Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829672-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220829550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 14:52:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,343,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III; (Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 205 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Sửa chữa doanh trại chốt Suối Rao và lát gạch hồ bơi Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 069673166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Toàn Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 069673166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 069673166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lát gạch hồ bơi Bộ CHQS tỉnh
1Phá dỡ nền gạch.Theo yêu cầu Chương V của HSMT536,06m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chương V của HSMT536,06m2
3Phá dỡ nền bê tôngTheo yêu cầu Chương V của HSMT102,009m3
4Đào xúc phế thải ra bải thải, bải tập kết bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V của HSMT128,812m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,2881100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,2881100m3/km
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT68,377m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT37,524m3
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT536,06m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,8m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,08100m2
12Cung cấp ghế nằmTheo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,7m3
14Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT107m2
15Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,66100m2
B Sửa chữa doanh trại chốt Suối Rao
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT54,08m2
2Tháo dỡ kết sắt thép chòi gácTheo yêu cầu Chương V của HSMT2tấn
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,315100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,68m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,475m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,451100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,075tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,531tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,223100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,092100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,092100m3/km
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,267tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,177100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,885m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,119tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,731tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,475100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,327tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 2, sàn máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,548100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,701m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,198m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,787m2
24Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT17,71m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT50,83m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT18,744m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nôTheo yêu cầu Chương V của HSMT84,934m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT84,934m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của HSMT22,35m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,305m3
31Lát nền, sàn gạch 600x600Theo yêu cầu Chương V của HSMT69,31m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu Chương V của HSMT40,017m2
33Gia công lắp dựng cầu thangTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,452m
34Gia công lắp dựng lan canTheo yêu cầu Chương V của HSMT17,686m
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,897100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,197100m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,206100m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,667m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,653m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,27100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,232tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,248tấn
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,936m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,078100m3
45Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT15,064m2
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,128100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,128100m3/km
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,012tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,076tấn
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,083100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,416m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,019tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,094tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,076100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,119tấn
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,07100m2
57Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,742m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,006tấn
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,013100m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,426m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,471m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT26,604m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,932m2
64Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,64m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,374m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,064m2
67Láng sàn mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,65m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT35,536m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nôTheo yêu cầu Chương V của HSMT19,078m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT61,714m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT53,87m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của HSMT16,714m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,643m3
74Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,783m2
75Công tác ốp gạch granit màu xám 300x600 vào tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT17,328m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,517m2
77Cung cấp, lắp đặt của sổ nhôm xinfa hệ 55 kính 5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,72m2
78Cung cấp, lắp đặt của đi xinfa hệ 55 kính 8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,08m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,184100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,447100m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,53100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,384100m3
83Làm lớp đá 4x6, kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,974m3
84Bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,474m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,169100m2
86Bê tông cổ móng tiết diện Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,848m3
87Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,17100m2
88Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,654m3
89Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,246100m2
90Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,728m3
91Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,345100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,2846tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,0622tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,5478tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,0777tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,3948tấn
97Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,648m3
98Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,056m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT58,258m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT37,8m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT15,889m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT111,947m2
103Cung cấp lắp đặt hàng rào B40Theo yêu cầu Chương V của HSMT61,33m2
104Cung cấp lắp đặt cửa cổngTheo yêu cầu Chương V của HSMT14,7m2
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Chương V của HSMT37m3
106Xây viền sânTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,276m3
107Đắp đất sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,11100m3
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT37m3
109Lát gạch sân bằng gạch TerrazzoTheo yêu cầu Chương V của HSMT370m2
110Lắp đặt đèn panel 35W âm trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần D240Theo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
112Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
113Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
114Lắp đặt ổ cắm đơn chống nước 2 cực loại 250V-16ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
115Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu Chương V của HSMT2hộp
116Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT15m
117Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT18m
118Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
119Vật tư phụ lắp điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1gói
120Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,7mTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
121Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cọc
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT11m
123Lắp đặt ống lồng dây dẫn sét D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,11100m
124Cung cấp lắp đặt thép tiếp địa D16Theo yêu cầu Chương V của HSMT6m
125Bu lông đai ốcTheo yêu cầu Chương V của HSMT10bộ
126Đệm chỉ lá 40x120Theo yêu cầu Chương V của HSMT10bộ
127Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
129Lắp đặt phễu thu sàn D75Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
130Lắp đặt phễu thu sàn DN90Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
131Lắp đặt quả cầu thu nước mưa DN100Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
132Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
133Lắp đặt van một chiều đồng(PN8) D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,16100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,12100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,12100m
137Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT15cái
138Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT16cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
142Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
143Lắp đặt măng sông PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
144Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT5cái
145Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D110Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,16100m
146Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,08100m
147Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D75Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,12100m
148Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D42Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,02100m
150Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 45 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
151Lắp đặt tê nhựa UPVC D75 45 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
152Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 45 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
153Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 135 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
154Lắp đặt cút nhựa UPVC D75 135 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
155Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 135 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
156Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 135 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
157Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 90 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
158Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90/60Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
159Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D75/42Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
160Vật tư phụ lắp nướcTheo yêu cầu Chương V của HSMT1gói
161Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của HSMT687,636m2
162Bả matit nhà bị hư hỏngTheo yêu cầu Chương V của HSMT687,636m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT378,76m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT303,476m2
165Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,52m2
166Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm (DG*0,6)Theo yêu cầu Chương V của HSMT27,92m2
167Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa hệ 55 kính dày 5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT13,88m2
168Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm xinfa hệ 55 kính dày 8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT14,04m2
169Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT54,08m2
170Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,541100m2
C Thiết bị
1Quạt câyTheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
2Bàn làm việcTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
3Ghế làm việcTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
4Cung cấp bơm cấp nước sinh hoạt Q=2(m3/h), H=15MTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
5Cung cấp bơm tăng áp Q=1(L/S); H=10mTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
6Van phao điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
7Bồn nước inox 1,5m3Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III; (Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự.55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ Trọng tải ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 205 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->