Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808568-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220714617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (giao tại Quyết định số 2999/QĐ - UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 15:11:00 đến ngày 2022-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,603,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8111E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
): - Nhà thầu đã thực hiện Hợp đồng xây lắp tương tự : Công trình hạ tầng kỹ thuật( Công trình cấp NSH, .), cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu ( như hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước,...). Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: *Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản scan bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; *Bản scan chứng chỉ hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. ( Đối với Hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ có liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.645.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, Chuyên ngành đào tạo Kỹ thuật công trình đã tốt nghiệp > 5 năm. Trong vòng 3 năm trở lại đây đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; trong khu vực có điều kiện địa hình, địa lý tương tự.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn thời hạn. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó tham gia với vị trí làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, Chuyên ngành Xây dựng công trình, đã tốt nghiệp > 3 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hang III trở lên, còn thời hạn;-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự. -Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có tham gia với vị trí làm làm kỹ thuật thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình. Có chứng chỉ bồi dưỡng án toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã tham gia Phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự - Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Công trình Sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt liên bản Trung tấm xã Huy Bắc, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (giao tại Quyết định số 2999/QĐ - UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA , địa chỉ: Số 2 - Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ 3 - Phường Quyết Thắng - Thành phố Sơn La - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn Sơn La; Địa chỉ: Số 2- đường Hoàng Quốc Việt Tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Số 182, đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn Sơn La. Địa chỉ: Số 2- đường Hoàng Quốc Việt Tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn Sơn La; Địa chỉ: Số 2- đường Hoàng Quốc Việt, Tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA , địa chỉ: Số 2 - Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ 3 - Phường Quyết Thắng - Thành phố Sơn La - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn Sơn La; Địa chỉ: Số 2- đường Hoàng Quốc Việt Tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn Sơn La; Địa chỉ: Số 2- đường Hoàng Quốc Việt Tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Đồi Khau Cả - phường Tô Hiệu - Thành Phố Sơn La - Tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.854.335.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn Sơn La; Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Quốc Việt Tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật426,25m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật854,1m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.250,9m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,81100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,79100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,58100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,93100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,29100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
11Rắc co f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Tê nhựa D75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Tê nhựa D63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
15Tê nhựa D50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật52cái
16Tê nhựa D40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật46cái
17Tê nhựa D32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
18Khâu nối nhựa HDPE f90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117cái
19Khâu nối nhựa HDPE f75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Khâu nối nhựa HDPE f63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
21Khâu nối nhựa HDPE f50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
22Khâu nối nhựa HDPE f40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
23Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,29100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,93100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,58100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,79100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,72100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,09100m
30Cắt nền đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật527,110m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật118,6m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật118,6m3
B ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1Đào đất C4 = TCChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,52m3
2Đắp đất K = 0.9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,4m3
3Phá dỡ đê quaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,58m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,28m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,73m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, K= 0.9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,12m3
8Đá lọc 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
10BT M200 tường cánh+ hào thuChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,338m3
11BT M200 móng đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,92m3
12BT M200 thân đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,17m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
14BT M200 móng hào thu + móng tường cánhChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,03m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,315100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,316100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,529100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
19Thép f8 tấm đan, cánh phai, chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
20Thép f10 tấm đan, cánh phai, chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
21Thép U50x5 khe phaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
22Crêpin f100, L = 0.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
23ống SMK f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
24Van khóa f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Nút bịt kẽm f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Rắc co thép f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Kép thép f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Côn thép f100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
C KHU TRẠM LỌC XỬ LÝ NƯỚC
1Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m2
2Thay thế van khóa cụm thiết bị lọc áp lực f65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Rắc co thép f65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Kép thép f65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Sơn lại lớp vỏ bình lọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,11m2
7Thay thế lớp sỏi lọc 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
8Thay thế sỏi lọc 0.5x1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
9Thay thế cát lọc thạch anh 0.5x1.2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,61m3
10Tháo dỡ lớp vật liệu lọc cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,25m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,47m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,34m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,134100m2
16Thép hình V60x60x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,764tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,68m2
18Thép hộ vuông 50x50x1.1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
19Tôn úp nócChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,804100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
24Cột thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính ống 88,3mm dày 3,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật268,8Kg
25Bản lề cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Khoá Việt TiệpChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
27Móc khoáChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
D ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (537 Đấu nối)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,74100m
2Đầu nối HDPE f20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.074cái
3Cút nhựa HDPE f20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật537cái
4Đồng hồ đo nước f15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật537cái
5Kép thép f15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.074cái
6Măng sông kẽm f15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật537cái
7Lắp đặt van ren f15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật537cái
E MỐ ĐỠ ỐNG BTL-T29A, L = 150M
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,41m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,06m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,17m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
5Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,16m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,66m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
8Bu lông M14-200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52cái
9Thép tấm d = 3mm, B =25 cm, L = 40cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5Cái
F MỐ ĐỠ T61-T61-1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,59m3
3Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ))Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
6Bu lông M16-200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Thép tấm d = 3mm, B =25 cm, L = 40cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
9Gông ống thép f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Côn thép f100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
G TRỤ ĐỠ T89 - T90
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,81m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,91m3
3Vữa lót, M50 dày 3cm (móng trụ mô đỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,22m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,97m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
6Thép hình U70x40x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
7Bu lông M14-200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Thép tấm d = 3mm, B =25 cm, L = 40cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
9ống thép MK f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
10Gông ống thép f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,52m2
H TRỤ ĐỠ T112 - T113
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,95m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
3Vữa lót M50 dày 3cm ( móng trụ + mố đỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,12m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
6Thép hình U70x40x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
7Bu lông M14-200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Thép tấm d = 3mm, B =25 cm, L = 40cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,185100m
10Gông ống thép f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,48m2
I TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC T75 - T76
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,52m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,21m3
3Vữa lót M50 ( móng trụ + mố đỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,22m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
8Thép hình U70x40x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
9Bu lông M14 -200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Thép tấm d= 3mm, B=25cm, L = 40cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
12Gông ống thép f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,76m2
J HỐ VAN XẢ CẶN T70
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công k= 0.9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
3BT móng hố van M150#Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
8Ván khuôn hố vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
10Lắp tấm đan bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Van khoá f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Kép thép f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Rắc co thép f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Tê thép f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Ống SMK f80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,031100m
K ĐÀO QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công K = 0.95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
5Ống thép mạ kẽm nhúng nóng f54 dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật66,6m
6Ống thép mạ kẽm nhúng nóng f65, dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,96m
7Ống thép mạ kẽm nhúng nóng f113,5 dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật113,4m
8Thép neo ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
9Treo ống HDPE f40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8111E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
): - Nhà thầu đã thực hiện Hợp đồng xây lắp tương tự : Công trình hạ tầng kỹ thuật( Công trình cấp NSH, .), cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu ( như hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước,...). Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: *Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản scan bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; *Bản scan chứng chỉ hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. ( Đối với Hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ có liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.645.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, Chuyên ngành đào tạo Kỹ thuật công trình đã tốt nghiệp > 5 năm. Trong vòng 3 năm trở lại đây đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; trong khu vực có điều kiện địa hình, địa lý tương tự.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn thời hạn. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó tham gia với vị trí làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ Đại học trở lên, Chuyên ngành Xây dựng công trình, đã tốt nghiệp > 3 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hang III trở lên, còn thời hạn;-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự. -Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có tham gia với vị trí làm làm kỹ thuật thi công công trình33
3 Cán bộ Phụ trách ATLĐ -VSMT 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình. Có chứng chỉ bồi dưỡng án toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã tham gia Phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự - Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L1
2 Máy trộn vữa Dung tích >=150L1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=1,5KW1
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5KW1
5 Máy đầm bàn Công suất >=1KW1
6 Máy cắt uốn sắt thép Công suất >=5,0KW1
7 Máy hàn Công suất >= 23KW1
8 Máy cắt bê tông Công suất >= 7,5KW1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 7 tấn1
10 Ô tô thùng Trọng tải >= 7 tấn1
11 Máy khoan đứng Công suất >= 4,5 KW1
12 Máy bơm nước Công suất >=5CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->