Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (XL01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827544-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (XL01)
Số hiệu KHLCNT 20220785852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 14:17:00 đến ngày 2022-08-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,774,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,610,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng thi công công trình tương tự là:- Tương tự về công nghệ: Hợp đồng đã thi công, lắp đặt công trình cấp nước sử dụng công nghệ thiết bị sơ lắng kết hợp với thiết bị lắng lamella và bể lọc (tham khảo công nghệ trong bản vẽ thiết kế kèm theo). + Trong đó, có ít nhất 02 hợp đồng về cải tạo, đầu tư hoặc xây mới thi công công trình sử dụng công nghệ thiết bị sơ lắng kế hợp với thiết bị lắng lamella và bể lọc.+ Cung cấp video, hình ảnh công trình lắp đặt.+ Cung cấp thông tin CĐT, số điện thoại liên hệ của người ký hợp đồng để xác minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước);(- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu.)Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân xựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước) hoặc kỹ sư cơ khíTài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện (Dân dụng và Công nghiệp)Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu chuyên dụng >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu chuyên dụng >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bàn 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép – công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép – công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (XL01)
Cải tạo nâng cấp trạm xử lý nước Tân Lạc, công suất từ 1.500m3/ngày đêm lên 3.000m3/ngày đêm
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH , địa chỉ: Tổ 2, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư, Công nghệ Môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Lạc Việt. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dưng tổng hợp Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dưng tổng hợp Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Tổng hợp Thăng Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH , địa chỉ: Tổ 2, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất; - Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. - Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng xây lắp chứng minh doanh tu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình...; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu (giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơm mua thiết bị); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu; - Catalogue thông số kỹ thuật hàng hóa thiết bị chào thầu. - Các tài liệu cần thiết khác. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị tất cả các nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc đối chiếu hoặc cung cấp bản gốc không phù hợp với thông tin kê khai trên hệ thống thì E-HSDT không đáp ứng E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.610.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ LẮNG LAMELLA THÀNH LẮNG CAO TẢI
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0001tấn
2Xả nước, hút bùn vệ sinh bể hiện trạngMô tả tại chương V E-HSMT1hệ
3Phá dỡ tấm lắngMô tả tại chương V E-HSMT1hệ
4Cải tạo, di chuyển hệ thống lan can, sàn thao tácMô tả tại chương V E-HSMT1hệ
5Di chuyển phế liệu đến nơi tập kếtMô tả tại chương V E-HSMT1hệ
6Vệ sinh bề mặt thành bể trước khi sơnMô tả tại chương V E-HSMT1hệ
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT2001m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V E-HSMT0,961m3
9Gia công cột bằng thép 120x120x5mmMô tả tại chương V E-HSMT1,2639tấn
10Lắp cột thép loại 120x120x5mmMô tả tại chương V E-HSMT1,2639tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,96m3
12Gia công giằng thép 120x60x2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,4974tấn
13Lắp dựng giằng thép 120x60x2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,4974tấn
14Gia công giằng thép 40x80x1,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0864tấn
15Lắp dựng giằng thép 40x80x1,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0864tấn
16Gia công vì kèo thép 40x80x2mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mái hạ cấp)Mô tả tại chương V E-HSMT0,0822tấn
17Lắp vì kèo thép 40x80x2mm khẩu độ ≤18m(mái hạ cấp)Mô tả tại chương V E-HSMT0,0822tấn
18Gia công xà gồ thép 30x60x2mm(mái hạ cấp)Mô tả tại chương V E-HSMT0,2288tấn
19Lắp dựng xà gồ thép 30x60x2mm(mái hạ cấp)Mô tả tại chương V E-HSMT0,2288tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m(mái hạ cấp)Mô tả tại chương V E-HSMT0,4321100m2
21Gia công vì kèo thép 40x80x2mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mái trên)Mô tả tại chương V E-HSMT0,4116tấn
22Lắp vì kèo thép 40x80x2mm khẩu độ ≤18m(mái trên)Mô tả tại chương V E-HSMT0,4116tấn
23Gia công xà gồ thép 30x60x2mm(mái trên)Mô tả tại chương V E-HSMT0,3813tấn
24Lắp dựng xà gồ thép 30x60x2mm(mái trên)Mô tả tại chương V E-HSMT0,3813tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m(mái trên)Mô tả tại chương V E-HSMT0,8472100m2
26Lợp mái nóc bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả tại chương V E-HSMT0,0565100m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1368100m
2Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT5cái
3Lắp bích thép mạ kẽm BS PN10 - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT2cặp bích
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT8,18100m
5Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
6Lắp bích thép mạ kẽm BS PN10 - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT3cặp bích
7Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt BE - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0727100m
10Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
11Lắp bích thép thép mạ kẽm BS PN10 - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT1cặp bích
12Lắp bích bịt thép mạ kẽm BS PN10 - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT1cặp bích
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0203100m
14Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
15Lắp bích thép mạ kẽm BS PN10 - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cặp bích
16Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT0,085100m
18Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
19Lắp bích bịt thép mạ kém BS PN10 - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT1cặp bích
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1121100m
21Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
22Lắp bích thép mạ kẽm BS PN10 - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cặp bích
23Lắp bích bịt thép mạ kẽm BS PN10 - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT1cặp bích
24Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả tại chương V E-HSMT0,032100m
26Lắp bích thép mạ kẽm BS PN7 - Đường kính 80mmMô tả tại chương V E-HSMT2cặp bích
27Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 80mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0957100m
30Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
31Lắp bích thép mạ kẽm BS PN10 - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cặp bích
32Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1082100m
34Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
35Lắp bích thép mạ kẽm BS PN7 - Đường kính 50mmMô tả tại chương V E-HSMT2cặp bích
C HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V E-HSMT4,051m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V E-HSMT0,0176100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,936m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V E-HSMT0,048100m2
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,439tấn
6Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT4,8m3
7Thí nghiệm bê tông nặng, cường độ chịu nén của bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT31 chỉ tiêu
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V E-HSMT3,721m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V E-HSMT0,0236100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,74m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V E-HSMT0,0612100m2
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,39tấn
13Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT3,9m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả tại chương V E-HSMT1,936m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V E-HSMT1,1341m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V E-HSMT0,0164100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,3538m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,9702m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V E-HSMT0,0058100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả tại chương V E-HSMT0,032tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT0,1584m3
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thiết bị lắng cao tảiMô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
2Thiết bị hòa trộn tĩnh ( Static Mixer )Mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
3Thiết bị sơ lắngMô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
4Bể phản ứng hóa chấtMô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
5Bể lọc trọng lựcMô tả tại chương V E-HSMT2Bộ
6Thể tích bể: 1000 lit ( VL: nhựa PE )Mô tả tại chương V E-HSMT2Cái
7Bơm định lượng 0 ~ 155 l/hMô tả tại chương V E-HSMT2Cái
8Động cơ khuấy: 0,25HP, 69 v/pMô tả tại chương V E-HSMT2Cái
9Trục khuấy hóa chất: SUS304Mô tả tại chương V E-HSMT2Cái
10Tủ điện điều khiểnMô tả tại chương V E-HSMT1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng thi công công trình tương tự là:- Tương tự về công nghệ: Hợp đồng đã thi công, lắp đặt công trình cấp nước sử dụng công nghệ thiết bị sơ lắng kết hợp với thiết bị lắng lamella và bể lọc (tham khảo công nghệ trong bản vẽ thiết kế kèm theo). + Trong đó, có ít nhất 02 hợp đồng về cải tạo, đầu tư hoặc xây mới thi công công trình sử dụng công nghệ thiết bị sơ lắng kế hợp với thiết bị lắng lamella và bể lọc.+ Cung cấp video, hình ảnh công trình lắp đặt.+ Cung cấp thông tin CĐT, số điện thoại liên hệ của người ký hợp đồng để xác minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước);(- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu.)Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân xựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước) hoặc kỹ sư cơ khíTài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện (Dân dụng và Công nghiệp)Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu chuyên dụng >= 25T Cần cẩu chuyên dụng >= 25T1
2 Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
4 Máy bàn 1,0 kW Máy bàn 1,0 kW1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
9 Máy cắt uốn thép – công suất 5kw Máy cắt uốn thép – công suất 5kw1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->