Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường tỉnh 313B, thuộc địa bàn các huyện Cẩm Khê, Yên Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821919-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường tỉnh 313B, thuộc địa bàn các huyện Cẩm Khê, Yên Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo trì đường bộ - bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương (nguồn phân bổ 35% phí sử dụng đường bộ năm 2022, 2023, 2024), ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:12:00 đến ngày 2022-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,093,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.927996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 1 công trình trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng; thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công, vừa đảm bảo an toàn giao thông); cấp công trình từ cấp IV trở lên; có giá trị tối thiểu là 9.165.326.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.165.326.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng và thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng và thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép 5-6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô gắn cẩu (Xe cẩu) ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường tỉnh 313B, thuộc địa bàn các huyện Cẩm Khê, Yên Lập Sửa chữa đường tỉnh 313B, thuộc địa bàn các huyện Cẩm Khê, Yên Lập 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bảo trì đường bộ - bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương (nguồn phân bổ 35% phí sử dụng đường bộ năm 2022, 2023, 2024), ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.
Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3854 396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 02103 846 647, Fax: 02103 846 816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án 2 - Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 02103 858 535 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 02103 846 647, Fax: 02103 846 816; + Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường đoạn Km0-Km2+800 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 189,37 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 326,81 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 250,04 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 505,54 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.009,71 | m3 |
| B | Mặt đường và lề gia cố đoạn Km0-Km2+800 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16.277,05 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16.277,05 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 749,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lề gia cố M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 164,298 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng lề gia cố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82,15 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông gia cố lề | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 328,6 | m2 |
| 7 | Đào bỏ mặt đường cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 165 | m3 |
| 8 | Hoàn trả mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 825 | m2 |
| C | Thoát nước dọc đoạn Km0-Km2+800 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình thang lắp ghép M200 KT (0,4x0,4x0,4)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.036,97 | m |
| 2 | Đào móng cống ngang lối rẽ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 99 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng cống ngang lối rẽ K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, thân, mũ tường M200 cống ngang lối rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,81 | m3 |
| 5 | Rải lớp đá dăm đệm móng cống ngang lối rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm bản đúc sẵn cống ngang lối rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45 | tấm |
| 7 | Đổ bê tông bảo vệ tấm bản M250 cống ngang lối rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt chốt thép tấm bản cống ngang lối rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 69,12 | kg |
| 9 | Đổ bê tông chân khay M200 cống ngang lối rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đúc sẵn cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 399 | tấm |
| 11 | Đổ bê tông thân M200 cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 107,595 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 916,55 | m2 |
| 13 | Rải lớp đá dăm đệm móng dày 10cm cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,88 | m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 288,94 | m3 |
| 15 | Đắp đất tận dụng K95 cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,78 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT M250 vào nhà dân kích thước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120 | m |
| D | Vuốt lối rẽ đoạn Km0-Km2+800 | |||
| 1 | Đổ BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,2 | m2 |
| E | Thoát nước ngang đoạn Km0-Km2+800 | |||
| 1 | Đổ bê tông đầu, thân, móng M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mũ tường M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,4 | kg |
| 4 | Đổ bê tông gia sân cống và mái taluy M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông gờ chắn bánh M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bảo vệ bản M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | tấm |
| 8 | Rải lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 9 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Phá dỡ rãnh cũ đá xây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5 | m3 |
| F | An toàn giao thông đoạn Km0-Km2+800 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT cạnh KT (1,40x1)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác KT cạnh 0,875m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tôn hộ lan lượn sóng khoang 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 600 | m |
| 4 | Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 596 | m |
| G | Nền đường đoạn Km5+800-Km5+914 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,35 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39,99 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72,74 | m3 |
| H | Mặt đường và lề gia cố đoạn Km5+800-Km5+914 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 627,1 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 627,1 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,64 | m3 |
| I | Nền đường đoạn Km6+311,62-Km7+304,64 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 178,75 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 117,46 | m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 249,99 | m3 |
| J | Mặt đường và lề gia cố đoạn Km6+311,62-Km7+304,64 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.133,88 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.133,88 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 212,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lề gia cố M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 489,256 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng lề gia cố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 244,628 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông gia cố lề | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 489,256 | m2 |
| 7 | Đào bỏ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 336,838 | m3 |
| 8 | Hoàn trả đào xử lý mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 336,838 | m3 |
| K | Thoát nước dọc đoạn Km6+311,62-Km7+304,64 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm bản đúc sẵn cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.850 | tấm |
| 2 | Đổ bê tông thân M200 cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 499,5 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.255 | m2 |
| 4 | Rải lớp đá dăm đệm móng dày 10cm cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 148 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 cống dọc đậy nắp B50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 667,1586 | m3 |
| 6 | Phá dỡ rãnh cũ gạch xây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 47,52 | m3 |
| L | Vuốt lối rẽ đoạn Km6+311,62-Km7+304,64 | |||
| 1 | Đổ BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,4 | m2 |
| M | An toàn giao thông đoạn Km6+311,62-Km7+304,64 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác KT cạnh 0,875m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 300 | công |
| 2 | Biển báo HCN "công trường đang thi công" | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cuộn |
| 5 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.927996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 1 công trình trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng; thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công, vừa đảm bảo an toàn giao thông); cấp công trình từ cấp IV trở lên; có giá trị tối thiểu là 9.165.326.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.165.326.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng và thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng và thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Lu bánh thép 5-6 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 6-8 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 10-12 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô gắn cẩu (Xe cẩu) ≥ 3 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Đầm cóc (đầm đất) | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi