Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828885-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220803387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 29/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 14:11:00 đến ngày 2022-08-17 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,089,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và đính kèm hợp đồng giữ nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nội vụ tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Kho lưu trữ chuyên dụng Bình Định
3 Tháng
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 29/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ, địa chỉ: 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Vạn Tường; địa chỉ: Số 48 Phạm Cự Lượng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSDT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ Số 196 Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ, địa chỉ: 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình và hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nội vụ, địa chỉ: 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định. + Địa chỉ số 01 đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.822.294;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ KỸ THUẬT TRƯỚC KHI THI CÔNG GĐ2
1Công đục trám các vết nứt vùng tiếp xúc giữa tường và dạ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
2Công cạo chà, vệ sinh hồ vữa cũ bám tường, để bả bột trít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16công
3Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20lỗ
B PHẦN HOÀN THIỆN
1Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.934,346m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.188,2145m2
3Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.430,2234m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6.552,789m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,18m2
6Làm trần tấm trần thạch cao khung xương nổi dày 9mm, Tấm thạch cao (600x600), khu hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V307,92m2
7Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm màu vàng sẫm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,22m2
8Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm màu vàng nhạt, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.852,855m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi ban công 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, cửa mở quay, lề 3D, khóa đa điểm, có lẫy gà (đã bao gồm phụ kiện) kích thước cửa 0,9mx2,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10SXLD cửa thép chống cháy 120p, khung 95x60, thép tấm dày 1.2li, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V84,48m2
11Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V168bộ
12Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 02 đầu chìa khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
13Tay co thủy lực cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V50,76m2
C HOÀN THIỆN KHU WC
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,04m2
2Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,64m2
3Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo Chương V11,42m2
4Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
5Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi (600x600), dày 9mm, chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6241m2
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện kim khí, thanh chốt đa điểm (đã bao gồm phụ kiện) kích thước cửa 0,9mx2,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
D CÔNG TÁC PHỤC VỤ KHÁC
1Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,032810m2
2Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3867tấn
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,097tấn
4Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,035m3
5Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,03210m2
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Lắp đặt van ren 2 chiều PP-R, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt van ren 2 chiều PP-R, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt van ren PPR 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt T nhựa PP-R, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt cút PP-R, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt cút PP-R, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt chậu xí bệt 01 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xi phong lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt phễu thu đường kính D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F PHẦN CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM
1Tủ điện âm tường chứa CB 06 modunleMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A -10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt đèn dowlight bóng led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần chống thấm gắn nổi bóng led 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V76bộ
10Lắp đặt đèn led tube 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
13Lắp đặt các loại đèn led panel 300x1200 gắn nổi 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
14Lắp đặt các loại đèn led panel 300x300 gắn nổi 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Lắp đặt dây đơn, Dây CV 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
16Lắp đặt dây đơn, Dây CV 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V960m
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và đính kèm hợp đồng giữ nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
5 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
6 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW4
2 Máy hàn điện 23kW 23kW1
3 Máy khoan bê tông 0,62kW 0,62kW2
4 Máy trộn vữa 150l 150l2
5 Máy vận thăng Sử dung tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->