Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà ở Chỉ huy Đại đội Trinh sát, Thiết giáp Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829677-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà ở Chỉ huy Đại đội Trinh sát, Thiết giáp Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220815609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Thái Nguyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 14:56:00 đến ngày 2022-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,170,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,6 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà ở Chỉ huy Đại đội Trinh sát, Thiết giáp Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Cải tạo, sửa chữa nhà ở Chỉ huy Đại đội Trinh sát, Thiết giáp Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5, phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quốc tế kiến trúc xây dựng và thương mại AEC; Địa chỉ: Số nhà 679, Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng DCC Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn quốc tế kiến trúc xây dựng và thương mại AEC; Địa chỉ: Số nhà 679, Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5, phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trung Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trung Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại434,2556m2
2Phá dỡ nền láng granito50,104m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,8018m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường113,076m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường18,666m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ944,3605m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần22,0968m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ797,3102m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần548,6536m2
10Cạo rỉ các kết cấu thép38,9009m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng53,764m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa9bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí9bộ
14Tháo dỡ bình nóng lạnh9cái
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)9bộ
16Tháo rỡ đường điện, các thiết bị điện đã xuống cấp4công
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công92,48m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn19,2m
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép6,72m
20Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao62,2835m2
21Vận chuyển phế thải60,8531m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,426100m2
B CẢI TẠO:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,8018m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75459,9025m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75489,9844m2
4Trát trần, vữa XM M7522,0968m2
5Láng granitô cầu thang34,876m2
6Láng granitô nền sàn15,228m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75168,63m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng364,9283m2
9Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75372,8228m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 7559,262m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 300x600, vữa XM M75113,076m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x10018,666m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ459,9025m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.852,5186m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,9009m2
16SLXD cửa đi gỗ nhóm 3, Pa nô kính màu 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)40,275m2
17SXLD ô cửa chớp khung nhôm hệ màu vân gỗ (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)8,32m2
18SXLD cửa sổ gỗ nhóm 3, Pa nô kính màu 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)20,59m2
19SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ , kính mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)13,23m2
20SXLD cửa sổ nhôm hệ , kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)10,065m2
21SXLD vách kính có đố khung nhôm hệ (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)62,2835m2
C CẤP ĐIỆN:
1Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện, âm tường1hộp
2Aptomat MCB-3P-50A, 18ka1cái
3Aptomat MCB-3P-32A, 18ka1cái
4Aptomat MCB-1P-32A, 10ka2cái
5Aptomat MCB-1P-25A, 10ka2cái
6Aptomat MCB-1P-10A, 6ka1cái
7Thanh cái, vật tư phụ1
8Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện, âm tường1hộp
9Aptomat MCB-3P-32A, 18ka1cái
10Aptomat MCB-1P-32A, 6ka2cái
11Aptomat MCB-1P-25A, 6ka1cái
12Aptomat MCB-1P-10A, 6ka1cái
13Thanh cái, vật tư phụ1
14Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường9hộp
15Aptomat MCB-2P-25A, 10ka9cái
16Aptomat MCB-1P-20A, 6ka27cái
17Thanh cái, vật tư phụ9
18Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường1hộp
19Aptomat MCB-2P-32A, 10ka1cái
20Aptomat MCB-1P-20A, 6ka3cái
21Thanh cái, vật tư phụ1
22Lắp đặt aptomat khối 2P-25A-6KA9cái
23Lắp đặt đế đơn chống cháy9hộp
24Mặt át khối9cái
25Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V25bộ
26Lắp đặt đèn ốp trần bóng led, 1x15w23bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường9cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
29Lắp đặt đế đơn chống cháy10hộp
30Mặt công tắc đơn10cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc19cái
32Lắp đặt đế đơn chống cháy19hộp
33Mặt công tắc đôi19cái
34Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang 2 chiều 16A2cái
35Lắp đặt đế đơn chống cháy2hộp
36Mặt công tắc đơn2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi40cái
38Lắp đặt đế đơn chống cháy40hộp
39Mặt ổ cắm đôi40cái
40Lắp đặt ổ cắm đơn12cái
41Lắp đặt đế đơn chống cháy12hộp
42Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 4x10mm240m
43Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 4x6mm215m
44Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm280m
45Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm280m
46Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2500m
47Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2600m
48Lắp đặt ống luồn dây D3240m
49Lắp đặt ống luồn dây D2515m
50Lắp đặt ống luồn dây D20700m
51Lắp đặt hộp điện 100x10010hộp
D ĐIỆN NHẸ:
1Lắp đặt switch chia 16 cổng2cái
2Lắp đặt bộ phát wifi3cái
3Lắp đặt tủ điện nhẹ2cái
4Cáp quang 24F050m
5Cáp CAT6300m
6Lắp đặt ống luồn dây D20300m
7Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả mặt nhựa)14cái
8Lắp đặt đế đơn chống cháy14hộp
E CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,81100m
6Lắp đặt măng sông D502cái
7Lắp đặt măng sông D404cái
8Lắp đặt măng sông D326cái
9Lắp đặt măng sông D2540cái
10Lắp đặt van 2 chiều D502cái
11Lắp đặt van 2 chiều D2511cái
12Lắp đặt tê D50x402cái
13Lắp đặt tê D50x322cái
14Lắp đặt tê D50x252cái
15Lắp đặt tê D40x252cái
16Lắp đặt tê D32x252cái
17Lắp đặt tê D25x2536cái
18Lắp đặt côn D40x252cái
19Lắp đặt côn D32x251cái
20Lắp đặt chếch 135o - D504cái
21Lắp đặt cút 90o D506cái
22Lắp đặt cút 90o D406cái
23Lắp đặt cút 90o D328cái
24Lắp đặt cút 90o D2590cái
25Lắp đặt cút 90o một đầu ren trong D2572cái
26Lắp đặt kép D2572cái
27Lắp đặt nút bịt D2572cái
28Lắp đặt phao cơ D252cái
29Lắp đặt phao điện2cái
30Lắp đặt vòi rửa D159bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
32Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
33Lắp đặt chậu rửa lavabo9bộ
34Lắp đặt vòi rửa lavabo9bộ
35Xi phông chậu rửa9bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen9bộ
37Lắp đặt thùng đun nước nóng9bộ
38Lắp đặt gương soi9cái
39Phụ kiện nhà vệ sinh (bao gồm hộp đựng, móc treo, kệ kính, ...)9bộ
40Máy bơm nước cấp téc (Q=3m3/h; H=15m)1cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
42Lắp đặt ống U.PVC DN1100,26100m
43Lắp đặt ống U.PVC DN901,48100m
44Lắp đặt ống U.PVC DN750,2100m
45Lắp đặt ống U.PVC DN600,24100m
46Lắp đặt ống U.PVC DN420,18100m
47Lắp đặt tê cong U.PVC DN1104cái
48Lắp đặt tê cong U.PVC DN110/903cái
49Lắp đặt tê cong U.PVC DN909cái
50Lắp đặt Y 45o DN752cái
51Lắp đặt Y 45o DN9012cái
52Lắp đặt chếch 135o DN908cái
53Lắp đặt chếch 135o DN754cái
54Lắp đặt chếch 135o DN608cái
55Lắp đặt cút 90o DN1109cái
56Lắp đặt cút 90o DN9018cái
57Lắp đặt cút 90o DN4227cái
58Lắp đặt côn thu D42/D609cái
59Lắp đặt xi phông D90 (phễu thu sàn)9cái
60Cầu chắn rác inox D905cái
61Lắp đặt tê thông tắc DN906cái
62Lắp đặt bịt thông tắc DN906cái
63Lắp đặt măng sông nối ống DN1104cái
64Lắp đặt măng sông nối ống DN9020cái
65Lắp đặt bịt ống D429cái
66Lắp đặt bịt ống D9012cái
F SÂN BÊ TÔNG:
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5633100m3
2Mua đất đắp56,325m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1878100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20037,55m3
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông42m
G LAN CAN SÂN VƯỜN:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,0126m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2888100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1507,019m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 3,4465m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 4,3352m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 8,652m3
7Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 5033,5664m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75117,1046m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 753,7306m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,6586m2
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO NHÀ XE:
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
4 Máy đầm đất Trọng lượng: ≥ 70kg1
5 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,6 Kw1
6 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng: ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->