Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TCON |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 14:42:00 đến ngày 2022-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,289,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, tính chất, giá trị công việc (3)- Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng - Công nghiệp; có chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Các chứng chỉ còn hiệu lực đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 350l hoặc dây chuyền tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TCON |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo một số hạng mục trụ sở UBND phường Ea Tam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ea Tam. Số 358 Lê Duẩn, P. Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ea Tam. Số 358 Lê Duẩn, P. Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng TCON; Địa chỉ: Thôn 1, xã Cư Ê bur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 28,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,17 | tấn |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,89 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 10,89 | m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 4,3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,13 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,1 | tấn |
| 10 | Bu lông neo móng M20x500 | 40 | cái | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,44 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,44 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,3 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,3 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,3 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,3 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 48,04 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,06 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 22,14 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,89 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 8,53 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | 1,22 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 16,32 | m2 |
| 27 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 5,64 | 10m |
| 28 | Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,83 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,83 | 10m3 |
| 30 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,83 | 10m3 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,23 | 10m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,23 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,23 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,13 | 10 tấn |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,13 | 10 tấn |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại ừ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,13 | 10 tấn |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 74,605 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 8,235 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6,42 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu móng đá, giằng bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 18,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 22,22 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ nền gạch terazzo sân, gạch lục giác vỉa hè vị trí hàng rào (tận dụng lại khối lượng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 57,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 19,04 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 55,13 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 55,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 55,13 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,57 | 100m3 |
| 12 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 29,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 7,79 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,39 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,04 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,51 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,38 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,16 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,04 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,06 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 19,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,53 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 8,69 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,2 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,13 | tấn |
| 27 | Gia công thép kẹp thành mương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,13 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,11 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,12 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,08 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 17,54 | m3 |
| 32 | Cắt khe co3x3 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 13,07 | 10m |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 18,18 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 3,37 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,78 | m3 |
| 36 | Lát chống trượt 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 5,33 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 326,37 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 39,2 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 306,21 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 306,21 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 25,72 | m2 |
| 42 | Bộ chữ tên trụ sở khắc chìm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 43 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,9 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 45,03 | m2 |
| 45 | Gia công chông hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 4,76 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 198,87 | m2 |
| 47 | SXLD cổng xếp Inox | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 5,5 | md |
| 48 | SXLD cửa cổng phụ khung sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,19 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (tận dụng khối lượng gạch tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 57,24 | m2 |
| 54 | Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6,71 | 10m3 |
| 55 | Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6,71 | 10m3 |
| 56 | Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6,71 | 10m3 |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6,06 | 10m3 |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6,06 | 10m3 |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại t ừ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6,06 | 10m3 |
| 60 | Vận chuyển đá hộc từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,38 | 10m3 |
| 61 | Vận chuyển đá hộc từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,38 | 10m3 |
| 62 | Vận chuyển đá hộc từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,38 | 10m3 |
| 63 | Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,63 | 10 tấn |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,63 | 10 tấn |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại ừ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,63 | 10 tấn |
| C | NHÀ 1 CỬA, CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 80,29 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 42,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 45,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 247,01 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 14,03 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 280,3 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 38,74 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 19,31 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 96,98 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,83 | 100m2 |
| 11 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 96,98 | m2 |
| 12 | Lắp đặt nẹp chỉ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 94,4 | m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,74 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 44,83 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 305,82 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 38,74 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 733,21 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 355,77 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 42,28 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 42,28 | m2 |
| 21 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 5 | lỗ |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 10 | cái |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 247,01 | m2 |
| 26 | Đánh bóng granito bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 14,03 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 13,5 | m2 |
| 28 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 14,72 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ mở trượt nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 28,08 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ mở lật nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,5 | m2 |
| 31 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 31,74 | m2 |
| 32 | SXLD lan can sắt, khung sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 29,17 | m2 |
| 33 | Gia công sàn bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,66 | tấn |
| 34 | Lắp dựng sàn bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,66 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,05 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,05 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bu lông nở M16x150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 24 | cái |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,03 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,03 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,05 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,19 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 132,88 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm mành trúc che nắng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 7,04 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 1 pha đặt ngầm tường KT: 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường KT: 200x300x200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i =75A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i =60A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i =40A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i =32A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc mặt đơn đảo chiều đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt âm sàn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn LED ống đôi dài 1,2m treo trên trần 220V-2x20W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led gắn trần D300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 220 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt ống ruột gà luôn dây điện D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 325 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn năng lượng gắn tường 200W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 3 | cái |
| 67 | Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,06 | 10m3 |
| 68 | Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,06 | 10m3 |
| 69 | Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,06 | 10m3 |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,08 | 10 tấn |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,08 | 10 tấn |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại ừ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,08 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, tính chất, giá trị công việc (3)- Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng - Công nghiệp; có chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Các chứng chỉ còn hiệu lực đến ngày mở thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày mở thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 350l hoặc dây chuyền tương đương | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi