Gói thầu: Thi công Đường và cầu Tiên Cô xã Liên Đầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827721-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Đường và cầu Tiên Cô xã Liên Đầm
Số hiệu KHLCNT 20220827644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 11:39:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,456,899,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 6.620.000.000 VND.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Hợp đồng thi công xây dựng giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: thi công kết cấu nhịp cầu Bailey hoặc lớn hơn, thi công mặt đường BTXM, thi công cấp phối đá dăm, mương dọc đây đan, mương BTXM lắp ghép… + Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình cầu đường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình cầu đường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng cầu đường;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào >0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay Ф42mm (động cơ điện)
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 50-60m3/h ( máy San)
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô thùng 12T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Đường và cầu Tiên Cô xã Liên Đầm
Đường và cầu Tiên Cô xã Liên Đầm
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263.3770559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY TNHH EMS GROUP VIỆT NAM. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD và CTCC huyện Di Linh; Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và CTCC huyện Di Linh; Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án ĐTXD và CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263.3770559.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh về thi công xây dựng công trình thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu xây dựng kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263.3770559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3 870328
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3 870365
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY LẮP
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V11,186100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V7,814100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V48,607100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất mương, tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V1,271100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V55,353100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98theo mô tả kỹ thuật chương V12,602100 m3
7Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98theo mô tả kỹ thuật chương V9,318100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V48,607100 m3 đất nguyên thổ
9Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V20,894100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất khai thác về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V20,894100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V11,186100 m3 đất nguyên thổ
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmtheo mô tả kỹ thuật chương V9,114100 m3
2Trải lớp bạt nilon lóttheo mô tả kỹ thuật chương V60,76100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngtheo mô tả kỹ thuật chương V4,31100 m2
4Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V1.091,52m3
D III. PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V0,047100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4theo mô tả kỹ thuật chương V0,76m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngtheo mô tả kỹ thuật chương V0,098100 m2
4Bê tông móng cống Mác 150 XM PCB40 đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V1,77m3
5Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V1,5m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngtheo mô tả kỹ thuật chương V0,221100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V0,88m3
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmtheo mô tả kỹ thuật chương V4đoạn ống
10Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40theo mô tả kỹ thuật chương V0,66m2
11Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40theo mô tả kỹ thuật chương V1,7m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu tường cánh cốngtheo mô tả kỹ thuật chương V0,061100 m2
13Bê tông tường, vữa Mác 200 XM PCB40 đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V0,98m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V0,076100 m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,658tấn
E IV. PHẦN CỐNG HỘP (80x60)CM THOÁT NƯỚC NGANG
F 1. Cống hộp (80x60)cm
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V1,336100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4theo mô tả kỹ thuật chương V5,48m3
3Bê tông móng cống vữa Mác 150 XM PCB40 đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V3,89m3
4Bê tông vữa Mác 200 XM PCB40 đá 2x4 (móng + thành)theo mô tả kỹ thuật chương V21,04m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V14m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D8mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,836tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D12mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,991.095
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cốngtheo mô tả kỹ thuật chương V1,837100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cốngtheo mô tả kỹ thuật chương V1,17100 m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩutheo mô tả kỹ thuật chương V28đoạn ống
12Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40theo mô tả kỹ thuật chương V12m2
13Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40theo mô tả kỹ thuật chương V17,28m2
14Bê tông mui luyện mặt cống Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V2,19m3
15Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V0,41m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D8mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,089tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đantheo mô tả kỹ thuật chương V0,017100 m2
19Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩutheo mô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V0,565100 m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmtheo mô tả kỹ thuật chương V4,619tấn
G 2. Mương dẫn hạ lưu cống hộp tại cọc C1 và C18A
1Đào mương dẫn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V0,646100 m3 đất nguyên thổ
2Đào mương dẫn bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V61,75m3 đất nguyên thổ
3Xây mương dẫn hạ lưu bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2theo mô tả kỹ thuật chương V37,81m3
H 3. PHẦN MƯƠNG DỌC
I a. Mương dọc khẩu độ BxH=(0,4x0,6)m
1Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4theo mô tả kỹ thuật chương V6,16m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dẫntheo mô tả kỹ thuật chương V4,928100 m2
3Bê tông mương chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V56,32m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V14,43m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D6mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,086tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D12mmtheo mô tả kỹ thuật chương V1,371tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵntheo mô tả kỹ thuật chương V1,014100 m2
8Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩutheo mô tả kỹ thuật chương V352cấu kiện
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4theo mô tả kỹ thuật chương V4,56m3
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V10,95m3
J b. Mương tấm ghép BTXM
1Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40theo mô tả kỹ thuật chương V310,07m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V55,65m3
3Bê tông móng mương Mác 150 XM PCB40 đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V18,55m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 dày 5cm gia cố lềtheo mô tả kỹ thuật chương V18,55m3
5Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V39,75m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đantheo mô tả kỹ thuật chương V4,081100 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgtheo mô tả kỹ thuật chương V2.650cấu kiện
8Vữa xi măng chèn khe, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40theo mô tả kỹ thuật chương V123,23m2
9Đào sửa khuôn bằng thủ công, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V141,39m3 đất nguyên thổ
K V. PHẦN TƯỜNG CHẮN
L 1. Tường chắn taluy dương
1Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40 ML >2theo mô tả kỹ thuật chương V116,63m3
2Xây tường đá hộc Mác 100 XM PCB40 ML >2theo mô tả kỹ thuật chương V148,69m3
3Xây mương đỉnh tường chắn đá hộc Mác 100 XM PCB40 ML >2theo mô tả kỹ thuật chương V15,12m3
4Xếp đá khan tầng lọctheo mô tả kỹ thuật chương V8,38m3
5Bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựatheo mô tả kỹ thuật chương V16,29m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,21100 m
M 2. Tường chắn Taluy âm
1Xây tường chắn bằng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2theo mô tả kỹ thuật chương V32,08m3
N VI. PHẦN CẦU SẮT
O 1.Mố cầu 2 bên
1Đào móng mố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V15,725100 m3 đất nguyên thổ
2Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIItheo mô tả kỹ thuật chương V0,306100 m3 đá nguyên khai
3Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3theo mô tả kỹ thuật chương V0,306100 m3 đá hỗn hợp
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mtheo mô tả kỹ thuật chương V0,306100 m3
5Đắp đất móng mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V13,527100 m3
6Cốt thép mố cầu, đường kính ≤ 10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,04tấn
7Cốt thép mố cầu, đường kính 10≤D≤18mmtheo mô tả kỹ thuật chương V8,245tấn
8Cốt thép mố cầu, đường kính D>18mmtheo mô tả kỹ thuật chương V14,585tấn
9Khoan lỗ Ф42mm để cắm néo thép bằng máy khoan tay Ф42mm, cấp đá IIItheo mô tả kỹ thuật chương V1,66100 m
10Sản xuất, lắp đặt thép néo nền đá và bơm vữa Mác 100 XM PCB40 ML >2theo mô tả kỹ thuật chương V2,095tấn
11Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V21,5m3
12Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V269,16m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạntheo mô tả kỹ thuật chương V3,91100 m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngtheo mô tả kỹ thuật chương V168,58m2
15Gia công thép bản gối cầutheo mô tả kỹ thuật chương V0,254tấn
16Cốt thép liên kết thép bản gối cầu D > 18mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
P 2.Bản quá độ (2 bên)
1Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V5,78m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V22,08m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmtheo mô tả kỹ thuật chương V1,69tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmtheo mô tả kỹ thuật chương V1,509tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo mô tả kỹ thuật chương V0,176100 m2
6Nhựa Bitum chèn khe mố bản quá độtheo mô tả kỹ thuật chương V7,212m2
Q 3. Ốp mái taluy BTXM đường 2 đầu cầu
1Đào đất móng chân khay + mái ốp taluy, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V41,04m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4cmtheo mô tả kỹ thuật chương V40,62m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng chân khaytheo mô tả kỹ thuật chương V0,817100 m2
4Bê tông chân khay chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V32,01m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng liên kết, đường kính D10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,252tấn
6Bê tông ốp mái taluy dày ≤ 20cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V75,79m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,505100 m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựatheo mô tả kỹ thuật chương V5,75m2
9Bọc rải vải địa tầng lọctheo mô tả kỹ thuật chương V0,068100 m2
10Thi công lớp đá 2x4cm tầng lọctheo mô tả kỹ thuật chương V12,12m3
R Gia cố lề
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4cmtheo mô tả kỹ thuật chương V3,54m3
2Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V8,48m3
S 4. Tứ nón mố cầu
1Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V10,62m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4cmtheo mô tả kỹ thuật chương V5,07m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khaytheo mô tả kỹ thuật chương V0,49100 m2
4Bê tông chân khay Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V9,6m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết chân khay, đường kính D10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,076tấn
6Bê tông mái taluy dày ≤ 20cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V8,51m3
7Đắp đất tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V1,107100 m3
T 5. Tháo dỡ + vận chuyển cầu cũ sau hoàn thành
1Tháo dỡ kết cấu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầutheo mô tả kỹ thuật chương V9,69tấn
2Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ côngtheo mô tả kỹ thuật chương V9,69tấn
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,96910 tấn/km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km)theo mô tả kỹ thuật chương V0,96910 tấn/km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*1km)theo mô tả kỹ thuật chương V0,96910 tấn/km
6Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ côngtheo mô tả kỹ thuật chương V9,69tấn
U VI. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
V 1. Hộ lan
1Tấm tôn lượn sóng dài 2,32mtheo mô tả kỹ thuật chương V132tấm
2Tấm sóng đầu, cuốitheo mô tả kỹ thuật chương V8tấm
3Trụ đỡ tôn lượn sóng D141theo mô tả kỹ thuật chương V136trụ
4Bản đệm 70*300theo mô tả kỹ thuật chương V136hộp
5Bulong 16x36theo mô tả kỹ thuật chương V1.360bộ
6Bulong 20x180theo mô tả kỹ thuật chương V136bộ
7Đóng trụ đỡtheo mô tả kỹ thuật chương V1,836100 m
8Lắp đặt tôn lượn sóngtheo mô tả kỹ thuật chương V311,84m
9Lắp đặt miếng tiêu phản quangtheo mô tả kỹ thuật chương V136miếng
W 2. Biển báo
1Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏtheo mô tả kỹ thuật chương V33,4m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmtheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật cạnh 37,5x87,5cmtheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật cạnh 30x60cmtheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đường kính 87,5cmtheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V7cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt biển báo chữ nhật lên trụtheo mô tả kỹ thuật chương V8biển
X 3. Cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mtheo mô tả kỹ thuật chương V111cái
2Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V5,04m3
Y B. PHẦN THIẾT BỊ
1Giàn cầu Bailey hệ 2/1, tải trọng
xe đơn 15 tấn, bê tông cầu 5m, chiều dài 24,446m
theo mô tả kỹ thuật chương V24,446md
2Chi phí lắp đặttheo mô tả kỹ thuật chương V24,446md
3Chi phí vận chuyểntheo mô tả kỹ thuật chương V35,266Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 6.620.000.000 VND.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Hợp đồng thi công xây dựng giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: thi công kết cấu nhịp cầu Bailey hoặc lớn hơn, thi công mặt đường BTXM, thi công cấp phối đá dăm, mương dọc đây đan, mương BTXM lắp ghép… + Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình cầu đường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Chỉ huy phó công trình 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình cầu đường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng cầu đường;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu;33
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
8 Công nhân 30 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi 16T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
2 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.4
3 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.4
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.4
5 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.4
6 Máy đào >0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.3
7 Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
8 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.2
9 Máy khoan cầm tay Ф42mm (động cơ điện) - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.2
10 Máy lu bánh thép 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
11 Máy lu bánh thép 16 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
12 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
13 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
14 Máy rải 50-60m3/h ( máy San) - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
15 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.3
16 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.2
17 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
18 Ô tô thùng 12T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.2
19 Ô tô thùng 2,5T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.2
20 Ô tô tự đổ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.2
21 Ô tô tự đổ 12T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.2
22 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->