Gói thầu: Thi công xây dựng Cầu qua sông Long Khốt ấp Láng Đao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cầu qua sông Long Khốt ấp Láng Đao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (vốn hỗ trợ phát triển đất trống lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP) + vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:30:00 đến ngày 2022-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,358,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hoàn thiện cầu BTCT dự ứng lực, tối thiểu 03 nhịp và kết cấu móng – trụ cầu bằng cọc bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.210.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt/thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu qua sông Long Khốt ấp Láng Đao Cầu qua sông Long Khốt ấp Láng Đao 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (vốn hỗ trợ phát triển đất trống lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP) + vốn nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 99 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI ĐÚC CỌC VÀ CỌC BTCT | |||
| B | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,92 | 100m2 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,15 | m3 |
| 3 | Trải tấm Nilong | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,5 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 150 | m2 |
| C | Bãi tập kết vật tư | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | m3 |
| D | Cọc BTCT | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 135,492 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,066 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,978 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,731 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk > 18mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 19,983 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm bass hàn nối cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,57 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm bass hàn nối cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,57 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,715 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 52 | mối nối |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,99 | m3 |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| F | Khung định vị thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố, đất cấp I (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố, đất cấp I (không ngập đất), hệ số (NC*0,75; MTC*0,75) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,72 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép I300 khung định vị | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 250,163 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,651 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,651 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép giằng khung định vị | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 382,453 | kg |
| G | Khung định vị thi công trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị, đất cấp I (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,44 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị, đất cấp I (không ngập đất) hệ số (NC*0,75; MTC*0,75) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,72 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,44 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép I300 khung định vị | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 500,325 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,303 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,303 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép giằng khung định vị | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 715,021 | kg |
| H | Vòng vây thi công trụ | |||
| 1 | Đóng cọc Larsen, đất cấp I (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | Đóng cọc Larsen, đất cấp I (không ngập đất) hệ số (NC*0,75; MTC*0,75) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen vòng vây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,32 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc Larsen | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7.800,768 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình VV chiều dài cọc = 12m, đất cấp I (ngập đất | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,36 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình VV chiều dài cọc = 12m, đất cấp I (không ngập đất) hệ số (NC*0,75; MTC*0,75) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,12 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình vòng vây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,36 | 100m cọc |
| 8 | Hao hụt thép hình vòng vây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 876,914 | kg |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép giằng vòng vây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,821 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng vòng vây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,821 | tấn |
| 11 | Hao hụt thép giằng vòng vây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1.609,238 | kg |
| 12 | Siết bu lông D=22mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1.216 | 1bộ |
| 13 | Bulong D=22mm, L=600mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1.216 | cái |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 69 | m3 |
| I | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,962 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,058 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cọc |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,14 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,394 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,644 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bệ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,752 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 98,83 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,775 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,69 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Gối cao su 300x150x25 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18 | gối |
| 14 | Gối cao su 560x203x50 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | gối |
| 15 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Gia công cấu kiện thép khe co giãn D | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,005 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn D | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,005 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép hình khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,27 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép hình khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,27 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện tấm thép khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,07 | tấn |
| 22 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,824 | m3 |
| J | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,44 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,44 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cọc |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,452 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,012 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,201 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,349 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,259 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 33,845 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,001 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối mố cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,118 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố cầu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Gối cao su 300x150x25 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | gối |
| 16 | Gia công cấu kiện thép khe co giãn D | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép khe co giãn D | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,003 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép hình khu co giãn mố | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,135 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép hình khu co giãn mố | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,135 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện tấm thép khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,035 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện tấm thép khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,035 | tấn |
| 22 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,69 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá dăm đệm bản quá độ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,066 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,411 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,416 | tấn |
| 29 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,1 | m2 |
| K | TRỤ DẪN HƯỚNG | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,92 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ dẫn hướng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,207 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ dẫn hướng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,052 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ dẫn hướng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| L | KẾT CẤU NHỊP | |||
| M | Cung cấp dầm | |||
| 1 | Dầm BTCT dự ứng lực I24,54 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm BTCT dự ứng lực I24,55 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | dầm |
| 3 | Dầm I500, L=15m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I500, L=15m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | dầm |
| 5 | Lắp cấu kiện dầm I500, L=15m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | dầm |
| 6 | Lắp cấu kiện dầm I24,54 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | dầm |
| N | Dầm ngang | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,221 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,391 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,26 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,754 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,497 | 100m2 |
| 6 | Ráp gỗ gông dầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,016 | m3 cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,016 | m3 |
| 8 | Gỗ 3,5x5x10 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,016 | m3 |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép gông dầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,852 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép gông dầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,852 | tấn |
| 11 | Hao hụt thép gông dầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 55,411 | kg |
| 12 | Bulong D=16mm, L=600mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 96 | cái |
| O | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,625 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,401 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 63,405 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14,795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, van khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,973 | 100m2 |
| P | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Gia công thép ống thoát nước mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,058 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép ống thoát nước mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,058 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép , đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,332 | 100m |
| Q | Bệ đỡ trụ đèn | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ trụ đèn D>10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,163 | tấn |
| 2 | Gia công thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,064 | tấn |
| 3 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | 1bộ |
| 4 | Bulon D=24mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Co lơi Pvc D=60mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,02 | 100m |
| R | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép tấm lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,355 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép tấm lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,355 | tấn |
| 3 | Bulon D=16mm, L=600mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 180 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 88mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,38 | 100m |
| S | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,485 | 100m3 |
| 4 | Đất vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 722,975 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,958 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,958 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,436 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,436 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18,56 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) hệ số (NC*0,75; MTC*0,75) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,32 | 100m |
| T | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,61 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đỡ biển báo rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,61 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 3,2m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | trụ |
| 6 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật 0,3x0,6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tám giác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| U | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiệu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,936 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,841 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,038 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,46 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hoàn thiện cầu BTCT dự ứng lực, tối thiểu 03 nhịp và kết cấu móng – trụ cầu bằng cọc bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.210.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 1 |
| 2 | Thiết bị đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Không yêu cầu | 5 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt/thép | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi