Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828482-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp tuyến cáp
Số hiệu KHLCNT 20220774765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 14:54:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,973,459,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.382.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp tuyến cáp
Tuyến cáp quang Gia Nghĩa - Đắk Ru
120 Ngày
E-CDNT 3 Tái đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất xề giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2/ Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ; - “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM (Nguyễn Tuấn Trường – 0918 45 90 30)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,046m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0159100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2208100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,34m3
5Ống HDPE F32/chờ dây tiếp địa chỗ móng cột trồng mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,736m2
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột tròn, không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cột
8Cột bê tông ly tâm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cột
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cột
10Cột bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cột
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột trồng mới, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện có sẵn, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38cột
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cột
16Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
17Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột trồng mới 12m, cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cột
18Ống HDPE F32/25 bảo vệ cáp qua trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8391 km cáp
20Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0491 km cáp
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ MX
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ MX
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (ODF hiện hữu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ ODF
24Măng sông cáp quang treo 144FoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9m3
26Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V201 điện cực (cọc)
27Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V201 bộ
28Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V201 điện cực
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m3
30Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
31Ốc xiết cáp 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60bộ
32Ống nhựa PVC F21x1,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
33Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60bộ
34Biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
35Biển báo cao độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
36Đeo thẻ xác định cáp tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cái/bể
37Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1201 cái/vị trí
38Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7m2
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4864m3
40Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11lỗ
41Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100 m/1 ống
42Ống PVC F110x5.5 nong một đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
43Lắp đặt cút cong F110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cái
44Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m
45Ống PVC F110x5.5 nong một đầu3m
46Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
47Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,66541 m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0073100m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,637m2
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7m2
B KHU VỰC HUYỆN ĐẮK R'LẤP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,706m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4004100m3
3Chèn vữa móng cột đôi 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9808100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,808m3
6Ống HDPE F32/25 đặt trong móng cột chờ dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,306m2
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột tròn, không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231cột
9Cột bê tông ly tâm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231cột
10Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cột
11Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
12Cột bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cột
13Lắp đặt móng néo trụ 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Thanh neo F22, L=2400 mạ kẽm + long đen 80x80x8 + đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
15Móng neo 1200 x 400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt néo trụ 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
17Thanh chống F60-L1.500 mạ kẽm + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
18Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26m
19Sứ chằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Máng che dây chằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
21Yếm cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
22Boulon khoen F16x250 + đai ốc + long đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
23Kẹp cáp thép 3 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
24Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột có sắt nối mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cột
25Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột trồng mới, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V246cột
26Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V209cột
27Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V143cột
28Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96cột
29Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cột
30Nối cột bê tông bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V201 thanh sắt
31Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 3,050 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 thanh sắt
32Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cột
33Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột trồng mới 12m, cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
34Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa làm dây gia cường treo cáp quang những khoảng cột >=70mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8171 km cáp
35Cáp thép 7x1,6mm bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.490m
36Cáp thép 7x2mm bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V327m
37Kẹp cáp thép 3 boulon (dừng cáp thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cái
38Khuyên đỡ bó cáp G8 - D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V896cái
39Khuyên đỡ bó cáp G8 - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V208cái
40Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,0741 km cáp
41Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ MX
42Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ MX
43Măng sông cáp quang treo 144FoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,605m3
45Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1291 điện cực (cọc)
46Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1291 bộ
47Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1291 điện cực
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3161100m3
49Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.032m
50Ốc xiết cáp 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V387bộ
51Ống nhựa PVC F21x1,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V516m
52Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V387bộ
53Biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130cái
54Biển báo cao độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
55Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5261 cái/vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.382.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật21
4 Công nhân kỹ thuật 7 Có chứng chỉ An toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Đầm dùi 1,5KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy cắt uốn 5KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy hàn 23KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy mài 2,7KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Ôtô tự đổ 5 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy hàn cáp quang Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Máy đo cáp quang OTDR Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->