Gói thầu: Mua sắm vật tư BĐKT năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 196 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư BĐKT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 14:36:00 đến ngày 2022-08-17 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,011,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.123.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 196 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư BĐKT năm 2022 Mua sắm vật tư BĐKT năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại chương III: tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các mặt hàng chào thầu tại địa phương. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: rách, bạc màu, móp méo, …. (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu dao cực đúc | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Keo silicon | 65 | Chai | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | cầu dao điện MCCB | 22 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | cầu dao điện MCCB loại khối 2P | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Amiang 2mm | 60 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Amiang 3mm | 15 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Amiang 5mm | 25 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đồng hồ vol | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đèn dowlight | 60 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Súng châm nhớt 750cc | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn chải chà rỉ | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Băng keo đen cách nhiệt | 100 | cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bạt | 150 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | MCB 2P50A | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | MCB 2P63A | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | MCB 3P50A | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Biến dòng | 42 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bình ắc qui 12V - 100A | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bình ắc qui 12V - 200A | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bình ắc quy khô 12V/100Ah | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bơm mỡ | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Buloong, đai ốc 30mm ACE | 400 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cảm biến áp lực | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp Inox 304 chịu nhiệt phi 5 | 150 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cầu dao 2P 110A | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Chén đánh rỉ | 160 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chổi sắt No brand | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Sơn chống rỉ 18L | 20 | Thùng | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cổ dê Inox 304 bản lớn 32 | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cổ dê Inox 304 bản lớn 70 | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cồn công nghiệp | 120 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống ghen đốt | 430 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống ghen cách điện 10mm | 400 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu cos 10 | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu cos 25 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cọ sơn 10F | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cọ sơn 3F | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Công tắc hành trình | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dây điện CV2.5 | 560 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dây tròn 2x1.5 | 640 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây tròn 2x2.5 | 500 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Dây tròn 3x2.5 | 500 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Dây tròn 4x25 | 301 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Dây tròn 4x2.5 | 500 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Dây điện CVV4x70 | 200 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đá cắt đa năng Bosh | 110 | Viên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Dây dù tròn | 400 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Đệm trong lọc khí P360 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dệm lọc dầu nhờn P365 | 60 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đệm HT van thủy lực Teflon | 70 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đồng hồ áp lực 0-1500Psi | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đá mài 2T | 120 | Viên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đồng hồ nhiệt độ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Led panel 600x1200/ 80W | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Dây rút 3T(8) | 100 | Túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dây rút 4T | 100 | Túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Dây rút 5T | 100 | Túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ống cứng tròn 32 | 30 | cây | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Van nhựa tay trắng 60 | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Van nhựa tay trắng 114 | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Giẻ sạch | 200 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Súng bơm mỡ Truper 400gr GRAS-13 | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Van tay Inox cầu kim loại 34 | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Van tay Inox cầu kim loại 42 | 75 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Van tay Inox cầu kim loại 49 | 55 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Van tay Inox cầu kim loại 60 | 42 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | VAn tay Inox cầu kim loại 21 | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Van tay Inox cầu kim loại 27 | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Keo AB | 130 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Keo silicon Form | 112 | Tuýp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Băng keo điện Nano | 150 | cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Kẹp cọc nối ắc quiy No Brand | 160 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Que hàn 2.5mm | 60 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Que hàn 3.2mm | 40 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Lề lá | 100 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Lọc dầu thủy lực | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Contactor MC | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Mỡ bảo quản chuyên dùng Nasca | 120 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Mỡ chịu mặn | 150 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Rờ le nhiệt | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Cầu chì | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Giấy nhám DEER | 500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Đá nhám xếp D100 | 60 | Viên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Băng keo chống nước | 120 | cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Ống cao su chịu nhiệt phi 27 | 10 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Ông dầu thủy lực phi 27x1000 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Ống dầu thủy lực phi 34x1200mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Đèn pha led 250W | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Máy bơm chìm 1.5HP Techrumi | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Ron cao su kín dầu thủy lực | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Ron cao su chịu dầu 2mm | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Ron cao su chịu dầu 3mm | 20 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Ron cao su chụi dầu 5mm | 25 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bình xịt RP7 | 120 | Bình | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Máy bơm nước biển Sea water pump 2HP-220V | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Sơn lót kẽm 2 thành phần 20kg | 10 | Thùng | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Súng bắn keo silicon | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Cao su non Tombo | 200 | cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Cùm chân chó Inox | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Nẹp vuông 6P | 300 | cây | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Vải phin | 200 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Van cửa đồng phi 34 | 60 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Vit Inox 4mm | 40 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Vit Inox 5mm | 70 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Vòng bi | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Sơn Xám 18L | 15 | Thùng | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Máy bơm chìm sử dụng điện DC24V | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.123.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi