Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Cầu Tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Cầu Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 14:46:00 đến ngày 2022-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,806,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Cầu Tre Sửa chữa trụ sở UBND phường Cầu Tre 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cầu Tre. Địa chỉ: Số 311 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ SỐ 1 | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 40,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | TCVN, HSTK | 19,255 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | TCVN, HSTK | 76,32 | m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN, HSTK | 5 | bộ |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN, HSTK | 1,828 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 1,822 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN, HSTK | 17,237 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | TCVN, HSTK | 0,74 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN, HSTK | 0,168 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN, HSTK | 0,634 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN, HSTK | 15,264 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN, HSTK | 25,864 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng granito | TCVN, HSTK | 24,137 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay tầng 2 | TCVN, HSTK | 0,125 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | TCVN, HSTK | 24,8 | m |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN, HSTK | 8,988 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | TCVN, HSTK | 7,354 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát chân tường khu hành lang (ngoài nhà) | TCVN, HSTK | 0,71 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | TCVN, HSTK | 264,209 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | TCVN, HSTK | 85,996 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | TCVN, HSTK | 39,685 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | TCVN, HSTK | 69,94 | m2 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | TCVN, HSTK | 3,085 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 3,977 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 3,977 | m3 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN, HSTK | 0,004 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,027 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 0,317 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 17,496 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 14,948 | m2 |
| 8 | Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng … | TCVN, HSTK | 34,852 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 34,852 | 1m2 |
| 10 | Chống thấm khò nhiệt màng bitum | TCVN, HSTK | 5,167 | m2 |
| 11 | Bê tông xốp tôn sàn | TCVN, HSTK | 0,74 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 3,787 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 14,904 | 1m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 23,194 | 1m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 100x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 1,952 | 1m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 24,137 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | TCVN, HSTK | 26,32 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TCVN, HSTK | 245,57 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TCVN, HSTK | 732,854 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 266,31 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 712,114 | m2 |
| 22 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | TCVN, HSTK | 3,24 | m2 |
| 23 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | TCVN, HSTK | 17,7 | m2 |
| 24 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | TCVN, HSTK | 18,39 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN, HSTK | 39,12 | m2 |
| 26 | Gia công hoa thoáng inox 304 | TCVN, HSTK | 96,03 | kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN, HSTK | 18,03 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN, HSTK | 17,68 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 17,68 | 1m2 |
| 30 | Gia công lan can inox 304 | TCVN, HSTK | 352,91 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN, HSTK | 25,95 | m2 |
| 32 | Mũ chụp chân inox | TCVN, HSTK | 31 | cái |
| 33 | Bu lông M8 | TCVN, HSTK | 132 | cái |
| 34 | Bắn keo tổng hợp Loctite 4090 (hoặc tương đương) gia cường nẹp nhôm T giữa 2 nhà | TCVN, HSTK | 1 | gói |
| 35 | Vét rãnh lòng mo | TCVN, HSTK | 12,42 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN - KHỐI NHÀ SỐ 1 | |||
| E | PHÒNG BÍ THƯ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần kt: 300x1200 50W-220V | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED downlight 12W-220V | TCVN, HSTK | 8 | bộ |
| 3 | Đèn led dây | TCVN, HSTK | 15 | mét |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm | TCVN, HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN, HSTK | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | TCVN, HSTK | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | TCVN, HSTK | 30 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-ICU=6KA | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm | TCVN, HSTK | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN, HSTK | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)+E2.5MM2 | TCVN, HSTK | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | TCVN, HSTK | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | TCVN, HSTK | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | TCVN, HSTK | 30 | m |
| G | PHẦN NƯỚC - KHỐI NHÀ SỐ 1 | |||
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | TCVN, HSTK | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | TCVN, HSTK | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | TCVN, HSTK | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống tránh PPR D20mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | TCVN, HSTK | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR d32/25mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | TCVN, HSTK | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | TCVN, HSTK | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | TCVN, HSTK | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt y d=75mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn uPVC D75/42mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 9 | Si phông D75 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ SỐ 2 | |||
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,666 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 1,781 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 41,613 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | TCVN, HSTK | 20,197 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | TCVN, HSTK | 76,16 | m |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN, HSTK | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | TCVN, HSTK | 40,115 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 1 | TCVN, HSTK | 53,657 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN, HSTK | 16,792 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | TCVN, HSTK | 0,406 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 1 | TCVN, HSTK | 4,825 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 2 | TCVN, HSTK | 0,737 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN, HSTK | 12,558 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN, HSTK | 24,95 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp láng vữa granito cầu thang | TCVN, HSTK | 18,851 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | TCVN, HSTK | 0,129 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ lan | TCVN, HSTK | 21,52 | m |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN, HSTK | 8,248 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 | TCVN, HSTK | 37,522 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | TCVN, HSTK | 203,484 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | TCVN, HSTK | 80,481 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | TCVN, HSTK | 34,347 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | TCVN, HSTK | 46,328 | m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | TCVN, HSTK | 2,817 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 10,568 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 10,568 | m3 |
| M | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN, HSTK | 0,071 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,173 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 5 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 3 | 1 cấu kiện |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 1,737 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 0,169 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 3,08 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 57,996 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 12,537 | m2 |
| 11 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 1 | m |
| 12 | Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng … | TCVN, HSTK | 33,198 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 24,95 | m2 |
| 14 | Chống thấm khò nhiệt màng bitum | TCVN, HSTK | 3,905 | m2 |
| 15 | Bê tông xốp tôn sàn | TCVN, HSTK | 0,406 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 2,709 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 67,279 | 1m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 100x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 2,904 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 12,558 | 1m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 18,851 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | TCVN, HSTK | 58,267 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | TCVN, HSTK | 2,709 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TCVN, HSTK | 222,697 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TCVN, HSTK | 638,463 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 242,193 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 618,967 | m2 |
| 27 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | TCVN, HSTK | 20,31 | m2 |
| 28 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | TCVN, HSTK | 15,59 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN, HSTK | 39,22 | m2 |
| 30 | Gia công hoa thoáng inox 304 | TCVN, HSTK | 101,66 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN, HSTK | 18,99 | m2 |
| 32 | Gia công lan can inox 304 | TCVN, HSTK | 338,83 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN, HSTK | 22,38 | m2 |
| 34 | Mũ chụp chân inox 304 | TCVN, HSTK | 28 | cái |
| 35 | Bu lông M8 | TCVN, HSTK | 116 | cái |
| 36 | Vách gỗ | TCVN, HSTK | 1 | gói |
| 37 | Vét rãnh lòng mo | TCVN, HSTK | 12,92 | m |
| N | PHẦN ĐIỆN - KHỐI NHÀ SỐ 2 | |||
| O | Phòng 1 cửa | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED máng âm trần kt: 300x1200 36W-220V | TCVN, HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED downlight 12W-220V | TCVN, HSTK | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 lắp âm tường 16A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250V | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | TCVN, HSTK | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN, HSTK | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-ICU=4,5KA | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4,5KA | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 | TCVN, HSTK | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | TCVN, HSTK | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | TCVN, HSTK | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | TCVN, HSTK | 120 | m |
| P | Phòng vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi 250x250 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-ICU=6KA | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm | TCVN, HSTK | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN, HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)+E2.5MM2 | TCVN, HSTK | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | TCVN, HSTK | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | TCVN, HSTK | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | TCVN, HSTK | 30 | m |
| Q | PHẦN NƯỚC - KHỐI NHÀ SỐ 2 | |||
| R | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| S | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | TCVN, HSTK | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | TCVN, HSTK | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | TCVN, HSTK | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | TCVN, HSTK | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR d32/25mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | TCVN, HSTK | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | TCVN, HSTK | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | TCVN, HSTK | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt y d=75mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn uPVC D75/42mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 9 | Si phông D75 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC 3:KHỐI NHÀ SỐ 3 | |||
| V | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 69,244 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | TCVN, HSTK | 38,461 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | TCVN, HSTK | 186,96 | m |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 2,216 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | TCVN, HSTK | 0,062 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | TCVN, HSTK | 4,34 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN, HSTK | 0,474 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 (trong nhà) | TCVN, HSTK | 63,84 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát chân tường hành lang | TCVN, HSTK | 1,241 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | TCVN, HSTK | 43,909 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | TCVN, HSTK | 188,721 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà | TCVN, HSTK | 16,234 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà | TCVN, HSTK | 18,662 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | TCVN, HSTK | 86,73 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN, HSTK | 70,275 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN, HSTK | 47,944 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 6,281 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 6,281 | m3 |
| W | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 1,26 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 112,015 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch sika membrane ( hoặc tương đương ) chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | TCVN, HSTK | 47,944 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 47,944 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 71,667 | 1m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 100x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 3,652 | 1m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | TCVN, HSTK | 37,38 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TCVN, HSTK | 577,275 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TCVN, HSTK | 280,632 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 157,61 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 700,297 | m2 |
| 12 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | TCVN, HSTK | 12,96 | m2 |
| 13 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | TCVN, HSTK | 16,56 | m2 |
| 14 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | TCVN, HSTK | 33,44 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN, HSTK | 60,98 | m2 |
| 16 | Gia công inox 304 cửa sổ | TCVN, HSTK | 177,44 | kg |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN, HSTK | 33,44 | m2 |
| 18 | Gia công lan can inox 304 | TCVN, HSTK | 120,37 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN, HSTK | 6,2 | m2 |
| 20 | Mũ chụp chân inox | TCVN, HSTK | 7 | cái |
| 21 | Bu lông M8 | TCVN, HSTK | 44 | cái |
| 22 | Vét rãnh lòng mo | TCVN, HSTK | 6,3 | m |
| X | PHẦN ĐIỆN - KHỐI NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần kt: 300x1200 50W-220V | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED downlight 12W-220V | TCVN, HSTK | 14 | bộ |
| 3 | Đèn led dây | TCVN, HSTK | 18 | mét |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm | TCVN, HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN, HSTK | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | TCVN, HSTK | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | TCVN, HSTK | 50 | m |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | TCVN, HSTK | 11 | cái |
| 11 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | TCVN, HSTK | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | TCVN, HSTK | 11 | máy |
| Y | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN, HSTK | 18 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | TCVN, HSTK | 6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 12 | m3 |
| 4 | Lớp cát mịn gia cố 6% xi măng | TCVN, HSTK | 3,6 | m3 |
| 5 | Láng tạo phẳng nền sân, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 120 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch giả đá 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 120 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN, HSTK | 5,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN, HSTK | 6 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | TCVN, HSTK | 4,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 2x4, mác 200 | TCVN, HSTK | 7,7 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 77 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA MÁI VÒM | |||
| AB | Tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 1,073 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | TCVN, HSTK | 4,29 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | TCVN, HSTK | 1,3 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | TCVN, HSTK | 0,51 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN, HSTK | 48 | m2 |
| AC | Sửa chữa | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN, HSTK | 0,51 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | TCVN, HSTK | 0,51 | tấn |
| 3 | Bulong M12x30 | TCVN, HSTK | 120 | bộ |
| 4 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | TCVN, HSTK | 1,3 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão | TCVN, HSTK | 130 | bộ |
| 6 | Sơn kèo thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 48 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi