Gói thầu: 01.XL. Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Nhượng huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL. Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:24:00 đến ngày 2022-08-17 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,067,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.100529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.201E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật , từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.447.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 5 năm trở lại đây được tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.894.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi tài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình trường, hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê vữa 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ThiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Nhượng huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL. Thi công xây lắp công trình công trình: Hạ tầng khu tái định cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Nhượng
Xã Cẩm Nhượng huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Cẩm Nhượng. ĐT: 0948.684.069 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính kế toán UBND xã Cẩm Nhượng, - Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: UBND xã Cẩm Nhượng. Người nhận: Nguyễn Thu Thủy Tên phòng: Phụ Trách giao thông xây dựng Địa chỉ: Xã Cẩm Nhượng, huyện Cẩm Xuyên , tỉnh Hà Tĩnh. Chủ đầu tư là: UBND xã Cẩm Nhượng. Địa chỉ: Xã Cẩm Nhượng, huyện Cẩn Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, - ĐT: 02396.513.888; 094.662.9915 E-mail: vpcamnhuong@gmailcom |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Cẩm Nhượng. ĐT: 0948.684.069 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính kế toán UBND xã Cẩm Nhượng, - Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 2,003 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 2,003 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 5,5753 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 100% san nền) | Mô tả KT theo chương V | 5,5753 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 20,829 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 2.683,1968 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 3,4105 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m | Mô tả KT theo chương V | 3,4105 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 2,4472 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Mô tả KT theo chương V | 1,2765 | 100m3 |
| 11 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 19,3547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường BTXM dày 18cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 348,3837 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 1,3937 | 100m2 |
| 14 | Thi công khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 668,1 | m |
| 15 | Thi công khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 60,5 | m |
| 16 | Lắp đặt biển tam giác | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo tròn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển tam giác KT A70cm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cột biển báo L=3,020m, D80 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| B | Rảnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh | Mô tả KT theo chương V | 19,94 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh U, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 55,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh U | Mô tả KT theo chương V | 6,198 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,0376 | tấn |
| 5 | Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 3,6504 | m2 |
| 6 | Bê tông nắp rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 14,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép nắp rãnh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,3977 | tấn |
| 9 | Cốt thép nắp rãnh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 10 | Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 190 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng từ đào rãnh đất C2) | Mô tả KT theo chương V | 0,0466 | 100m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 2,7853 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 2,7853 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 16,3147 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp K90 (Tận dụng 100% đất đào nền đường C2) | Mô tả KT theo chương V | 1.410,2698 | m3 |
| D | Cấp nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bịt HDPE D50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê đều HDPE D50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE D50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x2mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50x2mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| E | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | Km |
| 2 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Mô tả KT theo chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Ghíp đấu GN4-95 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Tiếp địa RLL | Mô tả KT theo chương V | 2 | Vị trí |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐB | Mô tả KT theo chương V | 1 | Móng |
| 12 | Đào, đắp Tiếp địa RLL | Mô tả KT theo chương V | 2 | Vị trí |
| 13 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh | Mô tả KT theo chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.100529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.201E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật , từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.447.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 5 năm trở lại đây được tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.894.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường: | 1 | + Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi tài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình trường, hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 11 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê vữa 150 L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 8 tấn | ThiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi