Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828097-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20220819455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 14:54:00 đến ngày 2022-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,780,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,710,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu bảy trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1707561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3-0.125m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tự hành - tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T- 8T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
Cải tạo ngõ 80, tổ 9, phường Tân Hòa và ngõ giao thông sang xóm Thia, xã Yên Mông
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA , địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Minh An Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA , địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất từ thời điểm đóng thầu, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.710.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật337,94m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật118,9169100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,9891100m3
4Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4562100m3
5Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4413100m3
6Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2055100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,5019100m3
8Đào khuôn đường, đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,1394m3
9Đào khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,2183100m3
10Đào khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1981100m3
11Phá đá đào khuôn + đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4413100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4413100m3/1km
14Vận chuyển đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127,955100m3
15Vận chuyển đất đào nền đường bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127,955100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,0888100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,0888100m3/1km
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.505,31m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,9169100m2
20Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,9169100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9307100m2
22Thi công khe co ngang mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.676,43m
23Thi công khe dọc mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật754,21m
24Thi công khe giãn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật121,92m
25Cắt khe ngang 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật167,64310m
26Cắt khe dọc 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,42110m
27Cắt khe giãn 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,19210m
28Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,4948100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,56100m3
30Vận chuyển đất đào hố móng tường chắn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,472100m3
31Vận chuyển đất đào hố móng tường chắn bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,472100m3/1km
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,62m3
33Bê tông móng + tường, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật286,88m3
34Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,01m3
35Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100 PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật142,24m3
36Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM M100 PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật180,93m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn + hộ lan, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6269tấn
38Ván khuôn thép. Ván móng + thân tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,6313100m2
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4068100m3
40Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6441100m
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,19m2
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9579100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9907100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8681100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8681100m3/1km
46Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
47Xây móng bằng gạch bê tông (10x15x22), vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,07m3
48Xây tường, trụ bằng gạch bê tông(10x15x22), vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200,06m3
49Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,03m3
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3743tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7667100m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lớp vữa lót móng, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.631m2
2Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,29m3
3Bê tông tấm đan lát rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116,74m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,4739100m2
5Vữa chèn khe, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,06m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120,03m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.7041 cấu kiện
8Bê tông tấm đan rãnh qua ngõ, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,318tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
11Xây Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,77m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,32m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn thân, mũ mỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0869100m2
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,44m3
16Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,96m3
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,49m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4735tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1375tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật213cấu kiện
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,5876100m3
22Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,7m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,57m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2819100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8791100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8791100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3827100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3827100m3/1km
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,78m3
30Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,08m3
31Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,95m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật92,7m2
33Bê tông móng tường cánh, thân mố, thanh chống, lòng cống, hố thu, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,88m3
34Bê tông thân mố, trụ, tường cánh, thanh chống đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,67m3
35Bê tông mũ mỗ, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,3m3
36Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,84m3
37Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,63m3
38Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
39Cốt thép mũ mố, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3006tấn
40Cốt thép mũ mố, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0827tấn
41Cốt thép bản, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4948tấn
42Cốt thép bản, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5542tấn
43Cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7774tấn
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh, thân mố, thanh chống, lòng cống, hố thu, chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4633100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cánh, mố trụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9515100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6035100m2
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2226100m2
48Ván khuôn ống cống bằng thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,03100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật82cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SẠCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,44m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,02m3
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,72100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
5Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0408100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7219100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật89,99m3
8Lắp đặt mới ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
9Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm (hao hụt VT 3%)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,72100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,74100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,39100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,39100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Gia công thép hìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0239tấn
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9953100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9953100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3/1km
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,74100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,39100m
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công lắp đặt Bavie di độngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0232tấn
2Còi, cờ đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Chóp nón cao su, sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
4Đèn báo hiệu ban đêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thu hồi cột điện bê tông ly tâm 8,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cột
2Thu hồi cột điện bê tông H 7,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cột
3Xe chở vật liệu thu hồiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1ca
4Thu hồi cột điện bê tông ly tâm 8,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cột
5Thu hồi đèn sodiumTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật231 bộ
6Thu hồi cần đèn + tay bắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật101 bộ
7Thu hồi xà 0,3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật101 bộ
8Thu hồi dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,74m
9Xe chở vật liệu thu hồiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1ca
10Móng MT1-8Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14móng
11Móng MT1-8ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2móng
12Móng MT2-8Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6móng
13Móng cột MTK-3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1móng
14Cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 8,5/4,3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cột
15Cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 12/7,2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cột
16Lắp lại cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 4x95mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.340,79m
17Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 4x95mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99,96m
18Lắp lại cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 2x35mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,78m
19Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH 4x(95-120)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58cái
20Tấm ốp cột D20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
21Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Ghíp nhôm loại 3BL 16-70Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
23Tiếp địa lặp lại RC3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Lắp lại hòm công tơ H1Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61 hộp
25Lắp lại hòm công tơ H2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp
26Lắp lại hòm công tơ H4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp
27Lắp lại hòm công tơ H3FTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp
28Hòm công tơ H2 chưa bao gồm công tơTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
29Lắp lại công tơ 1 phaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 cái
30Lắp lại cáp 2 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV 2x6Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật361m
31Lắp lại cáp 2 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV 2x10Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật121m
32Lắp lại cáp 2 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV 2x16Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật121m
33Lắp lại cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV 4x16Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật121m
34Cáp 2 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV- 2x10Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m
35Đai thép + Khóa đaiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật142bộ
36Nhãn dán tên số cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
37Hòm công tơ 3 pha điện tử 1 biểu giá trực tiếp 5(100)ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Tủ điều khiển chiếu sángTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
39Giá đỡ tủ điện chiếu sángTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Cần đèn cột ly tâm đơn chữ L-2,1m+ tay bắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
41Cần đèn cột ly tâm đôi ngang tuyến chữ L-2,1m + tay bắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Cần đèn cột ly tâm đôi dọc tuyến chữ L-2,1m + tay bắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
43Cần đèn cột H đơn chữ L-2,1m + tay bắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
44Cần đèn cột H đôi ngang tuyến chữ L-2,1m + tay bắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
45Xà 0,3 cột ly tâm đơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
46Xà 0,3 cột ly tâm đôi ngang tuyếnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Xà 0,3 cột ly tâm đôi dọc tuyếnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
48Xà 0,3 cột vuông đơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Xà 0,3 cột vuông đôi ngang tuyếnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Đèn chiếu sáng LED 80WTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
51Tăng đơ kéo cápTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
52Lắp lại cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x10)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật481,95m
53Cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x25)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
54Cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x16)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.185,04m
55Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-3x2,5)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78m
56Dây tiếp địa đồng bọc VCm - Đơn 1x2,5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,6m
57Bịt đầu cápTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
58Đầu cốt đồng M25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12đầu cốt
59Đầu cốt đồng M16Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4đầu cốt
60Tiếp địa RC1CSTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
61Tiếp địa RC3CSTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62Tiếp địa tủ điện chiếu sángTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Ghíp AM 16-70, 3bulongTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Băng dính cách điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51cuộn
65Dây thép mạ kẽm D4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật164,3652kg
66Dây thép buộc 1 lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,1692kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1707561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng ≥10T1
2 Máy thủy bình điện tử1
3 Máy cắt bê tông 7,50 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW2
5 Máy đào 0,8m3-0.125m32
6 Máy dầm dùi 1,5 kW2
7 Máy đầm bàn 1,0 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
9 Máy hàn xoay chiều 23,0 kW2
10 Máy khoan đứng 2,5 kW1
11 Máy lu tự hành - tĩnh 8,5 T - 9 T1
12 Máy mài 2,7 kW2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
14 Máy trộn vữa 80,0 lít2
15 Máy ủi 110,0 CV1
16 Ô tô 5T- 8T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->