Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816865-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:49:00 đến ngày 2022-08-15 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,256,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,4 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥4 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi ≥1,1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng khu vệ sinh và các công trình phụ trợ trường PTTH Lê Quý Đôn, quận Hải An 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SL: 02 NHÀ) | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3934 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,8376 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220,2516 | 100m |
| 4 | Vén bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,1916 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,1916 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,43 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5778 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,667 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,774 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,2138 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,7048 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4178 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0974 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5714 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,893 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1472 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8132 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0328 | m3 |
| 20 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4748 | 100m3 |
| 21 | Đào bể phốt, đất cấp II (Đào thủ công 20%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,8682 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,4296 | 100m |
| 23 | Vén bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,016 | m3 |
| 24 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,016 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4626 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2276 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5494 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2778 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9226 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,8614 | m3 |
| 31 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,672 | m2 |
| 32 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,364 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,036 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1544 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3512 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0816 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8558 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2814 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2814 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9428 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,9542 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9614 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3598 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5486 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,7874 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7816 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7482 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9264 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2572 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0924 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4508 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,1718 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4174 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0716 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2522 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9152 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,5284 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3482 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0624 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5518 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6624 | m3 |
| 21 | Trát tường chắn nước, tường chắn sê nô mặt trong, tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 341,824 | m2 |
| 22 | Trát tường chắn sê nô mặt trên và mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,4832 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3564 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3564 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9852 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 420 | cái |
| 28 | Dán khò chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 184,6848 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 437,2368 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2886 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,0876 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6244 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 463,1604 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,4592 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, bạo cửa, cầu thang, lanh tô, lam chắn nắng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,8896 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,4464 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,8928 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,28 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,76 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,4328 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2592 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,2912 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450,288 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,9372 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1008 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 258,1792 | m2 |
| 18 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,568 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,4592 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 564,6436 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 270,2288 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,4592 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 834,8724 | m2 |
| 24 | Con tiện lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92 | cái |
| 25 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính mờ dày 6.38 ly - cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,92 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38 ly - cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,6 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp Kinlong (trọn bộ bao gồm khoá và bản lề) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp Kinglong hoặc tương đương (trọn bộ bao gồm khoá và bản lề) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Gia công lắp dựng hoa sắt inox 12x12x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,163 | kg |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng vách Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200,32 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,32 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,92 | m2 |
| 33 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,2554 | kg |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | hộp |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P- 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 9 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 10 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240 | m |
| 11 | Ống gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 430 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cút góc 90 PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 7 | Cút góc 90 PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút góc 90 PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút chếch 135 PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 10 | Cút chếch 135 PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 11 | Cút chếch 135 PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút chếch 135 PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | T cân 90- D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 14 | T cân 90 PPR- D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 15 | T cân 90 PPR- D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 16 | T cân 90 PPR- D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 17 | T chuyển bậc PPR D25>20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 18 | T chuyển bậc PPR D32>25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | T chuyển bậc PPR D40>32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 20 | T ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | cái |
| 22 | Côn chuyển bậc PPR D25>20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 23 | Côn chuyển bậc PPR D32>25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 24 | Côn chuyển bậc PPR D40>32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 25 | Van hai chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Van hai chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 27 | Van hai chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Van môt chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Van môt chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 33 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 34 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 35 | Kép hai đầu ren D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | cái |
| 36 | Đầu bịt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | cái |
| 37 | Ống HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | 100m |
| 38 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 39 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 41 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 44 | Ống nhựa U.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 45 | Nối thẳng U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 46 | Nối thẳng U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 47 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 48 | Nối thẳng U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 49 | Nối thẳng U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 50 | Nối thẳng U.PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 51 | Nối thẳng U.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 52 | T xiên 135 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 53 | T xiên 135 U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 54 | T xiên 135 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 55 | T xiên 135 U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 56 | T cong 90 U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 57 | T cong 90 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 58 | T chuyển bậc135 75>34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 59 | T chuyển bậc135 90>75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 60 | T chuyển bậc135 110>90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 61 | T chuyển bậc135 125>110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 62 | Cút góc 90 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 63 | Cút góc 90 U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 64 | Cút góc 90 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 65 | Cút góc 90 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 66 | Cút góc 90 U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 67 | Cút góc 90 U.PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Cút chếch 135 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 69 | Cút chếch 135 U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 70 | Cút chếch 135 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 71 | Cút chếch 135 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 72 | Cút chếch 135 U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 73 | Cút chếch 135 U.PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 74 | Côn chuyển bậc U.PVC 75>34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 75 | Côn chuyển bậc U.PVC 90>75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 76 | Côn chuyển bậc U.PVC 110>75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 77 | Côn chuyển bậc U.PVC 125>110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 78 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 80 | Bích bịt xả thông tắc D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 81 | Bích bịt xả thông tắc D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 82 | Đầu bịt D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 83 | Đầu bịt D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 84 | Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 85 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 86 | Đầu bịt D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 87 | Téc nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bể |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 91 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 92 | Van nhấn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 93 | Lavabo âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 95 | Xi phông Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lược | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 98 | Kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 101 | Vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Thoát sàn D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 104 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | cái |
| 105 | Van phao bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (SL: 01 NHÀ) | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7689 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,2229 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,0168 | 100m |
| 4 | Vén bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,928 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,928 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6666 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8137 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8395 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5381 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,6968 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,4073 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0298 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0897 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6771 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0491 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1894 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4356 | m3 |
| 20 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 21 | Đào bể phốt , đất cấp II (Đào thủ công 20%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3882 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4593 | 100m |
| 23 | Vén bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6804 | m3 |
| 24 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6804 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6804 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1159 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0648 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5718 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1523 | m3 |
| 31 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,026 | m2 |
| 32 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4016 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,4276 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0779 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0323 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5536 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5536 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1666 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4388 | m3 |
| I | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2101 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0813 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3295 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3116 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3587 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1436 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6185 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9078 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5255 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,0011 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô. giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0236 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0507 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7586 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4037 | m3 |
| 17 | Trát tường chắn nước, tường thu hồi, tường chắn sê nô mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,2824 | m2 |
| 18 | Trát tường chắn sê nô mặt trên và ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,7176 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2718 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2718 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,472 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7225 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | cái |
| 24 | Dán khò chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,4084 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,9464 | m2 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9747 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4849 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,3738 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,0672 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, bạo cửa, cầu thang, lanh tô, lam chắn nắng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,9072 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,092 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,4448 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,12 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,36 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,0684 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5256 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,2848 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,168 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1694 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7832 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,7568 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,0672 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,0914 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,444 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,0672 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 221,5354 | m2 |
| 22 | Con tiện lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 23 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính mờ dày 6.38 ly - cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính mờ dày 6.38 ly - cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp Kinlong (trọn bộ bao gồm khoá và bản lề) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp Kinlong (trọn bộ bao gồm khoá và bản lề) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Hoa sắt inox 12x12x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,6568 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,14 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,488 | m2 |
| 32 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,0079 | kg |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Aptomat1pha 2 cực MCB 2P- 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 9 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 10 | Ống gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cút góc 90 PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cút góc 90 PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút góc 90 PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút chếch 135 PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút chếch 135 PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút chếch 135 PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút chếch 135 PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | T cân 90 PPR- D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | T cân 90 PPR- D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 15 | T cân 90 PPR- D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | T cân 90 PPR- D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | T chuyển bậc PPR D25>20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 18 | T chuyển bậc PPR D32>25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | T chuyển bậc PPR D40>32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | T ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 22 | Côn chuyển bậc PPR D25>20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 23 | Côn chuyển bậc PPR D32>25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 24 | Côn chuyển bậc PPR D40>32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Van hai chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van hai chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van hai chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van môt chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van môt chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đầu nối thẳng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 33 | Đầu nối thẳng D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Kép hai đầu ren D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 35 | Đầu bịt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 36 | Ống HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 40 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Ống nhựa U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 43 | Nối thẳng U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 44 | Nối thẳng U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 45 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 46 | Nối thẳng U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 47 | Nối thẳng U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 48 | Nối thẳng U.PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 49 | T xiên 135 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 50 | T xiên 135 U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 51 | T xiên 135 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 52 | T cong 90 U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 53 | T cong 90 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 54 | T chuyển bậc135 U.PVC 75>34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 55 | T chuyển bậc135 U.PVC 90>75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 56 | T chuyển bậc135 U.PVC 125>110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cút góc 90 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 58 | Cút góc 90 U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 59 | Cút góc 90 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 60 | Cút góc 90 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cút góc 90 U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cút góc 90 U.PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cút chếch 135 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 64 | Cút chếch 135 U.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 65 | Cút chếch 135 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 66 | Cút chếch 135 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 67 | Cút chếch 135 U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 68 | Côn chuyển bậc U.PVC 75>34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 69 | Côn chuyển bậc U.PVC 90>75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 70 | Côn chuyển bậc U.PVC 125>110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 71 | Bích bịt xả thông tắc U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Bích bịt xả thông tắc U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đầu bịt D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 74 | Đầu bịt D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 76 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 77 | Téc nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Van nhấn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Lavabo âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Xi phông Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lược | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 88 | Kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 91 | Vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Thoát sàn D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 94 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 95 | Van phao bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC : SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 865,3 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 865,3 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 865,3 | m2 |
| N | HẠNG MỤC : CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 424,4965 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 281,319 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 424,4965 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 424,4965 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 281,319 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,4 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥4 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi ≥1,1 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi