Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công trồng rừng Bần, rừng Phi lao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý rừng phòng hộ tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công trồng rừng Bần, rừng Phi lao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781797 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:55:00 đến ngày 2022-08-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,711,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Gói thầu thực hiện trồng rừng (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu 400.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Bản sao từ Bản gốc hoặc Bản sao công chứng theo qui định các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng thực hiện gói thầu tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và Biên bản nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc- Hợp đồng thực hiện gói thầu tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Lâm nghiệp. Tài liệu chứng minh (Bản sao từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng theo quy định) các tài liệu sau:+ Văn bằng; Giấy CMND hoặc CCCD;+ Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã là Cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng đã hoàn thành, Quyết định phân công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý rừng phòng hộ tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công trồng rừng Bần, rừng Phi lao Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang thi công các dự án: Dự án xây dựng Nhà máy Điện gió số 3 tại vị trí V1-3; dự án xây dựng Nhà máy Điện gió Hàn Quốc – Trà Vinh; dự án xây dựng Nhà máy Điện gió Đông Hải 1; dự án xây dựng Nhà máy Điện gió Duyên Hải; dự án xây dựng Đường hành lang ven biển phát triển du lịch biển Ba Động 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý rừng phòng hộ tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Ấp Sa Bình, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh. ĐT: 02943.840193 - Fax: 02943.840072. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh. ĐT: 02943.840193 - Fax: 02943.840072. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng rừng mới bằng Cây bần chua (Sonneratia caseolaris) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 2,511 | Thực hiện tại xã Long Hòa, huyện Châu Thành |
| 2 | Trồng rừng mới bằng Cây Phi lao (Casuarina equisetifolia) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 8 | Thực hiện xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải: 7,0 ha, và xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải:1,0 ha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Gói thầu thực hiện trồng rừng (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu 400.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Bản sao từ Bản gốc hoặc Bản sao công chứng theo qui định các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng thực hiện gói thầu tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và Biên bản nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc- Hợp đồng thực hiện gói thầu tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật, điều hành chung | 1 | Kỹ sư Lâm nghiệp. Tài liệu chứng minh (Bản sao từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng theo quy định) các tài liệu sau:+ Văn bằng; Giấy CMND hoặc CCCD;+ Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã là Cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng đã hoàn thành, Quyết định phân công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi