Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814143-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220731851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã đối ứng và các nguồn kinh phí hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 15:20:00 đến ngày 2022-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,910,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình.
Các công trình phụ trợ trường tiểu học Nhật Tân, huyện Gia Lộc
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã đối ứng và các nguồn kinh phí hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 1 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển IDC. Địa chỉ: Số 71 Đặng Thai Mai, phường Tân Bình, thành phố hải Dương. tỉnh Hải Dương. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển IDC. Địa chỉ: Số 71 Đặng Thai Mai, phường Tân Bình, thành phố hải Dương. tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,6301100m3
2Rải ni lông công trìnhĐáp ứng yêu cầu thiết kế26,301100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế263,01m3
4Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế2.630,1m2
B CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0992100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,7309m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0619100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0619100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,6677m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,6778m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,112100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,05100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2832tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0967tấn
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,9514m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,9782m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1541100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0897tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1806tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,4537m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1779100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1102tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2249tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1699tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,8944m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2678100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,4104tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,5605m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,1373m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế48,1728m2
27Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế73,3148m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế22,2704m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế143,758m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế20,1292m2
31Biển tên trường đắp vữa xi măng M75, 1 mặtĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
32Bảng điện tửĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
33Gia công cổng InoxĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2701tấn
34Lắp dựng cổng InoxĐáp ứng yêu cầu thiết kế13,9638m2
35Bản nề cốiĐáp ứng yêu cầu thiết kế12Bộ
36Chốt càiĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
37Bánh xe D150Đáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế100m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế100m
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,4582100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế11,4561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1909100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,3819100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,3819100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu thiết kế7,16m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế22,742m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu thiết kế12,9954m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,1349m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2506100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1734tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,8575tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế130,7242m3
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế10,6462m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu thiết kế384,8616m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế88,3792m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế473,2408m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1474100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,57781m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,10781m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,019100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1653100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1653100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu thiết kế6,0667m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,6231m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế31,47m2
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,112m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,9785m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1866100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2047tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu thiết kế911cấu kiện
15Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế42,5988m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1139100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,84581m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1277100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0147100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0147100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,5636m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,794m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1906100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1603tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,3425tấn
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,4955m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0843100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,3718m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế9,9726m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,1678m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,1072m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1144100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0477tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1809tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,948m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,3114100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,7048tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1443m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0149100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0099tấn
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế30,8672m2
27Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế89,6816m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế28,4472m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,324m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế33,7712m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế89,6816m2
32Nhân công kẻ lõm tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế2công
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế66,36m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế21,6211m2
35Vách ngăn khu vệ sinhĐáp ứng yêu cầu thiết kế21,6864m2
36Cửa đi TP Window kính 5 lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,94m2
37Cửa sổ TP Window kính 5 lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,88m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế10,39491m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,0698m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0957100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0957100m3/1km
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0831100m
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,9156m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,2137m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0629100m2
46Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,8676m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,2814m3
48Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế17,4892m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,5266m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,5791m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,032100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,05tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0603tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1115tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu thiết kế131cấu kiện
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế7,7164m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,08100m
58Lắp đặt đèn trang trí âm trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế4bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế50m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế20m
62Lắp đặt các automat 1 pha 6AĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 40x80x80Đáp ứng yêu cầu thiết kế8hộp
65Lắp đặt quạt hút mùi trên tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
66Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu thiết kế4bộ
67Cò xịt Inax CFV -102AĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
68Lắp đặt chậu rửa 2 vòiĐáp ứng yêu cầu thiết kế4bộ
69Vòi chậu rửa Inax LFV -12AĐáp ứng yêu cầu thiết kế8cái
70Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ
71Van xả tiểu nam INax UF 8VĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
72Lắp đặt chậu tiểu nữĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
73Van xả tiểu nữ Viglacera VG101Đáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Đáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
76Lắp đặt phễu thuĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
77Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Đáp ứng yêu cầu thiết kế1bể
78Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
79Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
80Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
81Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,35100m
82Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,3100m
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế8cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế7cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
89Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
90Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,4100m
91Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,3100m
92Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
93Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
94Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
95Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
96Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 76mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
97Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế8cái
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu thiết kế7,1869m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu thiết kế30,0325m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,3003100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,3003100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,3443m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế105cấu kiện
7Dọn vệ sinh lòng rãnh, hố ga cũ (Nhân công 3,0/7)Đáp ứng yêu cầu thiết kế5công
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế1051 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đầm dùi≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy đầm đất cầm tay≥ 70Kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->