Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị Trường mẫu giáo xã Lộc Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825224-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị Trường mẫu giáo xã Lộc Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220825129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 14:48:00 đến ngày 2022-08-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,060,627,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng và mua sắm thiết bị Trường mẫu giáo xã Lộc Hưng
Xây dựng Trường mẫu giáo xã Lộc Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại đầu tư xây dựng Đức Huy. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Nam. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Nam. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CHÍNH (KHỐI PHÒNG HỌC, SÂN CHƠI (12 PHÒNG) VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8,8768100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật21,7148m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,8373100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật425,6648m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,2583100m3
6Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật42,7482m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4275100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,7099100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,1374100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật58,3819m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật124,96m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật187,1765m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,8525100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật25,8609m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật39,7145m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,1643100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32,418m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật37,65m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,1696100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,832100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật19,3319100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật160,4013m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật240,6303m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật27,2873100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật36,984m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,573100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật22,6555m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,3532100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,0928tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10,6971tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,7236tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,7878tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,158tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14,3487tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật9,0341tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,0741tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,9872tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,0275tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,4009tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,6811tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,171tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,1801tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,3112tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật28,9676tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1397tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,0572tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,1928tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,0178tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,0431tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,3264m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,7666m3
52Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,96m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật178,3092m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật201,4994m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật178,5313m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật48,6206m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật33,6865m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật219m2
59Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nôĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật181,08m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật353,181m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật853,1m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật853,1m
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật600,983m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.765,5917m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2.748,805m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật288,655m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.839,8659m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.546,0428m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.897,4765m2
71Bả bằng matít vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3.443,5193m2
72Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5.187,2247m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.546,0428m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật7.084,7012m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2.179,544m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật52,64m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật16,35m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật95,972m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2.420,482m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật219,17m2
81Vẽ tường trang tríĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật100,01m2
82SX cửa đi khung sắt (chưa kính)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật170,56m2
83SX cửa đi khung nhôm + kính 5lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật98,84m2
84SX cửa sổ nhôm + kính 5 lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật80,23m2
85SX kính trắng dày 5lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật68,2028m2
86SX hoa sắt cửa sổĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật60,48m2
87SX cửa đi sắt kéo (không có lá)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật50,16m2
88SX cửa cuốn (khung, lưới bằng hợp kim không gỉ)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật31,814m2
89Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,9387tấn
90SXLD kính trắng 8 lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật41,4m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật252,4832m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật398,254m2
93Lắp đặt khóaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật86cái
94SXLD Vách ngăn compactĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật126,72m2
95SXLD lan can inox cho cầu thang (thanh sát tường)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật34,8md
96SXLD lan can inox cho cầu thang (theo thiết kế)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật44,4md
97Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,4314tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật142,6879m2
99Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật105,52m2
100SXLD khóaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật33cái
101SX Vách nhôm kính trục 9Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,91m2
102SXLD trần thạch cao khung nổiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật216,76m2
103Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật25,9149tấn
104Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật25,9149tấn
105Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15,6879100m2
106Trừ khối lượng li tô trong định mứcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Khối lượng âm)6,683m3
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,592tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật36,2597m2
109Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,592tấn
110SXLD bu long D16, L= 500mm (G8.8)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cái
111Lợp mái bằng tấm polycarbonateĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật185,64m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,9913100m2
113Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,8512m3
114Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,392m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật23,216m2
116Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật9,856m3
117Mua phân bò trồng câyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật20bao
118Trồng cỏ lá gừng cho các bồn hoa trệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật27,04m2
119Cung cấp cây nguyệt quế cho các bồn hoa trệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cây
120Trồng hoa dạng dây leo cho các bồn hoa lầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,88m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,5285m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,9171m3
123Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,528510m
124Mua đất để đắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.801,359m3
125Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,207100m3
126Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12,8336100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,1935100m3/1km
128Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật56bộ
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật82bộ
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật51bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật41cái
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật39cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật22cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật94cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật19cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
139Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
141Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
142Tủ điện âm tường 450x350x250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
143Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3.450m
144Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.200m
145Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật600m
146Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật400m
147Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật180m
148Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật20hộp
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.500m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật40m
151Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18cọc
152LĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật120m
153Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12,6m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8,4m3
155Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,2m3
156Hộp điện thoại MDF 25 đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
157Hộp IDF (15 đôi)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2bộ
158Đế + ổ cắm mặt điện thoại RJ-11Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
159Dây điện thoại 2 đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật180m
160Chống sét lan truyềnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2bộ
161Bộ phát wifiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
162ROUTERĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
163SWITCH 12x10/100TXĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2bộ
164Máy chủ- máy tính-bộ lưu điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
165ắc quy và bộ sạc duy trùy hoạt động khi mất điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
166Cáp mạng CAT 5eĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật180m
167Đế - mặt ổ cắm mạng RJ-45Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật23bộ
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật220m
169Hóa chất giảm điện trở GeamĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5bao
170Kim thu sét INGESCO PDC-6.4 Rbv=120mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1kim
171SXLD trụ kim sắt tráng kẽm D42, giá đỡ trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1trụ
172Cọc tiếp địa D16, L2.4mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cọc
173LĐ cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật95m2
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,6100m
175LĐ hộp kiểm traĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
176Các phụ kiện co, ốc, vítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
177Cáp neo 8mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật75m
178Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30m
179Bình chữa cháy Co2 loại 3kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10bình
180Bình chữa cháy Co2 loại 8kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10bình
181Bộ tiêu lệnh + nội quyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10cái
182Bình chữa cháy xe đẩy 35kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bình
183Linh kiện báo cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật56bộ
184Nút ấn khẩnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6bộ
185Cung cấp lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6bộ
186Cung cấp, lắp đặt Đèn ExitĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3bộ
187Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4bộ
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật300m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật50m
190Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật300m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,65100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,5100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,5100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,6100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,9100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5100m
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật34cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật18cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật30cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật50cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật70cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật15cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật15cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật15cái
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật34cái
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật160cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật100cái
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật20cái
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật15cái
218Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cái
219Lắp đặt co 90 độ 1 đầu ren ngoài Fi 21 (ren đồng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật150cái
220Lắp đặt co 90 độ 1 đầu ren trong Fi 27 (ren đồng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật35cái
221Lắp đặt co 90 độ 1 đầu ren trong Fi 21 (ren đồng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật62cái
222SXLD van góc Fi 21 (van đồng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật140cái
223Lắp đặt tê vệ sinh Fi 21 đồng thau, chia vòi xịt, bồn cầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật79cái
224Lắp đặt van đồng 2 chiều Fi 21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15cái
225Lắp đặt van đồng 2 chiều Fi 27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10cái
226Lắp đặt van đồng 2 chiều Fi 34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật20cái
227Lắp đặt van đồng 2 chiều Fi 49Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
228Lắp đặt van đồng 2 chiều Fi 60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
229Lắp đặt van xả âu tiểuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật24cái
230Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài Fi 21 (ren đồng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật26cái
231Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong Fi 27 (ren đồng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15cái
232Nối 1 đầu ren ngoài Fi 34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật37cái
233Nối 1 đầu ren ngoài Fi 49Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật48cái
234Nối 1 đầu ren ngoài Fi 60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
235Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật14bộ
236Lắp đặt van ren đường kính 27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật14cái
237Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật7bộ
238Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật48bộ
239Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật24bộ
240Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật7bộ
241Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật72bộ
242Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật79bộ
243Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật79cái
244Lắp đặt đinh mốc neo ống D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật50bộ
245Lắp đặt đinh mốc neo ống D27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật40bộ
246Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2bể
247Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
248Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,92m2
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,5100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,55100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,2100m
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,16100m
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,7100m
254Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật250cái
255Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật82cái
256Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật22cái
257Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật13cái
258Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật20cái
259Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
260Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
261Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật80cái
262Lắp đặt con thỏ uPVC fi 60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật60cái
263Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cái
264Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cái
265Lắp đặt tê 45 độ rút D90x60 (Y rút 45 độ )Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật76cái
266Lắp đặt tê 45 độ rút D114x60 (Y rút 45 độ )Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật52cái
267Lắp đặt tê 45 độ rút D114x90 (Y rút 45 độ )Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15cái
268Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật75cái
269Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật82cái
270Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật130cái
271Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật35cái
272Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật85cái
273Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật17cái
274Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
275Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật22cái
276Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật32cái
277Cùm omega neo ống Fi90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật42bộ
278Cùm omega neo ống Fi114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật42bộ
279Đinh móc neo ống uPVC F42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật42bộ
280Lắp đặt ty treo ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật120bộ
281Lắp đặt cầu chắn rácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật46cái
282Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4100m
283Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật46cái
284Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,974100m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,696m3
286Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,116100m3
287Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,8579100m3
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,4m3
289Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
290Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,7563tấn
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật25,4138m3
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,514m3
293Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1694100m2
294Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật24cái
295Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật128m2
296Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật20,48m2
297Lớp cuội sỏi dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4019m3
298Lớp đá 4*6 dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4019m3
299Lớp đá hộc dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4019m3
300Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2399100m3
301Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,924m3
302Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0285100m3
303Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2114100m3
304Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,6m3
305Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
306Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,3535m3
308Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,0585m3
309Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0327100m2
310Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
311Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32m2
312Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,12m2
313Lớp cuội sỏi dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1005m3
314Lớp đá 4*6 dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1005m3
315Lớp đá hộc dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1005m3
316Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2511100m3
317Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,896m3
318Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0387100m3
319Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2125100m3
320Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,456m3
321Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
322Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0985tấn
323Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,36m3
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,1869m3
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,145m3
326Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0483100m2
327Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cái
328Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32m2
329Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32m2
330Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4m2
331Lớp cuội sỏi dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,201m3
332Lớp đá 4*6 dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,201m3
333Lớp đá hộc dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,201m3
B GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật88m
2Máy bơm chìm giếng khoan 2HPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
3Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250*350Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
5Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật80m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,95100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,25100m
9Dây cáp mạ kẽm treo bơm đ6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật75m
10Xây hố bảo vệ miệng giếng +công việc khácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
C Khối phòng học (12 phòng)
1Bộ bàn + 02 ghế mẫu giáoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật216Cái
2Bàn giáo viên không tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
3Ghế giáo viênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
4Bảng nì mặt, bánh xe di độngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
5Tủ đựng chăn, màn chiếu mầm nonĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
6Tủ đựng cặp mầm nonĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
7Giá phơi khăn mặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
8Giá úp ca cốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
9Giá để giày dépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
10Cốc uống nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật300Cái
11Bô có nắp đậyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6Cái
12Xô bằng nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật24Cái
13Chậu bằng nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật24Cái
14Thùng đựng rác hình con vậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
15Tủ sắt văn phòngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
D Phòng âm nhạc (phòng giáo dục thể chất)
1Đàn OrganĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Khung múaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật50m2
3Gương múaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật50m2
4Tủ kệĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1Cái
E Hệ thống thang nâng đồ ăn trẻ em
1Thang nâng đồ ăn của trẻ, hệ thống cáp tảiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Khung liên kếtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền32
3 Cán bộ phụ trách thiết bị 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->