Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820569-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220820457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 15:02:00 đến ngày 2022-08-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,696,358,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng; cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.987.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III;+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Có 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống điện, thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn – công suất >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá – công suất >= 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn >= 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc >=200T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông - công suất >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng - sức nâng >= 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng - sức nâng >= 2 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị
Xây dựng Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng CSXH huyện Cầu Ngang
130 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng CSXH huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM DV Phúc Khang SoLar (Địa chỉ: số 230/6/7/31A Mã Lò, P. Bình Trị Đông A, Q Bình Tân, TP HCM) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV XD Dương Minh (Địa chỉ: đường Võ Nguyên Giáp, Khóm 9, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ..... + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01, Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Lộc Khải Phúc (Địa chỉ: đường Kiên Thi Nhẫn, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng CSXH huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (trừ Nhà thầu cung cấp thiết bị). - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng CSXH huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ngân hàng chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: 21, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh + Điện thoại: …
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.) Điện thoại: 02943 862289
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt7,6100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo HSTK được duyệt1141 mối nối
3Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (đoạn âm mặt đất)Theo HSTK được duyệt0,133100m
4Bê tông cọc,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt68,0578m3
5Lắp dựng cốt thép cọc ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,912tấn
6Lắp dựng cốt thép cọc ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt6,629tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt1,394tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được duyệt4,56100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt20,30081m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt13,44081m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt3,7584m3
12Đập đầu cọcTheo HSTK được duyệt19cái
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,632m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,63tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt0,3696100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt6,7602m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt12,0206m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt10,1648m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,615tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,367tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt5,6418100m2
22Lót bạc nilon chống thấmTheo HSTK được duyệt147,858m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt18,0783m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,115tấn
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt138,27m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt23,952m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8865tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,251tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,6112100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK được duyệt59,3574m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,977tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt7,88tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt3,9211100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,43m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,3303100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,19tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt43,9336m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,347tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt4,4378100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,5724m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,542tấn
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,428100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt18,1249m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,2784m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt65,3508m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt21,9632m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,16m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,3088m3
49Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt0,9749100m2
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,865tấn
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt463,754m2
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt965,122m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt562,7504m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt317,5m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt261,12m2
56Gia cố lưới chống nứt tườngTheo HSTK được duyệt1.013,987m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt1.261,1905m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.141,3704m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt463,754m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.964,8639m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt401,1702m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt137,07m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt345,203m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt25,9m2
65Quét dung dịch chống thấm WCTheo HSTK được duyệt25,9m2
66Dán bitum tự dínhTheo HSTK được duyệt195m2
67Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt57,523m2
68SXLD lan can thép sơn H=900Theo HSTK được duyệt23,1952m
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt141,6285m2
70Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt27,158m2
71SXLD cửa sắt cuốnTheo HSTK được duyệt13,85m2
72SXLD mô tơ cửa cuốn 1,5HPTheo HSTK được duyệt2bộ
73SXLD cửa sắt kínhTheo HSTK được duyệt2m2
74SXLD cửa đi nhôm kínhTheo HSTK được duyệt35,2m2
75SXLD cửa sổ lùa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt97,2m2
76SXLD Cửa Kính tự độngTheo HSTK được duyệt7,2m2
77Bộ điều khiển tự độngTheo HSTK được duyệt1bộ
78SXLD mái kính sãnh đónTheo HSTK được duyệt12,3m2
79SXLD vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt30,64m2
80Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt0,25tấn
81Gia công HOA SẮT CỬA SỔTheo HSTK được duyệt63,88m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt127,761m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt19,72m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt241,04m
85SXLD bảng hiệu chữ Inox và logoTheo HSTK được duyệt22,47m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo HSTK được duyệt39,294m2
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt40bộ
88Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt8bộ
89Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt5cái
90Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt3bộ
91Lắp đặt đèn hắt TƯỜNGTheo HSTK được duyệt4bộ
92Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt2cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được duyệt7cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt13cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt10cái
96Lắp đặt ổ cắm bốnTheo HSTK được duyệt25cái
97Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo HSTK được duyệt22cái
98Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo HSTK được duyệt40m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK được duyệt90m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK được duyệt124m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được duyệt70m
102Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo HSTK được duyệt682,5m
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt11máy
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt150m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt35m
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt32hộp
107Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt4bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
109Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt4cái
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt8cái
111Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt4cái
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt4cái
113Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
115Lắp đặt vòi LAVABOTheo HSTK được duyệt4cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,88100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt1,25100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt0,69100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt0,32100m
122SXLD cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt8cái
123Lắp đặt bơm nước 1,5 HPTheo HSTK được duyệt1bộ
124Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt1cái
125Lắp đặt vanTheo HSTK được duyệt4cái
126Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt1cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt9cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt16cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt22cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt20cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt8cái
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt22,65121m3
133Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt8,14100m
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,918m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,836m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,3218m3
137Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,0896m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt53,24m2
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,788m3
140Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,039tấn
141Thi công tầng lọc cátTheo HSTK được duyệt0,0014100m3
142Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt0,0014100m3
143Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt0,0014100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ PCCC + BỂ NƯỚC NGẦM
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt1cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt1cái
3Kéo dây đồng thoát sét S=50mm2Theo HSTK được duyệt35m
4Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo HSTK được duyệt6cọc
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt35m
6SXLD hộp kiểm traTheo HSTK được duyệt1Cái
7SXLD bộ đếm sétTheo HSTK được duyệt1Cái
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
9Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK được duyệt8hộp
10Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,85 chuông
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt0,85 nút
12Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt0,85 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt1,25 đèn
14Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt3,210 đầu
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt5bộ
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được duyệt125m
17SXLD bình chữa cháy khí CO2Theo HSTK được duyệt11bình
18SXLD Bình Ác Quy 12V-150AHTheo HSTK được duyệt1bình
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt125m
20SXLD tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt4bộ
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt33,0461m3
22Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt12,71100m
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,271m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,8275m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,308tấn
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,096m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,682tấn
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt0,4436100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,6005m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,222tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,0875100m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt16,523m3
33Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK được duyệt53,11m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt44,36m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt20,06m2
36Lót bạc nilon chống thấmTheo HSTK được duyệt33,91m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt8,75m2
38SXLD nắp thăm INOX 304Theo HSTK được duyệt0,64m2
39SXLD máy bơm 1,5HPTheo HSTK được duyệt1bộ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt tủ mạng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt11 tủ
2SXLD đầu phát WIFITheo HSTK được duyệt3bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạngTheo HSTK được duyệt5cái
4Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo HSTK được duyệt15cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK được duyệt3hộp
6Lắp đặt hạt điện thoạiTheo HSTK được duyệt6hộp
7SXLD hộp chuyển Swicht 30 portTheo HSTK được duyệt1bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK được duyệt150m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK được duyệt92m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt230m
11SXLD bộ chia tín hiệuTheo HSTK được duyệt1bộ
12Lắp đặt ổ cắm antenTheo HSTK được duyệt5cái
13Lắp đặt dây cáp quangTheo HSTK được duyệt88m
14Lắp đặt dây đơn cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt12m
15Lắp đặt tủ điện CDITheo HSTK được duyệt11 tủ
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO VÀ CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt75,5041m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt38,72100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt3,872m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,5316m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,7612tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt0,3988100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt25,1428m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt2,5935m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,916m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1551tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7733tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,6916100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,096m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0506tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3597tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,368100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt12,7708m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,142m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt354,2m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt354,2m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt354,2m2
22Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt29,71m2
23SXLD hàng rào khung thépTheo HSTK được duyệt18,69m2
24SXLD cổng đẩy khung thépTheo HSTK được duyệt9,45m3
25SXLD mô tơ cửa cổng 1HPTheo HSTK được duyệt1bộ
26SXLD hộp đèn trụ cổngTheo HSTK được duyệt4bộ
27Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo HSTK được duyệt60m
32Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK được duyệt4bộ
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + XỬ LÝ NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt0,647100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,568100m3
3PHUN THUỐC DIỆT MỐITheo HSTK được duyệt158m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt16,55m3
F THIẾT BỊ
1Máy điều hoà 1HPTheo HSTK được duyệt5cái
2Máy điều hoà 2HPTheo HSTK được duyệt6cái
G DỰ PHÒNG
1Dự phòng: 3% * (A+B+C+D+E+F)Theo HSTK được duyệt0,03dự phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng; cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.987.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III;+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Có 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống điện, thông tin liên lạc 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn – công suất >= 23kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
2 Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 10T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
3 Máy cắt gạch đá – công suất >= 1,7kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
4 Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
5 Máy đầm bàn >= 1kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
6 Máy đầm dùi >= 1,5kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
7 Máy ép cọc >=200T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
8 Máy khoan bê tông - công suất >= 0,62 kW Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
9 Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
10 Máy vận thăng - sức nâng >= 0,8 T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
11 Máy vận thăng - sức nâng >= 2 T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất1
12 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->