Gói thầu: Thi công xây dựng Cầu qua sông Long Khốt ấp Láng Đao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829831-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cầu qua sông Long Khốt ấp Láng Đao
Số hiệu KHLCNT 20220823760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (vốn hỗ trợ phát triển đất trống lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP) + vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 15:30:00 đến ngày 2022-08-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,358,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hoàn thiện cầu BTCT dự ứng lực, tối thiểu 03 nhịp và kết cấu móng – trụ cầu bằng cọc bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.210.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt, uốn sắt/thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Cầu qua sông Long Khốt ấp Láng Đao
Cầu qua sông Long Khốt ấp Láng Đao
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (vốn hỗ trợ phát triển đất trống lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP) + vốn nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 99 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An. Địa chỉ: Số 66 đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: Số 233 đường Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 99 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 99 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÃI ĐÚC CỌC VÀ CỌC BTCT
B Bãi đúc cọc
1Ban sửa bãi đúc cọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,92100m2
2Làm lớp đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,15m3
3Trải tấm NilongTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,5100m2
4Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế150m2
C Bãi tập kết vật tư
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,52100m2
2Làm lớp đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5m3
D Cọc BTCT
1Sản xuất bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế135,492m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,066100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,978tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,731tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk > 18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế19,983tấn
6Sản xuất thép tấm bass hàn nối cọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,57tấn
7Lắp dựng thép tấm bass hàn nối cọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,57tấn
8Gia công kết cấu thép hộp nối cọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,715tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế52mối nối
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12mối nối
11Đập đầu cọc bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,99m3
E PHỤ TRỢ THI CÔNG
F Khung định vị thi công mố
1Đóng cọc thép hình khung định vị mố, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,72100m
2Đóng cọc thép hình khung định vị mố, đất cấp I (không ngập đất), hệ số (NC*0,75; MTC*0,75)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,36100m
3Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,72100m cọc
4Hao hụt thép I300 khung định vịTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế250,163kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,651tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,651tấn
7Hao hụt thép giằng khung định vịTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế382,453kg
G Khung định vị thi công trụ
1Đóng cọc thép hình khung định vị, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,44100m
2Đóng cọc thép hình khung định vị, đất cấp I (không ngập đất) hệ số (NC*0,75; MTC*0,75)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,72100m
3Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,44100m cọc
4Hao hụt thép I300 khung định vịTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế500,325kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,303tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,303tấn
7Hao hụt thép giằng khung định vịTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế715,021kg
H Vòng vây thi công trụ
1Đóng cọc Larsen, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,32100m
2Đóng cọc Larsen, đất cấp I (không ngập đất) hệ số (NC*0,75; MTC*0,75)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,16100m
3Nhổ cừ larsen vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,32100m cọc
4Hao hụt cọc LarsenTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế7.800,768kg
5Đóng cọc thép hình VV chiều dài cọc = 12m, đất cấp I (ngập đấtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,36100m
6Đóng cọc thép hình VV chiều dài cọc = 12m, đất cấp I (không ngập đất) hệ số (NC*0,75; MTC*0,75)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,12100m
7Nhổ cọc thép hình vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,36100m cọc
8Hao hụt thép hình vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế876,914kg
9Lắp dựng kết cấu thép giằng vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế26,821tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép giằng vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế26,821tấn
11Hao hụt thép giằng vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.609,238kg
12Siết bu lông D=22mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.2161bộ
13Bulong D=22mm, L=600mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.216cái
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế69m3
I TRỤ CẦU
1Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,962100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,058100m
3Chờ đóng cọc thửTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cọc
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,14tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,394tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,644tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bệ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,752m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,057100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế98,83m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,775100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,69m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,041100m2
13Gối cao su 300x150x25Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18gối
14Gối cao su 560x203x50Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6gối
15Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế24cái
16Gia công cấu kiện thép khe co giãn DTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,005tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn DTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,005tấn
18Gia công cấu kiện thép hình khe co giãnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,27tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép hình khe co giãnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,27tấn
20Gia công cấu kiện tấm thép khe co giãnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,07tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép tấm khe co giãnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,07tấn
22Vữa Sikagrout 214-11Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,824m3
J MỐ CẦU
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,44100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,44100m
3Chờ đóng cọc thửTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cọc
4Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,452100m
5Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,012tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,201tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,349tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,259m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,043100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế33,845m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,001100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối mố cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,118m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố cầuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,005100m2
14Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
15Gối cao su 300x150x25Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6gối
16Gia công cấu kiện thép khe co giãn DTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,003tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép khe co giãn DTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,003tấn
18Gia công cấu kiện thép hình khu co giãn mốTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,135tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép hình khu co giãn mốTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,135tấn
20Gia công cấu kiện tấm thép khe co giãnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,035tấn
21Lắp dựng cấu kiện tấm thép khe co giãnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,035tấn
22Vữa Sikagrout 214-11Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,69m3
23Làm lớp đá dăm đệm bản quá độTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,066m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,5m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,081100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,031tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,411tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,416tấn
29Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,1m2
K TRỤ DẪN HƯỚNG
1Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,92100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,48100m
3Gia công, lắp dựng cốt thép trụ dẫn hướng, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,207tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ dẫn hướng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,052m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ dẫn hướngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,065100m2
L KẾT CẤU NHỊP
M Cung cấp dầm
1Dầm BTCT dự ứng lực I24,54Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3dầm
2Vận chuyển dầm BTCT dự ứng lực I24,55Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3dầm
3Dầm I500, L=15mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12dầm
4Vận chuyển dầm I500, L=15mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12dầm
5Lắp cấu kiện dầm I500, L=15mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12dầm
6Lắp cấu kiện dầm I24,54Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3dầm
N Dầm ngang
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,221tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,391tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,26tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,754m3
5Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,497100m2
6Ráp gỗ gông dầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,016m3 cấu kiện
7Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,016m3
8Gỗ 3,5x5x10Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,016m3
9Lắp dựng kết cấu thép gông dầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,852tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép gông dầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,852tấn
11Hao hụt thép gông dầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế55,411kg
12Bulong D=16mm, L=600mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế96cái
O Bản mặt cầu
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,625tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,401tấn
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế63,405m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,795m3
5Ván khuôn thép, van khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,973100m2
P Thoát nước mặt cầu
1Gia công thép ống thoát nước mặt cầuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,058tấn
2Lắp đặt thép ống thoát nước mặt cầuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,058tấn
3Lắp đặt ống thép , đường kính ống 80mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,332100m
Q Bệ đỡ trụ đèn
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ trụ đèn D>10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,163tấn
2Gia công thép tấm bệ đỡ trụ đènTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,064tấn
3Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế81bộ
4Bulon D=24mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
5Co lơi Pvc D=60mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế16cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,02100m
R LAN CAN CẦU
1Gia công cấu kiện thép tấm lan can cầuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,355tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép tấm lan can cầuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,355tấn
3Bulon D=16mm, L=600mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế180cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 88mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,38100m
S ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,069100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,02100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,485100m3
4Đất vận chuyểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế722,975m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,958100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,958100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,436100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,436100m2
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,56100m
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) hệ số (NC*0,75; MTC*0,75)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,32100m
T Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,61m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đỡ biển báo rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,61m3
3Lắp đặt trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
4Trụ đỡ biển báo 3,6mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2trụ
5Trụ đỡ biển báo 3,2mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4trụ
6Biển báo trònTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
7Biển báo chữ nhật 0,3x0,6mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
8Biển báo tám giácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
U Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiệuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,936m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,841m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,038tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,046100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13cấu kiện
7Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,46m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hoàn thiện cầu BTCT dự ứng lực, tối thiểu 03 nhịp và kết cấu móng – trụ cầu bằng cọc bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.210.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn1
2 Thiết bị đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn1
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn1
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m31
6 Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
7 Máy hàn điện Không yêu cầu5
8 Máy trộn bê tông Không yêu cầu5
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu5
10 Máy cắt, uốn sắt/thép Không yêu cầu5
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->