Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 14:55:00 đến ngày 2022-08-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,077,102,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.615654177E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2313E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 đồng Loại công trình: cụ thể là công trình về hợp đồng lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp).Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp.- Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 04 năm (từ 2018 đến 2021) có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình về lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh:Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Đối với Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu: bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, háo đơn cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân đính kèm.Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=2,1 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia 1 công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân/ căn cước công dân của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành: điện;- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học phù hợp với chuyên ngành.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân đính kèm.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=2,1 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư với chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân/ căn cước công dân của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/kỹ thuật/bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện thi công đường điện.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân đính kèm.Đã làm cán bộ kỹ thuật/cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=2,1 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia công trình.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ô tô có thùng nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tải tự đổ >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn hoặc đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe thang nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo A, V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng công cộng các tuyến đường tại khu dân cư ấp 2, xã Minh Lập 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NS xã năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu, Có scan hóa đơn chứng minh doanh thu. Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh Chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3663 510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3663 510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879680. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ẤP 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,1567 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 23,974 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 112,1887 | m3 |
| 4 | Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14.092,5 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,9977 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 205,8087 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,41 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,5815 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2699 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,33 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm liên kết trụ đèn chiếu sáng ( CXV 3x10mm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,954 | 100m |
| 12 | Kéo dây, cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.212,5 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 38 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,44 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 38 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 216 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,7 | 10 cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | bảng |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | cái |
| 21 | Lắp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | cửa |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 111 | đầu cáp |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | cần đèn |
| 25 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 27 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | bộ |
| 28 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐƯỜNG TỔ 5 – TỔ 6 ẤP 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,4416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,814 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 59,0182 | m3 |
| 4 | Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6.420 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 86,1359 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,194 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,1815 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6315 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,66 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm liên kết trụ đèn chiếu sáng ( CXV 3x10mm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,9568 | 100m |
| 12 | Kéo dây, cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 556,5 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 84 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8 | 10 cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | bảng |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 21 | Lắp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | cửa |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 54 | đầu cáp |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | cần đèn |
| 25 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 27 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 28 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐƯỜNG TỔ 4 – TỔ 11 ẤP 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,534 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 38,6594 | m3 |
| 4 | Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5.415 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7676 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 82,474 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,066 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,9815 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5643 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,8 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm liên kết trụ đèn chiếu sáng ( CXV 3x10mm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,0388 | 100m |
| 12 | Kéo dây, cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 483 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,6 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 72 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,6 | 10 cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | bảng |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Lắp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | cửa |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 48 | đầu cáp |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | cần đèn |
| 25 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 27 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 28 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.615654177E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2313E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 đồng Loại công trình: cụ thể là công trình về hợp đồng lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp).Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp.- Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 04 năm (từ 2018 đến 2021) có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình về lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh:Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Đối với Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu: bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, háo đơn cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân đính kèm.Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=2,1 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia 1 công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân/ căn cước công dân của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành: điện;- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học phù hợp với chuyên ngành.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân đính kèm.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=2,1 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư với chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân/ căn cước công dân của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/kỹ thuật/bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện thi công đường điện.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân đính kèm.Đã làm cán bộ kỹ thuật/cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=2,1 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia công trình.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ô tô có thùng nâng người làm việc trên cao | thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe ôtô tải tự đổ >10 tấn | thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn hoặc đầm dùi | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Xe thang nâng người làm việc trên cao | Thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Thiết bị đo A, V | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi