương thảo hợp đồng xây lắp (nếu nhà thầu được lựa chọn trúng thầu) - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (Là bản chính đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/06/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.243)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Chương V của E-HSMT15,91m3
2Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo Chương V của E-HSMT15,91m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT1.123,92m3
4Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT1.123,92m3
5Đào nền đường, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT9,95m3
6Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT9,95m3
7Mua đất về đắp nền đường K95Theo Chương V của E-HSMT2.880,0534m3
8Mua đất về đắp nền đường K98Theo Chương V của E-HSMT788,6548m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT2.106,38m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V của E-HSMT561,88m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V của E-HSMT484,4625m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V của E-HSMT368,5795m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V của E-HSMT2.432,47m2
14Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% (để bù vênh)Theo Chương V của E-HSMT0,9438tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,3% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V của E-HSMT2.432,47m2
16Ván khuôn móng bó vỉaTheo Chương V của E-HSMT22,5m2
17Bê tông lót, móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E-HSMT3,375m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM mác 100, XM PCB30Theo Chương V của E-HSMT204m
19Bó vỉa cong hè, đường bằng viên vỉa đúc sẵn 20xx30x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Chương V của E-HSMT21m
20Bê tông rãnh tam giác, đá 2x4, mác 250Theo Chương V của E-HSMT3,15m3
21Bạt lótTheo Chương V của E-HSMT408,82m2
22Bê tông lót móng hè, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E-HSMT40,882m3
23Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, dày 3cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Chương V của E-HSMT408,82m2
24Xây hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V của E-HSMT3,267m3
25Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Chương V của E-HSMT11,88m2
26Trồng và chăm sóc cây giáng hương 3-5m; đường kính 12-15cm, đo cách gốc 1,2mTheo Chương V của E-HSMT27Cây
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương tiêu, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT315,27m3
2Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT315,27m3
3Đắp cát trả lòng mương tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT188,18m3
4Bạt lót lòng mươngTheo Chương V của E-HSMT220,975m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E-HSMT33,8963m3
6Đào móng cống hộp, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT81,68m3
7Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT54,45m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V của E-HSMT3,96m3
9Ván khuôn cống, sân cốngTheo Chương V của E-HSMT40,22m2
10Bê tông cống, sân cống, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT29,49m3
11Ván khuôn tường kè đầu cốngTheo Chương V của E-HSMT63,37m2
12Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT25,12m3
13Cốt thép mũ tường kè đầu cống, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT32,5kg
14Cốt thép mũ tường kè đầu cống, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT51,5kg
15Ván khuôn giằng kèTheo Chương V của E-HSMT5,8m2
16Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,16m3
17Cốt thép ống cống hộp đường kính Theo Chương V của E-HSMT1.447,61kg
18Cốt thép ống cống hộp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT235,71kg
19Ván khuôn ống cống hộpTheo Chương V của E-HSMT136,17m2
20Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT13,662m3
21Lắp đặt cống hộpTheo Chương V của E-HSMT9đoạn cống
22Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo Chương V của E-HSMT55,08m2
23Cắt bê tông thi công rãnh BTCT B500Theo Chương V của E-HSMT7m
24Phá dỡ kết cấu bê tôngmặt đường cũ để thi công rãnh BTCT B500Theo Chương V của E-HSMT0,63m3
25Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo Chương V của E-HSMT0,63m3
26Đào móng rãnh BTCT B500, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT14,175m3
27Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT14,175m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V của E-HSMT2,34m3
29Ván khuôn tấm đan rãnh BTCT B500Theo Chương V của E-HSMT13,26m2
30Cốt thép tấm đan rãnh BTCT B500Theo Chương V của E-HSMT355,16kg
31Ván khuôn thân rãnh BTCT B500Theo Chương V của E-HSMT135,2m2
32Cốt thép rãnh BTCT B500, đường kính Theo Chương V của E-HSMT781,82kg
33Bê tông tấm đan rãnh BTCT B500, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT2,73m3
34Bê tông rãnh BTCT B500, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT11,7m3
35Lắp đặt thân rãnh B500 + tấm đan rãnhTheo Chương V của E-HSMT52cấu kiện
36Đào móng tường chắn xây đá hộc, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT1.951,7m3
37Đắp đất chân móng tường chắn đá hộc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT466,6m3
38Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT1.485,1m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V của E-HSMT52,4441m3
40Xây đá hộc, xây móng tường chắn, vữa XM PCB30 mác 100Theo Chương V của E-HSMT471,9969m3
41Xây đá hộc, xây tường chắn, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100Theo Chương V của E-HSMT436,8177m3
42Ván khuôn mũ tường chắnTheo Chương V của E-HSMT107,356m2
43Cốt thép mũ tường chắn, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT604,76kg
44Cốt thép mũ tường chắn, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT970,52kg
45Bê tông mũ tường chắn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT21,86m3
46Ván khuôn tấm bản qua mươngTheo Chương V của E-HSMT15,18m2
47Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT191,51kg
48Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT69,43kg
49Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT2,51m3
50Đào, phá dỡ rãnh cũ để thi công xây trả mương thủy lợi bằng rãnh B500Theo Chương V của E-HSMT136,22m3
51Vận chuyển đất, phế thải đổ bỏTheo Chương V của E-HSMT136,22m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V của E-HSMT13,622m3
53Ván khuôn móng rãnh B500Theo Chương V của E-HSMT41,7m2
54Bê tông móng rãnh B500, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của E-HSMT20,433m3
55Xây rãnh B500 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của E-HSMT30,58m3
56Trát tường rãnh B500, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Chương V của E-HSMT139m2
57Ván khuôn mũ tường rãnh B500Theo Chương V của E-HSMT139m2
58Bê tông mũ tường rãnh B500, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT12,093m3
59Ván khuôn tấm đan rãnh B500Theo Chương V của E-HSMT70,89m2
60Cốt thép tấm đan rãnh B500Theo Chương V của E-HSMT1.898,74kg
61Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT14,595m3
62Lắp đặt tấm đan rãnhTheo Chương V của E-HSMT139cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoăc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông.Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc dung tích gàu ≥ 0,4m3 Đào xúc đất, đá1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn Vận chuyển3
3 Xe phun tưới nhựa đường Phun tưới nhựa bám dính1
4 Máy rải bê tông nhựa Rải thảm BTN1
5 Máy nén khí Thổi bụi1
6 Máy Lu bánh thép Lu nèn2
7 Máy Lu bánh lốp Lu nèn2
8 Máy ủi San ủi1
9 Máy san San ủi1
10 Máy trộn (dung tích phù hợp dùng cho trộn vữa xây trát và bê tông) Trộn vữa, bê tông2
11 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
12 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
13 Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép ) Cắt, uốn thép1
14 Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông) Cắt đường bê tông1
15 Máy hàn điện Hàn kim loại1
16 Đầm cóc Đầm chặt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->