Gói thầu: Sửa chữa thay thả phao định kỳ luồng Cẩm Phả năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827527-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin
Tên gói thầu Sửa chữa thay thả phao định kỳ luồng Cẩm Phả năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220812702
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Bảo đảm an toàn hàng hải năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 11:04:00 đến ngày 2022-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,276,480,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.276.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 982.944.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.293.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.880.608.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: Kỹ sư chuyên ngành BĐAT đường thủy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành BĐAT đường thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành BĐAT đường thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thuyền trưởng tàu biển
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có đủ giấy tờ theo quy định của chức danh thuyền trưởng tàu biển
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thuyền phó
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có đủ giấy tờ theo quy định của chức danh thuyền phó tàu biển
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin
E-CDNT 1.2 Sửa chữa thay thả phao định kỳ luồng Cẩm Phả năm 2022
Sửa chữa thay thả phao định kỳ luồng Cẩm Phả năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Bảo đảm an toàn hàng hải năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin.địa chỉ: tổ 93, khu 9B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 02033865045, fax 02033865320.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin


- Bên mời thầu: Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin , địa chỉ: Số 604 - đường Lý Thường Kiệt - Phường Cửa Ông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin.địa chỉ: tổ 93, khu 9B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 02033865045, fax 02033865320.


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Nhà thầu phải kèm theo bản công chứng các Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản thanh lý; Bản sao y hóa đơn).
E-CDNT 15.2
- Bảng kê chi tiết nhân sự, thiết bị, phương tiện huy động cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi công việc. - Phương án thực hiện gói thầu có tính khả thi cao
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin.địa chỉ: tổ 93, khu 9B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 02033865045, fax 02033865320.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin tổ 93, khu 9B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 02033865045, fax 02033865320.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTCĐ-Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin tổ 93, khu 9B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 02033865045, fax 02033865320.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin tổ 93, khu 9B, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 02033865045, fax 02033865320.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phao báo hiệu đường kính 2.9 m Theo quy định tại Mục 2- Chương V của E-HSMT Phao 1 Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT
2 Phao báo hiệu đường kính 2.6 m Theo quy định tại Mục 2- Chương V của E-HSMT Phao 17 Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT
3 Phao báo hiệu đường kính 2.4 m Theo quy định tại Mục 2- Chương V của E-HSMT Phao 4 Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT
4 Phao báo hiệu đường kính 2.1 m Theo quy định tại Mục 2- Chương V của E-HSMT Phao 4 Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT
5 Vận chuyển phao và phụ kiện Vận chuyển phao và phụ kiện từ luồng Cẩm Phả về bến của nhà thầu và ngược lại bộ 26 Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT
6 Cẩu lật phao phục vụ đấu lắp phao và phụ kiện Cẩu lật để tháo lắp phao và phụ kiện bộ 26 Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT
7 Tàu thay thả phao di chuyển phục vụ thay phao Vận chuyển phao và phụ kiện từ luồng Cẩm Phả về bến của nhà thầu và ngược lại chuyến 13 Khối lượng công việc cụ thể trong file đính kèm E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.276E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 982.944.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.276.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 982.944.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.293.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.880.608.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: Kỹ sư chuyên ngành BĐAT đường thủy 1 Kỹ sư chuyên ngành BĐAT đường thủy105
2 Kỹ thuật phụ trách 3 Kỹ sư chuyên ngành BĐAT đường thủy52
3 Thuyền trưởng tàu biển 3 Có đủ giấy tờ theo quy định của chức danh thuyền trưởng tàu biển105
4 Thuyền phó 3 Có đủ giấy tờ theo quy định của chức danh thuyền phó tàu biển53
5 Thợ hàn 4 có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương31
6 Thợ điện 1 có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương31
7 Thợ sơn 2 có bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp tương đương31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->