Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị (tại Quyết định số 5068/QĐ.UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh, Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 11:49:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,564,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.369E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi côngcơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa nhà số 1, nhà số 3; sửa chữa nhà để xe máy, xe đạp Bệnh viện Ung bướu Nghệ An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị (tại Quyết định số 5068/QĐ.UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh, Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chínhhoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung – Giám đốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An, Địa chỉ: Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH xây dựng Thành Vinh Nghệ An. + Đ/C: Số: 22, đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. + Địa chỉ: Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE MÁY, XE ĐẠP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo Chương V và BVTK | 14,143 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V và BVTK | 10,32 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 62,128 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo Chương V và BVTK | 196,186 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 18,107 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 3,996 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và BVTK | 0,885 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,369 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đào | Theo Chương V và BVTK | 1,499 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 149,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V và BVTK | 149,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 14,107 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 2,429 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,564 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 26,553 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 14,285 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 1,299 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,23 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 1,158 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và BVTK | 3,494 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,636 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,096 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,489 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 3,914 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 70,62 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,523 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 400,156 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 253,528 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 9,504 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V và BVTK | 409,66 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 409,66 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V và BVTK | 253,528 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 253,528 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 137,354 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ tường | Theo Chương V và BVTK | 25,54 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắt | Theo Chương V và BVTK | 13,91 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và BVTK | 95,642 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 124,74 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 1.227,16 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 32,556 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 11,363 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 2,547 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 1,188 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14 | Theo Chương V và BVTK | 3,96 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 3,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 3,39 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cổng bằng cổng trượt thép hộp mã kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện, phụ kiện ray trượt) | Theo Chương V và BVTK | 17,16 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mà kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Theo Chương V và BVTK | 58,11 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng khung lưới B40 ngăn | Theo Chương V và BVTK | 145,224 | m2 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 2,885 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V và BVTK | 3,815 | tấn |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V và BVTK | 556,876 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 768,092 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V và BVTK | 0,083 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và BVTK | 6,746 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo Chương V và BVTK | 1,034 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm KT30x60x1.8mm | Theo Chương V và BVTK | 0,134 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 3,237 | tấn |
| 61 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 14,143 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 0,468 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước | Theo Chương V và BVTK | 114,6 | md |
| 64 | U chống báo+ đinh vít (4cái/m2) | Theo Chương V và BVTK | 5.844 | cái |
| 65 | Tủ điện 400x300x150 bằng Inox 304 dày 1,2mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và BVTK | 30 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 120 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 325 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính | Theo Chương V và BVTK | 445 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 27 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo Chương V và BVTK | 4 | hộp |
| 77 | Đế nhựa âm tường | Theo Chương V và BVTK | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V và BVTK | 0,17 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V và BVTK | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V và BVTK | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V và BVTK | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 3,005 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và BVTK | 0,12 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 0,704 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 0,802 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,015 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,015 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 0,309 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,088 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,03 | tấn |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 3,203 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 15,19 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 11,256 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 3,384 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 0,569 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,03 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 6 | cấu kiện |
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo Chương V và BVTK | 1.056,13 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 1.284,02 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đào | Theo Chương V và BVTK | 0,785 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 78,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V và BVTK | 78,5 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 1,162 | m3 |
| 7 | Lát Nền bằng gạch Granit 600x600 Trung Đô hoặc tương tương | Theo Chương V và BVTK | 1.012,83 | m2 |
| 8 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng chống thấm khò nhiệt dày 4mm | Theo Chương V và BVTK | 15,368 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 43,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V và BVTK | 308,3 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 140,17 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 68,34 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 56,92 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 14,96 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vách nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 33,004 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 thạc bàn hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 1.284,02 | m2 |
| 17 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 35% NC) | Theo Chương V và BVTK | 505,63 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 505,63 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V và BVTK | 148,355 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 35% NC) | Theo Chương V và BVTK | 593,42 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V và BVTK | 148,355 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 741,775 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 28 | bình nóng lạnh | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 32 | lắp đặt ống nhiệt ppr d20 bằng hàn nhiệt | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 33 | Tháo tấm ốp hợp kim nhôm | Theo Chương V và BVTK | 0,308 | 100m2 |
| 34 | Ốp tấm lợp Aluminium ngoài trời dày 4mm kèm vật tư phụ kiện | Theo Chương V và BVTK | 33,16 | m2 |
| 35 | Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép trong bê tông | Theo Chương V và BVTK | 4 | m2 |
| 36 | tháo dỡ bóng đèn | Theo Chương V và BVTK | 56 | cái |
| 37 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V và BVTK | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 56 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 141 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 111 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chương V và BVTK | 20 | bảng |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 23 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và BVTK | 195 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 520 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 610 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính | Theo Chương V và BVTK | 1.130 | m |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V và BVTK | 19 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 18,384 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 127,7 | m2 |
| 3 | Gach lát nền chống trơn 300x300 | Theo Chương V và BVTK | 25,5 | m2 |
| 4 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 35% NC) | Theo Chương V và BVTK | 153,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 153,2 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 496,194 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đào | Theo Chương V và BVTK | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 9,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V và BVTK | 9,9 | m3 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Chương V và BVTK | 496,194 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 54,225 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 24,15 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 14,7 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 11,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính | Theo Chương V và BVTK | 395 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 195 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo Chương V và BVTK | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 37 | hộp |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.369E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi côngcơ khí | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 – 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi