Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Kho hậu cần Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829558-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Kho hậu cần Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220815491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Thái Nguyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 14:54:00 đến ngày 2022-08-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,952,399,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,6 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Kho hậu cần Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Cải tạo, sửa chữa Kho hậu cần Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5, phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quốc tế kiến trúc xây dựng và thương mại AEC; Địa chỉ: Số nhà 679, Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng DCC Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn quốc tế kiến trúc xây dựng và thương mại AEC; Địa chỉ: Số nhà 679, Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5, phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHO HẬU CẦN:
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế298,8696m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế553,418m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế707,152m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế324,3936m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế8,464m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế2,7264m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế58,288m2
8Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo hồ sơ thiết kế3,6527100m2
9Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ gỗ mỡTheo hồ sơ thiết kế4công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế38,4201m3
11Tháo dỡ đường điện, các thiết bị điện đã xuống cấpTheo hồ sơ thiết kế3công
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế35,31m2
13Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế81,1291m3
B CẢI TẠO KHO HẬU CẦN:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế553,418m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế707,152m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế8,464m2
4Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế324,3936m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế170,33m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế340,66m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế298,8696m2
8Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế298,8696m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,048m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế553,418m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.040,0096m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,7264m2
13SXLD cửa khung sắt, pano tôn sắt (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện chưa bao gồm khóa cửa)Theo hồ sơ thiết kế22,68m2
14SXLD cửa đi cửa gỗ nhóm 3, pano kính dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện chưa bao gồm khóa cửa)Theo hồ sơ thiết kế3,15m2
15SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính mờ (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế3,24m2
16SXLD cửa sổ gỗ nhóm 3, pano kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế6,24m2
17Bộ khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế11bộ
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế38,4201m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2912100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2212tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,2023m3
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,352tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,352tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,6527100m2
25Phụ kiện úp nóc, ốp sườn bằng tônTheo hồ sơ thiết kế96,32md
26Cửa chớp bằng tônTheo hồ sơ thiết kế5cái
27SXLD giá để đồ thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế2.056,912kg
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế126,72m2
C SÂN:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế8,4764m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,868m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,4512m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế42,4m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,46m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1408100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1865tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,5614m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế1131 cấu kiện
10Đắp base công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,3143100m3
11Base tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế31,435m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0629100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế2,96100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế14,8m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế148m2
16Lát nền, sàn bằng gạch terazo 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế148m2
D CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220VTheo hồ sơ thiết kế15bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế15cái
3Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo hồ sơ thiết kế15hộp
4Mặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế15cái
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
7Lắp đặt ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế180m
8Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế11cái
9Lắp đặt cút 90o D90Theo hồ sơ thiết kế11cái
10Lắp đặt chếch 135o D90Theo hồ sơ thiết kế22cái
11Lắp đặt Y 45o DN90Theo hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,92100m
13Đai bắt ống D90Theo hồ sơ thiết kế22cái
E PHÁ DỠ HÀNG RÀO:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế21,7648m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế3,7607m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo hồ sơ thiết kế62,0718m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế13,6675m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế15,477m3
6Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế101,2648m3
F CẢI TẠO HÀNG RÀO:
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,4924100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,355100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế9,7625m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế16,7738m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế45,298m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,355100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2533tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,905m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,4924100m3
10Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,2823m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế36,6727m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,8575m3
13Thanh thép L40x40x3Theo hồ sơ thiết kế78,824kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,552m2
15Gia công hàng rào lưới thép gaiTheo hồ sơ thiết kế106,5m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế942,681m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế942,681m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tôt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
2 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
3 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
4 Máy đầm đất Trọng lượng: ≥ 70kg1
5 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,6 Kw1
6 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng: ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->