Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:02:00 đến ngày 2022-08-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,696,358,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng; cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.987.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III;+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Có 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống điện, thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn – công suất >= 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá – công suất >= 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn >= 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi >= 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc >=200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông - công suất >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng - sức nâng >= 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng >= 2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị Xây dựng Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng CSXH huyện Cầu Ngang 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (trừ Nhà thầu cung cấp thiết bị). - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng CSXH huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ngân hàng chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: 21, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh + Điện thoại: … -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.) Điện thoại: 02943 862289 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 7,6 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo HSTK được duyệt | 114 | 1 mối nối |
| 3 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (đoạn âm mặt đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,133 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 68,0578 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,912 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,629 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,394 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 4,56 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 20,3008 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 13,4408 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,7584 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,632 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,3696 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,7602 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,0206 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,1648 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,615 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,367 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 5,6418 | 100m2 |
| 22 | Lót bạc nilon chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 147,858 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,0783 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,115 | tấn |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 138,27 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 23,952 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8865 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,251 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,6112 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK được duyệt | 59,3574 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,977 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,88 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 3,9211 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,43 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,3303 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 43,9336 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,347 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 4,4378 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,5724 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,542 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,1249 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,2784 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 65,3508 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 21,9632 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,16 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,3088 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 0,9749 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,865 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 463,754 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 965,122 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 562,7504 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 317,5 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 261,12 | m2 |
| 56 | Gia cố lưới chống nứt tường | Theo HSTK được duyệt | 1.013,987 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.261,1905 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.141,3704 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 463,754 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.964,8639 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 401,1702 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 137,07 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 345,203 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 25,9 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo HSTK được duyệt | 25,9 | m2 |
| 66 | Dán bitum tự dính | Theo HSTK được duyệt | 195 | m2 |
| 67 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 57,523 | m2 |
| 68 | SXLD lan can thép sơn H=900 | Theo HSTK được duyệt | 23,1952 | m |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 141,6285 | m2 |
| 70 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 27,158 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sắt cuốn | Theo HSTK được duyệt | 13,85 | m2 |
| 72 | SXLD mô tơ cửa cuốn 1,5HP | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | SXLD cửa sắt kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 35,2 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ lùa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 97,2 | m2 |
| 76 | SXLD Cửa Kính tự động | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 77 | Bộ điều khiển tự động | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | SXLD mái kính sãnh đón | Theo HSTK được duyệt | 12,3 | m2 |
| 79 | SXLD vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 30,64 | m2 |
| 80 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | tấn |
| 81 | Gia công HOA SẮT CỬA SỔ | Theo HSTK được duyệt | 63,88 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 127,76 | 1m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 19,72 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 241,04 | m |
| 85 | SXLD bảng hiệu chữ Inox và logo | Theo HSTK được duyệt | 22,47 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo HSTK được duyệt | 39,294 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn hắt TƯỜNG | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 124 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 682,5 | m |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 11 | máy |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 32 | hộp |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi LAVABO | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,88 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 1,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,69 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 122 | SXLD cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt bơm nước 1,5 HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 22,6512 | 1m3 |
| 133 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 8,14 | 100m |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,918 | m3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,836 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,3218 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,0896 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 53,24 | m2 |
| 139 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,039 | tấn |
| 141 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK được duyệt | 0,0014 | 100m3 |
| 142 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,0014 | 100m3 |
| 143 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,0014 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ PCCC + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Kéo dây đồng thoát sét S=50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 6 | SXLD hộp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | SXLD bộ đếm sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 125 | m |
| 17 | SXLD bình chữa cháy khí CO2 | Theo HSTK được duyệt | 11 | bình |
| 18 | SXLD Bình Ác Quy 12V-150AH | Theo HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 125 | m |
| 20 | SXLD tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 33,046 | 1m3 |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 12,71 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,271 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,8275 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,308 | tấn |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,096 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,682 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 0,4436 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,6005 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,222 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,0875 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 16,523 | m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 53,11 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 44,36 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,06 | m2 |
| 36 | Lót bạc nilon chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 33,91 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,75 | m2 |
| 38 | SXLD nắp thăm INOX 304 | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | m2 |
| 39 | SXLD máy bơm 1,5HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | SXLD đầu phát WIFI | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hạt điện thoại | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 7 | SXLD hộp chuyển Swicht 30 port | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 92 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 230 | m |
| 11 | SXLD bộ chia tín hiệu | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm anten | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo HSTK được duyệt | 88 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện CDI | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO VÀ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 75,504 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 38,72 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,872 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,5316 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7612 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,3988 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 25,1428 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,5935 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,916 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1551 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7733 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6916 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,096 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0506 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3597 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,7708 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,142 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 354,2 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 354,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 354,2 | m2 |
| 22 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 29,71 | m2 |
| 23 | SXLD hàng rào khung thép | Theo HSTK được duyệt | 18,69 | m2 |
| 24 | SXLD cổng đẩy khung thép | Theo HSTK được duyệt | 9,45 | m3 |
| 25 | SXLD mô tơ cửa cổng 1HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | SXLD hộp đèn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + XỬ LÝ NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 0,647 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,568 | 100m3 |
| 3 | PHUN THUỐC DIỆT MỐI | Theo HSTK được duyệt | 158 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,55 | m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà 1HP | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Máy điều hoà 2HP | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| G | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng: 3% * (A+B+C+D+E+F) | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | dự phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng; cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.987.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III;+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Có 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành); | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống điện, thông tin liên lạc | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn – công suất >= 23kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 2 | Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 10T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá – công suất >= 1,7kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn >= 1kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi >= 1,5kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 7 | Máy ép cọc >=200T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông - công suất >= 0,62 kW | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 10 | Máy vận thăng - sức nâng >= 0,8 T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng >= 2 T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi