Gói thầu: Thi công Đường và cầu Tiên Cô xã Liên Đầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Đường và cầu Tiên Cô xã Liên Đầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 11:39:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,456,899,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 6.620.000.000 VND.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Hợp đồng thi công xây dựng giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: thi công kết cấu nhịp cầu Bailey hoặc lớn hơn, thi công mặt đường BTXM, thi công cấp phối đá dăm, mương dọc đây đan, mương BTXM lắp ghép… + Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình cầu đường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình cầu đường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng cầu đường;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào >0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay Ф42mm (động cơ điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 50-60m3/h ( máy San) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô thùng 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Đường và cầu Tiên Cô xã Liên Đầm Đường và cầu Tiên Cô xã Liên Đầm 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh về thi công xây dựng công trình thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu xây dựng kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh
Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Số điện thoại: 0263.3770559. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3 870328 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3 870365 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,186 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,814 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,607 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất mương, tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,271 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,353 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,602 | 100 m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,318 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,607 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,894 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất khai thác về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,894 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,186 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,114 | 100 m3 |
| 2 | Trải lớp bạt nilon lót | theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,76 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,31 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.091,52 | m3 |
| D | III. PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng cống Mác 150 XM PCB40 đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,77 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,221 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đoạn ống |
| 10 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | m2 |
| 11 | Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu tường cánh cống | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông tường, vữa Mác 200 XM PCB40 đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,98 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100 m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,658 | tấn |
| E | IV. PHẦN CỐNG HỘP (80x60)CM THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| F | 1. Cống hộp (80x60)cm | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,336 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống vữa Mác 150 XM PCB40 đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,89 | m3 |
| 4 | Bê tông vữa Mác 200 XM PCB40 đá 2x4 (móng + thành) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D8mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,836 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D12mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | 1.095 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,837 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,17 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu | theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | đoạn ống |
| 12 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 13 | Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 14 | Bê tông mui luyện mặt cống Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,19 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D8mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,565 | 100 m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,619 | tấn |
| G | 2. Mương dẫn hạ lưu cống hộp tại cọc C1 và C18A | |||
| 1 | Đào mương dẫn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,646 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào mương dẫn bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 61,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Xây mương dẫn hạ lưu bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,81 | m3 |
| H | 3. PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| I | a. Mương dọc khẩu độ BxH=(0,4x0,6)m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dẫn | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,928 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,43 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D6mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D12mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,371 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,014 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | theo mô tả kỹ thuật chương V | 352 | cấu kiện |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,95 | m3 |
| J | b. Mương tấm ghép BTXM | |||
| 1 | Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 310,07 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,55 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 dày 5cm gia cố lề | theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,55 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,75 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,081 | 100 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.650 | cấu kiện |
| 8 | Vữa xi măng chèn khe, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 123,23 | m2 |
| 9 | Đào sửa khuôn bằng thủ công, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 141,39 | m3 đất nguyên thổ |
| K | V. PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| L | 1. Tường chắn taluy dương | |||
| 1 | Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40 ML >2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 116,63 | m3 |
| 2 | Xây tường đá hộc Mác 100 XM PCB40 ML >2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 148,69 | m3 |
| 3 | Xây mương đỉnh tường chắn đá hộc Mác 100 XM PCB40 ML >2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,12 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan tầng lọc | theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,38 | m3 |
| 5 | Bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,29 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100 m |
| M | 2. Tường chắn Taluy âm | |||
| 1 | Xây tường chắn bằng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,08 | m3 |
| N | VI. PHẦN CẦU SẮT | |||
| O | 1.Mố cầu 2 bên | |||
| 1 | Đào móng mố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,725 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,306 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,306 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,306 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất móng mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,527 | 100 m3 |
| 6 | Cốt thép mố cầu, đường kính ≤ 10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu, đường kính 10≤D≤18mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,245 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố cầu, đường kính D>18mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,585 | tấn |
| 9 | Khoan lỗ Ф42mm để cắm néo thép bằng máy khoan tay Ф42mm, cấp đá III | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,66 | 100 m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép néo nền đá và bơm vữa Mác 100 XM PCB40 ML >2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,095 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,5 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 269,16 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,91 | 100 m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | theo mô tả kỹ thuật chương V | 168,58 | m2 |
| 15 | Gia công thép bản gối cầu | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | tấn |
| 16 | Cốt thép liên kết thép bản gối cầu D > 18mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| P | 2.Bản quá độ (2 bên) | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,08 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,69 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,509 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | 100 m2 |
| 6 | Nhựa Bitum chèn khe mố bản quá độ | theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,212 | m2 |
| Q | 3. Ốp mái taluy BTXM đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất móng chân khay + mái ốp taluy, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,04 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,62 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng chân khay | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,817 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông chân khay chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,01 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng liên kết, đường kính D10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,252 | tấn |
| 6 | Bê tông ốp mái taluy dày ≤ 20cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,79 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,505 | 100 m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,75 | m2 |
| 9 | Bọc rải vải địa tầng lọc | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 10 | Thi công lớp đá 2x4cm tầng lọc | theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,12 | m3 |
| R | Gia cố lề | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,54 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,48 | m3 |
| S | 4. Tứ nón mố cầu | |||
| 1 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,62 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,07 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông chân khay Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết chân khay, đường kính D10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 6 | Bê tông mái taluy dày ≤ 20cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,51 | m3 |
| 7 | Đắp đất tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,107 | 100 m3 |
| T | 5. Tháo dỡ + vận chuyển cầu cũ sau hoàn thành | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,69 | tấn |
| 2 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,69 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,969 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,969 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*1km) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,969 | 10 tấn/km |
| 6 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,69 | tấn |
| U | VI. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| V | 1. Hộ lan | |||
| 1 | Tấm tôn lượn sóng dài 2,32m | theo mô tả kỹ thuật chương V | 132 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu, cuối | theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 136 | trụ |
| 4 | Bản đệm 70*300 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 136 | hộp |
| 5 | Bulong 16x36 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.360 | bộ |
| 6 | Bulong 20x180 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| 7 | Đóng trụ đỡ | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,836 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tôn lượn sóng | theo mô tả kỹ thuật chương V | 311,84 | m |
| 9 | Lắp đặt miếng tiêu phản quang | theo mô tả kỹ thuật chương V | 136 | miếng |
| W | 2. Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,4 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật cạnh 37,5x87,5cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật cạnh 30x60cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đường kính 87,5cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo chữ nhật lên trụ | theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | biển |
| X | 3. Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | theo mô tả kỹ thuật chương V | 111 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| Y | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giàn cầu Bailey hệ 2/1, tải trọng xe đơn 15 tấn, bê tông cầu 5m, chiều dài 24,446m | theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,446 | md |
| 2 | Chi phí lắp đặt | theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,446 | md |
| 3 | Chi phí vận chuyển | theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,266 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 6.620.000.000 VND.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Hợp đồng thi công xây dựng giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: thi công kết cấu nhịp cầu Bailey hoặc lớn hơn, thi công mặt đường BTXM, thi công cấp phối đá dăm, mương dọc đây đan, mương BTXM lắp ghép… + Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình cầu đường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình cầu đường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng cầu đường;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân | 30 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi 16T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 4 |
| 6 | Máy đào >0,7m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 3 |
| 7 | Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay Ф42mm (động cơ điện) | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 16 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 12 | Máy lu rung 25T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 14 | Máy rải 50-60m3/h ( máy San) | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 3 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 17 | Máy ủi 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 18 | Ô tô thùng 12T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 19 | Ô tô thùng 2,5T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 20 | Ô tô tự đổ 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 21 | Ô tô tự đổ 12T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 22 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi