Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà ở Chỉ huy Đại đội Trinh sát, Thiết giáp Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà ở Chỉ huy Đại đội Trinh sát, Thiết giáp Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 14:56:00 đến ngày 2022-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,170,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,6 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà ở Chỉ huy Đại đội Trinh sát, Thiết giáp Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên Cải tạo, sửa chữa nhà ở Chỉ huy Đại đội Trinh sát, Thiết giáp Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trung Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trung Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 434,2556 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng granito | 50,104 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,8018 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 113,076 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 18,666 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 944,3605 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 22,0968 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 797,3102 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 548,6536 | m2 | |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 38,9009 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 53,764 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 9 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 9 | cái | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 9 | bộ | |
| 16 | Tháo rỡ đường điện, các thiết bị điện đã xuống cấp | 4 | công | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 92,48 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 19,2 | m | |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 6,72 | m | |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 62,2835 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải | 60,8531 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,426 | 100m2 | |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,8018 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 459,9025 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 489,9844 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | 22,0968 | m2 | |
| 5 | Láng granitô cầu thang | 34,876 | m2 | |
| 6 | Láng granitô nền sàn | 15,228 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 168,63 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 364,9283 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75 | 372,8228 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 59,262 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 300x600, vữa XM M75 | 113,076 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x100 | 18,666 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 459,9025 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.852,5186 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,9009 | m2 | |
| 16 | SLXD cửa đi gỗ nhóm 3, Pa nô kính màu 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 40,275 | m2 | |
| 17 | SXLD ô cửa chớp khung nhôm hệ màu vân gỗ (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 8,32 | m2 | |
| 18 | SXLD cửa sổ gỗ nhóm 3, Pa nô kính màu 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 20,59 | m2 | |
| 19 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ , kính mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 13,23 | m2 | |
| 20 | SXLD cửa sổ nhôm hệ , kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 10,065 | m2 | |
| 21 | SXLD vách kính có đố khung nhôm hệ (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | 62,2835 | m2 | |
| C | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện, âm tường | 1 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB-3P-50A, 18ka | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB-3P-32A, 18ka | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB-1P-32A, 10ka | 2 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB-1P-25A, 10ka | 2 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB-1P-10A, 6ka | 1 | cái | |
| 7 | Thanh cái, vật tư phụ | 1 | lô | |
| 8 | Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện, âm tường | 1 | hộp | |
| 9 | Aptomat MCB-3P-32A, 18ka | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB-1P-32A, 6ka | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB-1P-25A, 6ka | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB-1P-10A, 6ka | 1 | cái | |
| 13 | Thanh cái, vật tư phụ | 1 | lô | |
| 14 | Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | 9 | hộp | |
| 15 | Aptomat MCB-2P-25A, 10ka | 9 | cái | |
| 16 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | 27 | cái | |
| 17 | Thanh cái, vật tư phụ | 9 | lô | |
| 18 | Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | 1 | hộp | |
| 19 | Aptomat MCB-2P-32A, 10ka | 1 | cái | |
| 20 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | 3 | cái | |
| 21 | Thanh cái, vật tư phụ | 1 | lô | |
| 22 | Lắp đặt aptomat khối 2P-25A-6KA | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 9 | hộp | |
| 24 | Mặt át khối | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V | 25 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led, 1x15w | 23 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 9 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 10 | hộp | |
| 30 | Mặt công tắc đơn | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 19 | hộp | |
| 33 | Mặt công tắc đôi | 19 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang 2 chiều 16A | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 2 | hộp | |
| 36 | Mặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 40 | hộp | |
| 39 | Mặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 12 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | 40 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 4x6mm2 | 15 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | 80 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | 80 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | 15 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 700 | m | |
| 51 | Lắp đặt hộp điện 100x100 | 10 | hộp | |
| D | ĐIỆN NHẸ: | |||
| 1 | Lắp đặt switch chia 16 cổng | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bộ phát wifi | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | 2 | cái | |
| 4 | Cáp quang 24F0 | 50 | m | |
| 5 | Cáp CAT6 | 300 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| 7 | Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả mặt nhựa) | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 14 | hộp | |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,28 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,6 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,81 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông D50 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông D40 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông D32 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông D25 | 40 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê D50x40 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê D50x32 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê D50x25 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê D40x25 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê D32x25 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê D25x25 | 36 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn D40x25 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn D32x25 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch 135o - D50 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút 90o D50 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút 90o D40 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút 90o D32 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút 90o D25 | 90 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút 90o một đầu ren trong D25 | 72 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kép D25 | 72 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nút bịt D25 | 72 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phao cơ D25 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt phao điện | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa D15 | 9 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 9 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 9 | bộ | |
| 35 | Xi phông chậu rửa | 9 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 9 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 9 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 39 | Phụ kiện nhà vệ sinh (bao gồm hộp đựng, móc treo, kệ kính, ...) | 9 | bộ | |
| 40 | Máy bơm nước cấp téc (Q=3m3/h; H=15m) | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 42 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 | 0,26 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 | 1,48 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 | 0,2 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống U.PVC DN60 | 0,24 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống U.PVC DN42 | 0,18 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt tê cong U.PVC DN110 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê cong U.PVC DN110/90 | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê cong U.PVC DN90 | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Y 45o DN75 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Y 45o DN90 | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chếch 135o DN90 | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chếch 135o DN75 | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chếch 135o DN60 | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút 90o DN110 | 9 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút 90o DN90 | 18 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút 90o DN42 | 27 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn thu D42/D60 | 9 | cái | |
| 59 | Lắp đặt xi phông D90 (phễu thu sàn) | 9 | cái | |
| 60 | Cầu chắn rác inox D90 | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê thông tắc DN90 | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt bịt thông tắc DN90 | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt măng sông nối ống DN110 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt măng sông nối ống DN90 | 20 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bịt ống D42 | 9 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bịt ống D90 | 12 | cái | |
| F | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5633 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất đắp | 56,325 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1878 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 37,55 | m3 | |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 42 | m | |
| G | LAN CAN SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,0126 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2888 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 7,019 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 3,4465 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 4,3352 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 8,652 | m3 | |
| 7 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | 33,5664 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,1046 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,7306 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,6586 | m2 | |
| H | ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO NHÀ XE: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Trọng lượng: ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,6 Kw | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi