Gói thầu: Gói thầu số 03: 31 danh mục vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: 31 danh mục vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818224 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 11:34:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,846,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kinh doanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: 31 danh mục vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao đợt 5 năm 2022 của Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có); + Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu bao gồm các nội dung: + Hàng hóa dự thầu phải mới 100%; Bao bì, nhãn mác hàng hóa đúng theo đăng ký, còn nguyên vẹn, không biến màu, rách nát. + Cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan, Invoive, Vận đơn và Packing list khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu.. + Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng trở lên (tính từ thời điểm giao hàng). + Thời gian giao hàng: ● Trường hợp thông thường: ≤ 7 ngày kể từ ngày đặt hàng. ● Trường hợp khẩn cấp: ≤ 24 giờ kể từ ngày đặt hàng. ● Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 72 giờ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên hãng chủ sở hữu, hãng sản xuất; nước sản xuất (xuất xứ) của hàng hóa; . - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc tương đương. - Tối thiểu phải đạt phân nhóm (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT) quy định tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2. - Đã được kê khai giá theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Mã vật tư y tế của hàng hóa phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quyết định 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam. - Phải có giấy tờ (còn hiệu lực) để chứng minh hàng hóa được phép nhập khẩu, lưu hành, kinh doanh tại Việt Nam theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm, Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng… + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành, Giấy chứng nhận lưu hành tự do tại Việt Nam, Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng…. Cam kết cung cấp Tờ khai hải quan, Invoice, Packing list và Vận đơn khi giao hàng. Lưu ý: Các tài liệu nếu là bản sao phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền chứng thực. Trường hợp tài liệu được in từ file điện tử thì phải có đóng dấu của nhà thầu dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá bán trọn gói đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, bàn giao... đến Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa (Địa chỉ: Khu vực 2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp được chứng thực của các Hợp đồng kinh tế và Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với các các bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động và văn bằng, chứng chỉ của các cán bộ trực tiếp có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa;
Địa chỉ: Khu vực 2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định;
Điện thoại: 0256. 3747777, 3747999; Fax: 0256. 3646344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa; Địa chỉ: Khu vực 2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3747777, 3747999; Fax: 0256. 3646344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa; Địa chỉ: Khu vực 2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3747777, 3747999; Fax: 0256. 3646344. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế; Điạ chỉ: 138A Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024. 62732273; Fax: 024. 38464051. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít | 150 | Cái | Đinh đặc có 4 lỗ bắt vít (2 lỗ bắt đầu gần, 2 lỗ bắt đầu xa), đinh gập góc ở đầu gần. Đầu xa thuôn nhọn, thân đinh trơn.Đường kính đinh từ 8mm đến 12mm, chiều dài đinh từ 220mm đến 420mm.Đinh mũi khế có 2 lỗ bắt vít đầu gần, đầu xa không có lỗ bắt vít nhưng cấu tạo múi khế có tác dụng cố định đầu xa, thân đinh trơn, đường kính đinh từ 7mm đến 11mm, chiều dài đinh từ 190mm đến 360mm.Tiêu chuẩn FDA. Chất liệu thép không gỉ. Đồng bộ với Vít chốt ngang SIGN. | ||
| 2 | Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi | 400 | Cái | Loại vít tự ta rô.Đường kính vít 4,5mm và có chiều dài từ 25mm đến 75mm.Đầu bắt vít và đầu cổ mũ vít đều có ren, đoạn giữa thân vít là trơn.Đồng bộ với đinh nội tủy có chốt SIGN. Tiêu chuẩn FDA. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 3 | Đinh kít ne kết hợp xương | 1.500 | Cái | Đường kính từ 1,0 đến 3,5mm.Dài từ 150 đến 400mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 4 | Vít xương xốp đường kính 6,5mm; ren 32 mm | 250 | Cái | Đường kính mũ vít 8mm, đầu mũ bắt tuốc nơ vít hình lục giác.Đường kính lõi vít 3mm; đường kính thân có ren 6,5mm; chiều dài đoạn ren từ 22 đến 32mm; chiều dài vít từ 32 đến 140mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 5 | Vít xương xốp đường kính 4,0 mm | 150 | Cái | Đường kính mũ vít 6mm, đầu mũ bắt tuốc nơ vít hình lục giác.Đường kính lõi vít 1,9mm; đường kính thân vít có ren 4,0mm; chiều dài đoạn vít có ren từ 7 đến 15mm; chiều dài vít từ 14 đến 70mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 6 | Vít xương cứng đường kính 3,5 mm | 1.500 | Cái | Đường kính mũ vít 6mm, đầu mũ bắt tuốc nơ vít hình lục giác.Đường kính lõi vít 1,9mm; đường kính thân vít có ren 3,5mm; chiều dài từ 10 đến 70mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 7 | Nẹp mắc xích 6 lỗ, 8 lỗ (các cỡ) | 100 | Cái | Nẹp dày 2,5mm; rộng 10mm; dùng vít xương cứng đường kính 3,5mm và 4,0mm; có từ 5 đến 22 lỗ, dài từ 58 đến 262mm.Và loại nẹp dày 2,5mm rộng 11mm; có từ 4 đến 14 lỗ, nẹp dài từ 59 đến 219mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 8 | Vít xương cứng đường kính 4,5mm | 700 | Cái | Đường kính thân vít tính cả ren 4,5mm; đầu mũ bắt tuốc nơ vít hình lục giác.Đường kính lõi vít 3 mm, đường kính mũ vít 8mm, dài từ 14mm đến 110mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 9 | Nẹp xương bản hẹp | 50 | Cái | Bề dày nẹp 3,5mm; nẹp rộng 11mm; chiều dài nẹp từ 39 đến 263mm.Nẹp có từ 2 đến 16 lỗ; khoảng cách giữa các lỗ bắt vít là 16mm; duy nhất khoảng cách giữa hai lỗ bắt vít giữa nẹp là 25mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 10 | Nẹp xương bản nhỏ | 100 | Cái | Bề dày nẹp 3mm; rộng nẹp 10mm; chiều dài nẹp từ 38 đến 98 mm.Có từ 3 đến 8 lỗ; Khoảng cách giữa các lỗ bắt vít là 12mm; trong đó duy nhất khoảng cách giữa hai lỗ bắt vít nằm giữa nẹp là 14mm. Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 11 | Nẹp xương bản rộng | 30 | Cái | Bề dày nẹp 3,5mm; nẹp rộng 16mm; chiều dài nẹp từ 87 đến 295 mm.Nẹp có từ 5 đến 18 lỗ; khoảng cách giữa các lỗ là 16mm duy nhất khoảng cách giữa hai lỗ bắt vít giữa nẹp là 25mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 12 | Nẹp xương lòng máng 1/3 | 50 | Cái | Bề dày nẹp 1mm; rộng nẹp 9mm; chiều dài từ 49mm đến 97mm.Có́ từ 4, 6, 7, 8 lỗ; khoảng cách các lỗ bắt vít là 12mm; trong đó duy nhất khoảng cách giữa hai lỗ ở giữa nẹp là 16mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 13 | Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) | 25 | Cái | Nẹp dày 1,5mm; nẹp gập một góc 12 độ; bề rộng đầu chữ T là 25mm; thân nẹp rộng 11mm; nẹp dài từ 48mm đến 68mm.Tiêu chuẩn ISO, CE, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 14 | Nẹp xương hình chữ T | 50 | Cái | Bề dày nẹp 2mm; đầu chữ T rộng 34mm; thân nẹp rộng 16mm; có từ 3 đến 8 lỗ; dài từ 68 đến 148mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 15 | Nẹp xương hình chữ L | 20 | Cái | Nẹp có hai lỗ đầu và có từ 3 đến 8 lỗ thân.Bề dày nẹp 2,5mm; bề rộng đầu chữ L là 34mm; thân nẹp rộng 16mm; nẹp dài từ 76mm đến 156mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 16 | Mũi khoan xương đường kính các loại | 50 | Cái | Đường kính từ 2,5 đến 4,5mm.Dài từ 90mm đến 300mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 17 | Chỉ thép mềm kết hợp xương | 20 | Cái | Cuộn có chiều dài 5m.Đường kính từ 0,2 đến 2 mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 18 | Dây cưa sọ não | 10 | Cái | Chiều dài 32cm hoặc 40cm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 19 | Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi | 50 | Cái | Nẹp rộng 18mm và gấp góc 135 độ hoặc 140 độ hoặc 150 độ.Nẹp dày 6mm; khoảng cách giữa các lỗ bắt vít là 20mm.Nẹp có từ 2 đến 6 lỗ; dài từ 52mm đến 132mm.Đường kính ngoài cổ nẹp 12,5mm và đường kính trong cổ nẹp là 8,2mm; cổ nẹp dài từ 1 đến 1,5 inches. | ||
| 20 | Vít xương DHS/DCS | 50 | Cái | Đường kinh đầu bắt vít là 12,5mm; Chiều dài đoạn ren từ 20 đến 33mm; Chiều dài toàn vít từ 50 đến 110mm.Đi đồng bộ với nẹp DHS/DCS và vít nén DHS/DCS.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 21 | Vít nén xương DHS/DCS | 50 | Cái | Chiều dài vít 35mm, đường kính mũ vít 9mm, đường kính thân vít 5mm.Đồng bộ với vít DHS/DCS và nẹp DHS/DCS.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 22 | Nẹp khóa xương bản hẹp | 2 | Cái | Từ 6->12 lỗ; rộng 14,5mm; dày 4,5mm; dài từ 119 đến 227mm; dùng vít khóa 5,0mm hoặc 6,5mm.Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không rỉ, 01cái/gói. | ||
| 23 | Nẹp khóa xương bản rộng | 2 | Cái | Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 4,5mm và 5,0mm.Nẹp dày 5mm; rộng 16mm; có từ 4 đến 24 lỗ bắt vít; dài từ 83 đến 443mm.Lỗ bắt vít hình oval đối xứng nhau qua điểm giữa thân nẹp.Mặt dưới thân nẹp được tạo hình những khoảng lõm đối xứng nhau.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 24 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 3 | Cái | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (loại lớn) dùng vít khóa đường kính 3,5mm; nẹp dày 2,5mm và rộng 12mm; thân nẹp có từ 2 đến 11 lỗ; đầu nẹp có 9 lỗ bắt vít; dài từ 84 đến 192mmVà loại nẹp (nhỏ): Đầu nẹp chỉ có 4 lỗ bắt vít; thân có từ 4 đến 6 lỗ; chiều dài từ 75mm đến 99mm.Đạt tiêu chuẩn ISO,CE. Chất liệu thép không rỉ, 01cái/gói. | ||
| 25 | Nẹp khóa đầu trên xương chày | 3 | Cái | Nẹp khóa đầu trên xương chày dày 5mm; rộng 16mm.Đầu trên nẹp có 5 lỗ bắt vít.Thân nẹp có từ 4 đến 14 lỗ; dài từ 120 đến 320mm; sử dụng vít khóa đường kính 4,5mm và 5,0mm.Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không rỉ, 1cái/gói | ||
| 26 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 3 | Cái | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi có 7 lỗ ở đầu nẹp bắt vít đường kính 5,0mm; dọc thân nẹp có từ 4 đến 14 lỗ.Sử dụng vít khóa đường kính 4,5mm và 5,0mm.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 27 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi | 3 | Cái | Nẹp khóa đầu trên xương đùi uốn cong ở đầu gần.Đầu nẹp có 2 lỗ bắt vít khóa đường kính 7,5mm.Cổ nẹp có 01 lỗ bắt vít khóa đường kính 5,0mm.Thân nẹp có từ 2 đến 16 lỗ sử dụng vít khóa đường kính 4,5mm và 5,0mm; dài từ 139mm đến 391 mm.Thân nẹp rộng 18mm.Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không rỉ, 01cái/gói. | ||
| 28 | Vít khóa xương 3,5mm | 20 | Cái | Vít khóa đường kính 3,5mm.Đường kính mũ vít là 6mm; đường kính thân vít 3,5mm; dùng tuốt nơ vít 2,5mm; dài từ 10 đến 60mm.Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 29 | vít khóa xương 5,0mm | 20 | Cái | Đường kính mũ vít đều là 8mm; đường kính lỗ bắt tuốc nơ vít trên đầu mũ vít là 3,5mm; đường kính thân vít 5,0mm.Chiều dài từ 20mm đến 90mm.Cổ mũ vít có ren.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa. | ||
| 30 | Vít khóa xương 6,5mm | 3 | Cái | Đường kính mũ vít là 8mm; đường kính lỗ bắt tuốc nơ vít trên đầu mũ vít là 4mm; đường kính thân vít là 6,5mm; chiều dài từ 20 đến 100mm.Cổ mũ vít có ren.Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa. | ||
| 31 | Vít khóa xương 7,5mm | 6 | Cái | Là vít khóa rỗng nòng.Đường kính mũ vít 9,5mm; đường kính lỗ bắt tuốc nơ vít trên mũ vít là 4mm; đường kính thân vít 7,5mm; đường kính rỗng nòng vít là 2,2mm; chiều dài từ 30mm đến 145mm.Cổ mũ vít có ren.Tương thích đồng bộ với nẹp khóa. Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kinh doanh | 2 | Đại học | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn | 2 | Đại học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi