Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829017-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220757034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị (tại Quyết định số 5068/QĐ.UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh, Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 11:49:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,564,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.369E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi côngcơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa nhà số 1, nhà số 3; sửa chữa nhà để xe máy, xe đạp Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị (tại Quyết định số 5068/QĐ.UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh, Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An , địa chỉ: 60. Tôn Thất Tùng - Tp. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH xây dựng Thành Vinh Nghệ An. + Đ/C: Số: 22, đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An , địa chỉ: 60. Tôn Thất Tùng - Tp. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chínhhoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung – Giám đốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An, Địa chỉ: Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH xây dựng Thành Vinh Nghệ An. + Đ/C: Số: 22, đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. + Địa chỉ: Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE MÁY, XE ĐẠP
1Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo Chương V và BVTK14,143100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V và BVTK10,32tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK62,128m3
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo Chương V và BVTK196,186m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK18,107m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK3,996m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và BVTK0,885100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và BVTK0,369100m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đàoTheo Chương V và BVTK1,499100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V và BVTK149,9m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnTheo Chương V và BVTK149,9m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK14,107m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK2,429100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,016tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,564tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK26,553m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK14,285m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK1,299100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,23tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK1,158tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và BVTK3,494m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,636100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,096tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,489tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK3,914m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK70,62m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và BVTK0,523m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK400,156m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK253,528m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK9,504m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V và BVTK409,66m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK409,66m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V và BVTK253,528m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK253,528m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK137,354m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ tườngTheo Chương V và BVTK25,54m2
37Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắtTheo Chương V và BVTK13,91m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và BVTK95,642m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK124,74m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V và BVTK1.227,16m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo Chương V và BVTK32,556m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V và BVTK11,363m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V và BVTK2,547m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK1,188100m2
45Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14Theo Chương V và BVTK3,96m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK3,6m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK0,36m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK3,39m2
49Sản xuất, lắp dựng cổng bằng cổng trượt thép hộp mã kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện, phụ kiện ray trượt)Theo Chương V và BVTK17,16m2
50Sản xuất, lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mà kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Theo Chương V và BVTK58,11m2
51Sản xuất, lắp dựng khung lưới B40 ngănTheo Chương V và BVTK145,224m2
52Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và BVTK2,885tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V và BVTK3,815tấn
54Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V và BVTK556,876m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK768,092m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và BVTK0,083tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và BVTK6,746tấn
58Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V và BVTK1,034tấn
59Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm KT30x60x1.8mmTheo Chương V và BVTK0,134tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và BVTK3,237tấn
61Lợp mái bằng tôn múi liên doanh chiều dài bất kỳTheo Chương V và BVTK14,143100m2
62Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳTheo Chương V và BVTK0,468100m2
63Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nướcTheo Chương V và BVTK114,6md
64U chống báo+ đinh vít (4cái/m2)Theo Chương V và BVTK5.844cái
65Tủ điện 400x300x150 bằng Inox 304 dày 1,2mmTheo Chương V và BVTK1cái
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50ATheo Chương V và BVTK1cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16ATheo Chương V và BVTK4cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và BVTK30m
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và BVTK120m
70Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và BVTK325m
71Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính Theo Chương V và BVTK445m
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và BVTK27bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và BVTK1bộ
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và BVTK12cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK18cái
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo Chương V và BVTK4hộp
77Đế nhựa âm tườngTheo Chương V và BVTK21cái
78Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo Chương V và BVTK1bộ
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mmTheo Chương V và BVTK0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mmTheo Chương V và BVTK0,17100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mmTheo Chương V và BVTK0,03100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK10cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK2cái
84Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK2cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V và BVTK15cái
86Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V và BVTK2cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V và BVTK2cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V và BVTK2cái
89Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V và BVTK2cái
90Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mmTheo Chương V và BVTK0,15100m
91Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V và BVTK11cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V và BVTK5cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Chương V và BVTK1cái
94Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V và BVTK7cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK1bộ
96Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và BVTK1bộ
97Lắp đặt gương soiTheo Chương V và BVTK1cái
98Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK1bộ
99Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Chương V và BVTK1cái
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và BVTK1cái
101Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và BVTK1bộ
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V và BVTK3,005m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và BVTK0,12100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK0,704m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK0,802m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK0,015100m2
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK0,015100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK0,309m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,088tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,03tấn
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK3,203m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK15,19m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK11,256m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK3,384m2
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK0,569m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V và BVTK0,03tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK6cấu kiện
B CẢI TẠO NHÀ SỐ 1
1Phá dỡ nền lát gạch cũTheo Chương V và BVTK1.056,13m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK1.284,02m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đàoTheo Chương V và BVTK0,785100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V và BVTK78,5m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnTheo Chương V và BVTK78,5m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK1,162m3
7Lát Nền bằng gạch Granit 600x600 Trung Đô hoặc tương tươngTheo Chương V và BVTK1.012,83m2
8Chống thấm nền vệ sinh bằng màng chống thấm khò nhiệt dày 4mmTheo Chương V và BVTK15,368m2
9Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK43,3m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V và BVTK308,3m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK140,17m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK68,34m2
13Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK56,92m2
14Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK14,96m2
15Lắp đặt vách nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK33,004m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 thạc bàn hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK1.284,02m2
17Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 35% NC)Theo Chương V và BVTK505,63m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK505,63m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V và BVTK148,355m2
20Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 35% NC)Theo Chương V và BVTK593,42m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V và BVTK148,355m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK741,775m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V và BVTK6bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và BVTK4bộ
25Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V và BVTK2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK7bộ
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và BVTK2bộ
28bình nóng lạnhTheo Chương V và BVTK2bộ
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mmTheo Chương V và BVTK0,4100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V và BVTK0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V và BVTK0,2100m
32lắp đặt ống nhiệt ppr d20 bằng hàn nhiệtTheo Chương V và BVTK0,2100m
33Tháo tấm ốp hợp kim nhômTheo Chương V và BVTK0,308100m2
34Ốp tấm lợp Aluminium ngoài trời dày 4mm kèm vật tư phụ kiệnTheo Chương V và BVTK33,16m2
35Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép trong bê tôngTheo Chương V và BVTK4m2
36tháo dỡ bóng đènTheo Chương V và BVTK56cái
37Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Chương V và BVTK19cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và BVTK56bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và BVTK22bộ
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK3cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK45cái
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK141hộp
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK111cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và BVTK10cái
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo Chương V và BVTK20bảng
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK23hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và BVTK195m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và BVTK520m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V và BVTK610m
51Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính Theo Chương V và BVTK1.130m
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V và BVTK19cái
C CẢI TẠO NHÀ SỐ 3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)Theo Chương V và BVTK18,384m3
2Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V và BVTK127,7m2
3Gach lát nền chống trơn 300x300Theo Chương V và BVTK25,5m2
4Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 35% NC)Theo Chương V và BVTK153,2m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK153,2m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK496,194m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đàoTheo Chương V và BVTK0,099100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V và BVTK9,9m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnTheo Chương V và BVTK9,9m3
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo Chương V và BVTK496,194m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK54,225m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK24,15m2
13Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK14,7m2
14Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK11,6m2
15Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính Theo Chương V và BVTK395m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và BVTK195m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo Chương V và BVTK200m
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và BVTK15bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và BVTK15bộ
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK37hộp
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và BVTK12cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK25cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK15cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK2cái
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V và BVTK5bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và BVTK5bộ
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và BVTK5bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK5bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK5bộ
30Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo Chương V và BVTK2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.369E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);33
2 Kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);33
3 Kỹ thuật thi côngcơ khí 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;33
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;33
6 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 – 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
2 Máy hàn điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
3 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
6 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
7 Máy trộn vữa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
8 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
9 Máy cắt thép Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
10 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
11 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->