Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 14:54:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,459,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.382.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp tuyến cáp Tuyến cáp quang Gia Nghĩa - Đắk Ru 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tái đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất xề giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2/ Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ; - “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng.
224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM (Nguyễn Tuấn Trường – 0918 45 90 30) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC THÀNH PHỐ GIA NGHĨA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,046 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,34 | m3 |
| 5 | Ống HDPE F32/chờ dây tiếp địa chỗ móng cột trồng mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,736 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột tròn, không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột trồng mới, cột không có sắt nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện có sẵn, cột không có sắt nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | cột |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cột |
| 16 | Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 17 | Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột trồng mới 12m, cột điện trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cột |
| 18 | Ống HDPE F32/25 bảo vệ cáp qua trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,839 | 1 km cáp |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | 1 km cáp |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ MX |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ MX |
| 23 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 24 | Măng sông cáp quang treo 144Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9 | m3 |
| 26 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | 1 điện cực (cọc) |
| 27 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | 1 bộ |
| 28 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | 1 điện cực |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 31 | Ốc xiết cáp 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 32 | Ống nhựa PVC F21x1,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 33 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 34 | Biển báo cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 35 | Biển báo cao độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 36 | Đeo thẻ xác định cáp tại bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 cái/bể |
| 37 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | 1 cái/vị trí |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7 | m2 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4864 | m3 |
| 40 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1lỗ |
| 41 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100 m/1 ống |
| 42 | Ống PVC F110x5.5 nong một đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 43 | Lắp đặt cút cong F110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cái |
| 44 | Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 45 | Ống PVC F110x5.5 nong một đầu | 3 | m | |
| 46 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6654 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,637 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7 | m2 |
| B | KHU VỰC HUYỆN ĐẮK R'LẤP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,706 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4004 | 100m3 |
| 3 | Chèn vữa móng cột đôi 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9808 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,808 | m3 |
| 6 | Ống HDPE F32/25 đặt trong móng cột chờ dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,306 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột tròn, không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 231 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 231 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cột |
| 13 | Lắp đặt móng néo trụ 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Thanh neo F22, L=2400 mạ kẽm + long đen 80x80x8 + đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Móng neo 1200 x 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt néo trụ 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 17 | Thanh chống F60-L1.500 mạ kẽm + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 19 | Sứ chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Máng che dây chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Yếm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 22 | Boulon khoen F16x250 + đai ốc + long đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Kẹp cáp thép 3 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột có sắt nối mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cột |
| 25 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột trồng mới, cột không có sắt nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 246 | cột |
| 26 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột không có sắt nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 209 | cột |
| 27 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143 | cột |
| 28 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | cột |
| 29 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cột |
| 30 | Nối cột bê tông bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | 1 thanh sắt |
| 31 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 3,050 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 thanh sắt |
| 32 | Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cột |
| 33 | Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột trồng mới 12m, cột điện trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cột |
| 34 | Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa làm dây gia cường treo cáp quang những khoảng cột >=70m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,817 | 1 km cáp |
| 35 | Cáp thép 7x1,6mm bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.490 | m |
| 36 | Cáp thép 7x2mm bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 327 | m |
| 37 | Kẹp cáp thép 3 boulon (dừng cáp thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 38 | Khuyên đỡ bó cáp G8 - D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 896 | cái |
| 39 | Khuyên đỡ bó cáp G8 - D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208 | cái |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,074 | 1 km cáp |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ MX |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ MX |
| 43 | Măng sông cáp quang treo 144Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,605 | m3 |
| 45 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129 | 1 điện cực (cọc) |
| 46 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129 | 1 bộ |
| 47 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129 | 1 điện cực |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3161 | 100m3 |
| 49 | Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.032 | m |
| 50 | Ốc xiết cáp 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 387 | bộ |
| 51 | Ống nhựa PVC F21x1,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 516 | m |
| 52 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 387 | bộ |
| 53 | Biển báo cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | cái |
| 54 | Biển báo cao độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 55 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 526 | 1 cái/vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.382.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Có chứng chỉ An toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ 5 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn cáp quang | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi