Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã đối ứng và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:20:00 đến ngày 2022-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình. Các công trình phụ trợ trường tiểu học Nhật Tân, huyện Gia Lộc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã đối ứng và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,6301 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông công trình | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26,301 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 263,01 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2.630,1 | m2 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,7309 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0619 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0619 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,6677 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,6778 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2832 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0967 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9514 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9782 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1541 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0897 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1806 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,4537 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1779 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1102 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2249 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1699 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,8944 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2678 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4104 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,5605 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,1373 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 48,1728 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 73,3148 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,2704 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 143,758 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,1292 | m2 |
| 31 | Biển tên trường đắp vữa xi măng M75, 1 mặt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Bảng điện tử | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Gia công cổng Inox | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2701 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cổng Inox | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,9638 | m2 |
| 35 | Bản nề cối | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 36 | Chốt cài | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Bánh xe D150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4582 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,456 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1909 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3819 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3819 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,16 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,742 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,9954 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,1349 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2506 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1734 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8575 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 130,7242 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,6462 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 384,8616 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 88,3792 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 473,2408 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,5778 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1078 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1653 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1653 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,0667 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,6231 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 31,47 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,112 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,9785 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1866 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2047 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 91 | 1cấu kiện |
| 15 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 42,5988 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1139 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,8458 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1277 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0147 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0147 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5636 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,794 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1906 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1603 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3425 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,4955 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0843 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,3718 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,9726 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,1678 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,1072 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1144 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1809 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,948 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3114 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7048 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1443 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0149 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30,8672 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 89,6816 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28,4472 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,324 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33,7712 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 89,6816 | m2 |
| 32 | Nhân công kẻ lõm tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 66,36 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,6211 | m2 |
| 35 | Vách ngăn khu vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,6864 | m2 |
| 36 | Cửa đi TP Window kính 5 ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,94 | m2 |
| 37 | Cửa sổ TP Window kính 5 ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,88 | m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,3949 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,0698 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0957 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0957 | 100m3/1km |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0831 | 100m |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9156 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2137 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0629 | 100m2 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,8676 | m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2814 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,4892 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,5266 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5791 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,05 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1115 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13 | 1cấu kiện |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,7164 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 40x80x80 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | hộp |
| 65 | Lắp đặt quạt hút mùi trên tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | Cò xịt Inax CFV -102A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Vòi chậu rửa Inax LFV -12A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Van xả tiểu nam INax UF 8V | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG101 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 76mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,1869 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30,0325 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3003 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3443 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 105 | cấu kiện |
| 7 | Dọn vệ sinh lòng rãnh, hố ga cũ (Nhân công 3,0/7) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 105 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi≥ 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay≥ 70Kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi