Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Cầu Tre

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829573-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Cầu Tre
Số hiệu KHLCNT 20220810564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 14:46:00 đến ngày 2022-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,806,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Cầu Tre
Sửa chữa trụ sở UBND phường Cầu Tre
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cầu Tre. Địa chỉ: Số 311 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng số 18; Địa chỉ: Số 126 đường Lê Văn Thuyết, phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngô Quyền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại Tường Lâm. Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cầu Tre. Địa chỉ: Số 311 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cầu Tre. Địa chỉ: Số 311 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ SỐ 1
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK40,82m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTCVN, HSTK19,255m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTCVN, HSTK76,32m
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTCVN, HSTK1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK5bộ
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN, HSTK1,828100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK1,822100m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN, HSTK17,237m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTCVN, HSTK0,74m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN, HSTK0,168m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN, HSTK0,634m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTCVN, HSTK15,264m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTCVN, HSTK25,864m2
15Phá dỡ nền láng granitoTCVN, HSTK24,137m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay tầng 2TCVN, HSTK0,125m3
17Tháo dỡ lan canTCVN, HSTK24,8m
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTCVN, HSTK8,988m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTCVN, HSTK7,354m2
20Phá lớp vữa trát chân tường khu hành lang (ngoài nhà)TCVN, HSTK0,71m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTCVN, HSTK264,209m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTCVN, HSTK85,996m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTCVN, HSTK39,685m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTCVN, HSTK69,94m2
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTCVN, HSTK3,085m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK3,977m3
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK3,977m3
C PHẦN SỬA CHỮA
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK0,005100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN, HSTK0,004tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,027m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK21 cấu kiện
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75TCVN, HSTK0,317m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK17,496m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK14,948m2
8Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …TCVN, HSTK34,8521m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75TCVN, HSTK34,8521m2
10Chống thấm khò nhiệt màng bitumTCVN, HSTK5,167m2
11Bê tông xốp tôn sànTCVN, HSTK0,74m3
12Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75TCVN, HSTK3,787m2
13Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK14,9041m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK23,1941m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 100x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK1,9521m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75TCVN, HSTK24,137m2
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTCVN, HSTK26,32m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTCVN, HSTK245,571m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK732,854m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK266,31m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK712,114m2
22Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trongTCVN, HSTK3,24m2
23Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trongTCVN, HSTK17,7m2
24Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmTCVN, HSTK18,39m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN, HSTK39,12m2
26Gia công hoa thoáng inox 304TCVN, HSTK96,03kg
27Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN, HSTK18,03m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTCVN, HSTK17,68m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK17,681m2
30Gia công lan can inox 304TCVN, HSTK352,91kg
31Lắp dựng lan can sắtTCVN, HSTK25,95m2
32Mũ chụp chân inoxTCVN, HSTK31cái
33Bu lông M8TCVN, HSTK132cái
34Bắn keo tổng hợp Loctite 4090 (hoặc tương đương) gia cường nẹp nhôm T giữa 2 nhàTCVN, HSTK1gói
35Vét rãnh lòng moTCVN, HSTK12,42m
D PHẦN ĐIỆN - KHỐI NHÀ SỐ 1
E PHÒNG BÍ THƯ
1Lắp đặt đèn LED panel âm trần kt: 300x1200 50W-220VTCVN, HSTK2bộ
2Lắp đặt đèn LED downlight 12W-220VTCVN, HSTK8bộ
3Đèn led dâyTCVN, HSTK15mét
4Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốTCVN, HSTK1cái
5Lắp đặt công tắc ba 16A-250VTCVN, HSTK1cái
6Lắp đặt đế âmTCVN, HSTK1hộp
7Lắp đặt hộp nối dâyTCVN, HSTK2hộp
8Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2TCVN, HSTK60m
9Lắp đặt ống gen mềm D16TCVN, HSTK30m
F NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220VTCVN, HSTK1bộ
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-ICU=6KATCVN, HSTK1cái
3Lắp đặt công tắc đơn 16A-250VTCVN, HSTK1cái
4Lắp đặt đế âmTCVN, HSTK2hộp
5Lắp đặt hộp nối dâyTCVN, HSTK1hộp
6Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)+E2.5MM2TCVN, HSTK90m
7Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2TCVN, HSTK30m
8Lắp đặt ống gen mềm D16TCVN, HSTK15m
9Lắp đặt ống gen mềm D20TCVN, HSTK30m
G PHẦN NƯỚC - KHỐI NHÀ SỐ 1
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1cái
4Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
5Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
6Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1cái
7Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương)TCVN, HSTK1cái
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmTCVN, HSTK0,04100m
2Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmTCVN, HSTK0,05100m
3Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mmTCVN, HSTK0,05100m
4Lắp đặt ống tránh PPR D20mmTCVN, HSTK1cái
5Lắp đặt van khóa PPR d=25mmTCVN, HSTK1cái
6Lắp đặt rắc co PPR d=25mmTCVN, HSTK2cái
7Lắp đặt cút PPR d=25mmTCVN, HSTK3cái
8Lắp đặt cút PPR d=20mmTCVN, HSTK3cái
9Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"TCVN, HSTK7cái
10Lắp đặt tê PPR d=20mmTCVN, HSTK1cái
11Lắp đặt tê PPR d32/25mmTCVN, HSTK1cái
12Lắp đặt tê PPR d25/20mmTCVN, HSTK3cái
13Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmTCVN, HSTK1cái
J THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTCVN, HSTK0,04100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTCVN, HSTK0,04100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTCVN, HSTK0,03100m
4Lắp đặt cút uPVC d=110mmTCVN, HSTK3cái
5Lắp đặt cút uPVC d=75mmTCVN, HSTK2cái
6Lắp đặt cút uPVC d=42mmTCVN, HSTK2cái
7Lắp đặt y d=75mmTCVN, HSTK1cái
8Lắp đặt côn uPVC D75/42mmTCVN, HSTK1cái
9Si phông D75TCVN, HSTK1cái
K HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ SỐ 2
L PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN, HSTK0,666100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK1,781100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK41,613m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTCVN, HSTK20,197m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTCVN, HSTK76,16m
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTCVN, HSTK1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK5bộ
9Tháo dỡ trầnTCVN, HSTK40,115m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 1TCVN, HSTK53,657m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN, HSTK16,792m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTCVN, HSTK0,406m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 1TCVN, HSTK4,825m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 2TCVN, HSTK0,737m3
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTCVN, HSTK12,558m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTCVN, HSTK24,95m2
17Phá dỡ lớp láng vữa granito cầu thangTCVN, HSTK18,851m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTCVN, HSTK0,129m3
19Tháo dỡ lanTCVN, HSTK21,52m
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTCVN, HSTK8,248m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1TCVN, HSTK37,522m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTCVN, HSTK203,484m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTCVN, HSTK80,481m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTCVN, HSTK34,347m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTCVN, HSTK46,328m2
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTCVN, HSTK2,817m3
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK10,568m3
28Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK10,568m3
M PHẦN SỬA CHỮA
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK0,024100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN, HSTK0,071tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,173m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK51 cấu kiện
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK31 cấu kiện
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75TCVN, HSTK1,737m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75TCVN, HSTK0,169m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK3,08m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK57,996m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK12,537m2
11Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75TCVN, HSTK1m
12Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …TCVN, HSTK33,1981m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK24,95m2
14Chống thấm khò nhiệt màng bitumTCVN, HSTK3,905m2
15Bê tông xốp tôn sànTCVN, HSTK0,406m3
16Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75TCVN, HSTK2,709m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK67,2791m2
18Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 100x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK2,9041m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK12,5581m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75TCVN, HSTK18,851m2
21Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTCVN, HSTK58,267m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600TCVN, HSTK2,709m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTCVN, HSTK222,6971m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK638,463m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK242,193m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK618,967m2
27Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trongTCVN, HSTK20,31m2
28Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmTCVN, HSTK15,59m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN, HSTK39,22m2
30Gia công hoa thoáng inox 304TCVN, HSTK101,66kg
31Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN, HSTK18,99m2
32Gia công lan can inox 304TCVN, HSTK338,83kg
33Lắp dựng lan can sắtTCVN, HSTK22,38m2
34Mũ chụp chân inox 304TCVN, HSTK28cái
35Bu lông M8TCVN, HSTK116cái
36Vách gỗTCVN, HSTK1gói
37Vét rãnh lòng moTCVN, HSTK12,92m
N PHẦN ĐIỆN - KHỐI NHÀ SỐ 2
O Phòng 1 cửa
1Lắp đặt đèn LED máng âm trần kt: 300x1200 36W-220VTCVN, HSTK8bộ
2Lắp đặt đèn LED downlight 12W-220VTCVN, HSTK22bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTCVN, HSTK1cái
4Lắp đặt công tắc 4 lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK1cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnTCVN, HSTK1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK4cái
7Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắcTCVN, HSTK5hộp
8Lắp đặt hộp nối dâyTCVN, HSTK4hộp
9Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-ICU=4,5KATCVN, HSTK2cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4,5KATCVN, HSTK1cái
11Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2TCVN, HSTK100m
12Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2TCVN, HSTK240m
13Lắp đặt ống gen mềm D20TCVN, HSTK50m
14Lắp đặt ống gen mềm D16TCVN, HSTK120m
P Phòng vệ sinh
1Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220VTCVN, HSTK1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi 250x250TCVN, HSTK1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-ICU=6KATCVN, HSTK1cái
4Lắp đặt công tắc đôi 16A-250VTCVN, HSTK1cái
5Lắp đặt đế âmTCVN, HSTK2hộp
6Lắp đặt hộp nối dâyTCVN, HSTK1hộp
7Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)+E2.5MM2TCVN, HSTK90m
8Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2TCVN, HSTK30m
9Lắp đặt ống gen mềm D16TCVN, HSTK15m
10Lắp đặt ống gen mềm D20TCVN, HSTK30m
Q PHẦN NƯỚC - KHỐI NHÀ SỐ 2
R THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1cái
4Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
5Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
6Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1cái
7Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương)TCVN, HSTK1cái
S CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmTCVN, HSTK0,03100m
2Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmTCVN, HSTK0,05100m
3Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mmTCVN, HSTK0,05100m
4Lắp đặt van khóa PPR d=25mmTCVN, HSTK1cái
5Lắp đặt rắc co PPR d=25mmTCVN, HSTK2cái
6Lắp đặt cút PPR d=20mmTCVN, HSTK3cái
7Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"TCVN, HSTK7cái
8Lắp đặt tê PPR d=20mmTCVN, HSTK1cái
9Lắp đặt tê PPR d32/25mmTCVN, HSTK1cái
10Lắp đặt tê PPR d25/20mmTCVN, HSTK3cái
11Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmTCVN, HSTK1cái
T THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTCVN, HSTK0,01100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTCVN, HSTK0,04100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTCVN, HSTK0,03100m
4Lắp đặt cút uPVC d=110mmTCVN, HSTK2cái
5Lắp đặt cút uPVC d=75mmTCVN, HSTK2cái
6Lắp đặt cút uPVC d=42mmTCVN, HSTK2cái
7Lắp đặt y d=75mmTCVN, HSTK1cái
8Lắp đặt côn uPVC D75/42mmTCVN, HSTK1cái
9Si phông D75TCVN, HSTK1cái
U HẠNG MỤC 3:KHỐI NHÀ SỐ 3
V PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK69,244m2
2Tháo dỡ hoa sắtTCVN, HSTK38,461m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTCVN, HSTK186,96m
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK2,216100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTCVN, HSTK0,062m3
6Tháo dỡ lan canTCVN, HSTK4,34m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN, HSTK0,474m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 (trong nhà)TCVN, HSTK63,84m2
9Phá lớp vữa trát chân tường hành langTCVN, HSTK1,241m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTCVN, HSTK43,909m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTCVN, HSTK188,721m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ngoài nhàTCVN, HSTK16,234m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhàTCVN, HSTK18,662m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhàTCVN, HSTK86,73m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN, HSTK70,275m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTCVN, HSTK47,944m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK6,281m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK6,281m3
W PHẦN SỬA CHỮA
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75TCVN, HSTK1,26m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK112,015m2
3Quét dung dịch sika membrane ( hoặc tương đương ) chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTCVN, HSTK47,9441m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75TCVN, HSTK47,9441m2
5Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK71,6671m2
6Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 100x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK3,6521m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTCVN, HSTK37,38m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK577,2751m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTCVN, HSTK280,6321m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK157,61m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK700,297m2
12Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmTCVN, HSTK12,96m2
13Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trongTCVN, HSTK16,56m2
14Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmTCVN, HSTK33,44m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN, HSTK60,98m2
16Gia công inox 304 cửa sổTCVN, HSTK177,44kg
17Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN, HSTK33,44m2
18Gia công lan can inox 304TCVN, HSTK120,37kg
19Lắp dựng lan can sắtTCVN, HSTK6,2m2
20Mũ chụp chân inoxTCVN, HSTK7cái
21Bu lông M8TCVN, HSTK44cái
22Vét rãnh lòng moTCVN, HSTK6,3m
X PHẦN ĐIỆN - KHỐI NHÀ SỐ 3
1Lắp đặt đèn LED panel âm trần kt: 300x1200 50W-220VTCVN, HSTK4bộ
2Lắp đặt đèn LED downlight 12W-220VTCVN, HSTK14bộ
3Đèn led dâyTCVN, HSTK18mét
4Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốTCVN, HSTK1cái
5Lắp đặt công tắc ba 16A-250VTCVN, HSTK1cái
6Lắp đặt đế âmTCVN, HSTK1hộp
7Lắp đặt hộp nối dâyTCVN, HSTK2hộp
8Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2TCVN, HSTK100m
9Lắp đặt ống gen mềm D16TCVN, HSTK50m
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTCVN, HSTK11cái
11Bảo dưỡng, bơm ga điều hòaTCVN, HSTK11cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTCVN, HSTK11máy
Y HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN, HSTK18m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITCVN, HSTK6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK12m3
4Lớp cát mịn gia cố 6% xi măngTCVN, HSTK3,6m3
5Láng tạo phẳng nền sân, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK120m2
6Lát gạch sân bằng gạch giả đá 40x40x3cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK120m2
Z HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN, HSTK5,39m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN, HSTK6m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITCVN, HSTK4,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK7,7m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK77m2
AA HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA MÁI VÒM
AB Tháo dỡ
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK1,073100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTCVN, HSTK4,29100m2
3Tháo tấm lợp tônTCVN, HSTK1,3100m2
4Tháo dỡ xà gồ máiTCVN, HSTK0,51tấn
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTCVN, HSTK48m2
AC Sửa chữa
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmTCVN, HSTK0,51tấn
2Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTCVN, HSTK0,51tấn
3Bulong M12x30TCVN, HSTK120bộ
4Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mmTCVN, HSTK1,3100m2
5Ke chống bãoTCVN, HSTK130bộ
6Sơn kèo thép - 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK481m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->