Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 14:54:00 đến ngày 2022-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,780,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,710,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu bảy trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1707561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3-0.125m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tự hành - tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T- 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) Cải tạo ngõ 80, tổ 9, phường Tân Hòa và ngõ giao thông sang xóm Thia, xã Yên Mông 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất từ thời điểm đóng thầu, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.710.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 337,94 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 118,9169 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9891 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4562 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4413 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2055 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5019 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1394 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2183 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1981 | 100m3 |
| 11 | Phá đá đào khuôn + đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4413 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4413 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127,955 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào nền đường bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127,955 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0888 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0888 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.505,31 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9169 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9169 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9307 | 100m2 |
| 22 | Thi công khe co ngang mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.676,43 | m |
| 23 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 754,21 | m |
| 24 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 121,92 | m |
| 25 | Cắt khe ngang 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 167,643 | 10m |
| 26 | Cắt khe dọc 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,421 | 10m |
| 27 | Cắt khe giãn 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,192 | 10m |
| 28 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4948 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào hố móng tường chắn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,472 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào hố móng tường chắn bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,472 | 100m3/1km |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,62 | m3 |
| 33 | Bê tông móng + tường, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 286,88 | m3 |
| 34 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100 PCB40 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 142,24 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM M100 PCB40 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180,93 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn + hộ lan, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6269 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván móng + thân tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6313 | 100m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4068 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6441 | 100m |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,19 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9579 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9907 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8681 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8681 | 100m3/1km |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 PCB40 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch bê tông (10x15x22), vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,07 | m3 |
| 48 | Xây tường, trụ bằng gạch bê tông(10x15x22), vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200,06 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3743 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7667 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lớp vữa lót móng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.631 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,29 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan lát rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116,74 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4739 | 100m2 |
| 5 | Vữa chèn khe, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,06 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120,03 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.704 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh qua ngõ, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 11 | Xây Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,77 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,32 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân, mũ mỗ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0869 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,49 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4735 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1375 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5876 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,57 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2819 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8791 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8791 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3827 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3827 | 100m3/1km |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,08 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,95 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7 | m2 |
| 33 | Bê tông móng tường cánh, thân mố, thanh chống, lòng cống, hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,88 | m3 |
| 34 | Bê tông thân mố, trụ, tường cánh, thanh chống đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,67 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mỗ, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 37 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 38 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 39 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3006 | tấn |
| 40 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4948 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5542 | tấn |
| 43 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7774 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh, thân mố, thanh chống, lòng cống, hố thu, chân khay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4633 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cánh, mố trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9515 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6035 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2226 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103,02 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0408 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7219 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89,99 | m3 |
| 8 | Lắp đặt mới ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm (hao hụt VT 3%) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,39 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,39 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Gia công thép hình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9953 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9953 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3/1km |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,39 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công lắp đặt Bavie di động | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 2 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thu hồi cột điện bê tông ly tâm 8,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột điện bê tông H 7,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 3 | Xe chở vật liệu thu hồi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 4 | Thu hồi cột điện bê tông ly tâm 8,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi đèn sodium | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi cần đèn + tay bắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi xà 0,3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,74 | m |
| 9 | Xe chở vật liệu thu hồi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 10 | Móng MT1-8 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | móng |
| 11 | Móng MT1-8A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 12 | Móng MT2-8 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 13 | Móng cột MTK-3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 14 | Cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 8,5/4,3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 15 | Cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 12/7,2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 16 | Lắp lại cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 4x95mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.340,79 | m |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 4x95mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99,96 | m |
| 18 | Lắp lại cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 2x35mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,78 | m |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH 4x(95-120) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 20 | Tấm ốp cột D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 21 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm loại 3BL 16-70 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Tiếp địa lặp lại RC3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp lại hòm công tơ H1 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 hộp |
| 25 | Lắp lại hòm công tơ H2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 26 | Lắp lại hòm công tơ H4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 27 | Lắp lại hòm công tơ H3F | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 28 | Hòm công tơ H2 chưa bao gồm công tơ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Lắp lại công tơ 1 pha | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 30 | Lắp lại cáp 2 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV 2x6 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1m |
| 31 | Lắp lại cáp 2 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV 2x10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m |
| 32 | Lắp lại cáp 2 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV 2x16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m |
| 33 | Lắp lại cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV 4x16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m |
| 34 | Cáp 2 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV- 2x10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Đai thép + Khóa đai | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | bộ |
| 36 | Nhãn dán tên số cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 37 | Hòm công tơ 3 pha điện tử 1 biểu giá trực tiếp 5(100)A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Cần đèn cột ly tâm đơn chữ L-2,1m+ tay bắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 41 | Cần đèn cột ly tâm đôi ngang tuyến chữ L-2,1m + tay bắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cần đèn cột ly tâm đôi dọc tuyến chữ L-2,1m + tay bắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 43 | Cần đèn cột H đơn chữ L-2,1m + tay bắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 44 | Cần đèn cột H đôi ngang tuyến chữ L-2,1m + tay bắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 45 | Xà 0,3 cột ly tâm đơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Xà 0,3 cột ly tâm đôi ngang tuyến | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Xà 0,3 cột ly tâm đôi dọc tuyến | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Xà 0,3 cột vuông đơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Xà 0,3 cột vuông đôi ngang tuyến | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Đèn chiếu sáng LED 80W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 51 | Tăng đơ kéo cáp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 52 | Lắp lại cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x10) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 481,95 | m |
| 53 | Cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x25) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x16) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.185,04 | m |
| 55 | Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-3x2,5) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 56 | Dây tiếp địa đồng bọc VCm - Đơn 1x2,5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m |
| 57 | Bịt đầu cáp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cốt |
| 60 | Tiếp địa RC1CS | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 61 | Tiếp địa RC3CS | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Ghíp AM 16-70, 3bulong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cuộn |
| 65 | Dây thép mạ kẽm D4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 164,3652 | kg |
| 66 | Dây thép buộc 1 ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1692 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1707561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu sức nâng | ≥10T | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | điện tử | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | 7,50 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đào | 0,8m3-0.125m3 | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | 23,0 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | 2,5 kW | 1 |
| 11 | Máy lu tự hành - tĩnh | 8,5 T - 9 T | 1 |
| 12 | Máy mài | 2,7 kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | 80,0 lít | 2 |
| 15 | Máy ủi | 110,0 CV | 1 |
| 16 | Ô tô | 5T- 8T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi