Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Duy tu bảo dưỡng các công trình công cộng (nhà làm việc công, trường lớp học trên địa bàn huyện), huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Duy tu bảo dưỡng các công trình công cộng (nhà làm việc công, trường lớp học trên địa bàn huyện), huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 14:55:00 đến ngày 2022-08-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,174,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.798E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.921.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệm cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Duy tu bảo dưỡng các công trình công cộng (nhà làm việc công, trường lớp học trên địa bàn huyện), huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Duy tu bảo dưỡng các công trình công cộng (nhà làm việc công, trường lớp học trên địa bàn huyện), huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG DTBT THCS MẬU A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 700,852 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 264,1944 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 965,0464 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.600,814 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 1.091,22 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 2.692,034 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo quy định hiện hành | 123,595 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,4187 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 17,622 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,4187 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3424 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3424 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,5799 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, máng tôn | Theo quy định hiện hành | 28,4 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,688 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 73,76 | m2 |
| B | TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN MẬU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 280,575 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.623,5344 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 500,5648 | m2 |
| 4 | Thu gom, vận chuyển phế thải | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 492,7413 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,8058 | 100m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 2.124,0992 | m2 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 13,9526 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 472,9498 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,0795 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 13 | Cút + chếch D110 | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| C | LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG HUYỆN VĂN YÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 21,0394 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 45,391 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 7,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 78,7705 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 23,5434 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 21,0394 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 45,391 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 5,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa sỏ mở hất | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,8771 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,5543 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 104,3139 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 7,5039 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1297 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,2378 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,2902 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,7841 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 69,8478 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,1876 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 75,0354 | m2 |
| 27 | Đắp đầu trụ, trang trí gờ, phào trụ | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 9,3288 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,338 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,0127 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0603 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0511 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,062 | tấn |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,7767 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,2369 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,9769 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0889 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0219 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1287 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4513 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0252 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,4587 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 1,3165 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2394 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0318 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,217 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,0798 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0982 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0366 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,327 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0328 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,3503 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0939 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0227 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0156 | tấn |
| 57 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 3,52 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,6411 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 37,772 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 37,772 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 80,823 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 80,823 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,7676 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 13,7676 | m2 |
| 65 | Trần nhựa thả tấm ô 600x600 | Theo quy định hiện hành | 3,696 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,408 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,408 | m2 |
| 68 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,174 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 18,348 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 10,4236 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 7,546 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 14,32 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 6,32 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ ,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 78 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Theo quy định hiện hành | 36,7096 | kg |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 84 | giắc co D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 85 | Cút 27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 86 | Rọ bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 87 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 2 | cuộn |
| 88 | Keo dán | Theo quy định hiện hành | 2 | lọ |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 90 | máy bơm Hàn Quốc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 91 | Phao téc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 98 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 2 | cuộn |
| 99 | Keo dán | Theo quy định hiện hành | 2 | lọ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,025 | 100m |
| 105 | Xi phông sành D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 106 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 107 | Keo dán | Theo quy định hiện hành | 10 | lọ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 113 | Vòi xịt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 120 | Bể tự hoại bằng composite dung tích 2m2 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| D | TRƯỜNG TH VÀ THCS AN BÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 531,839 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 183,0316 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 49,77 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 714,8706 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng màng khò | Theo quy định hiện hành | 49,77 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 49,77 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.117,126 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 372,4554 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 365,3364 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 83,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 55,932 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.489,5814 | m2 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 9,6937 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 365,3364 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 83,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 83,16 | m2 cấu kiện |
| 17 | Thay ô kính | Theo quy định hiện hành | 21 | tấm |
| 18 | Chống thấm bằng màng khò | Theo quy định hiện hành | 55,932 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 55,932 | m2 |
| E | TRƯỜNG TH VÀ THCS YÊN HỢP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 566,543 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 188,534 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 158,954 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 755,077 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 75,5077 | m2 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 7,8685 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 158,954 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 613,01 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 216,4512 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 218,0352 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 613,01 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 61,301 | m2 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 10,8226 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 218,0352 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng trần tôn,khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 216,4512 | m2 |
| F | TRỤ SỞ UBND XÃ PHONG DỤ THƯỢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 187,83 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 500,718 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 148,8882 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 500,718 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 148,8882 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Theo quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| 7 | Thu gom, vận chuyển phế thải | Theo quy định hiện hành | 5 | chuyến |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 36 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định hiện hành | 36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định hiện hành | 41,265 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,5504 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 500,718 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 148,8882 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.259,4014 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 41,265 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,8783 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 52,35 | m |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 36 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,792 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,432 | 100m |
| 22 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng vách thạch cao 2 lớp ( đã bao gồm khung xương và sơn bả hoàn thiện) | Theo quy định hiện hành | 66,99 | m2 |
| G | TRƯỜNG TH VÀ THCS DỤ HẠ (NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 800,614 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 290,1616 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 223,3576 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 43,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 80,0614 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,0162 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.090,7756 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 223,3576 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa thép hộp, kính trắng 5mm( đã bao gồm phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 43,92 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Rọ 2 + mặt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 18 | Rọ 6 + mặt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 19 | Băng dính điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 20 | Tủ điện120x250x350 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 22 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 29 | Công tắc 2 chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| H | TRƯỜNG TH VÀ THCS DỤ HẠ (NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.718,298 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 396,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 121,6 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 171,8298 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,652 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 2.114,818 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 121,6 | m2 |
| I | TRƯỜNG MẦM NON PHONG DỤ HẠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.330,576 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 521,4048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định hiện hành | 70,092 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 57,2384 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.851,9808 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 70,092 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 57,2384 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 16 | Rọ 2 +mặt | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 17 | Rọ 6 +mặt | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 18 | Băng dính điện | Theo quy định hiện hành | 30 | cuộn |
| 19 | Tủ điện 120x250x350 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 550 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| J | TRƯỜNG MẦM NON NÀ HẨU ( HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 216,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 634,567 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 156,692 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 63,4567 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,6692 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 791,259 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 81,9108 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1186 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1186 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,3548 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| K | TRƯỜNG PTDTBT THCS MỎ VÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 255,864 | m2 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 6,8472 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 255,864 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 265,384 | m2 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 13,0932 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 265,384 | m2 |
| 7 | Thu gom, vận chuyển phế thải | Theo quy định hiện hành | 2 | chuyến |
| L | TRỤ SỞ XÃ MỎ VÀNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 2.021,726 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 2.021,726 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 736,7968 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 736,7968 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo quy định hiện hành | 162,45 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8755 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 84,392 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 12,78 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 485,401 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,6245 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 17,1 | m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3471 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3471 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn, khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 84,392 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 12,78 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 485,401 | m2 |
| M | TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ LANG THÍP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 380,8944 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 241,62 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 380,8944 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,4162 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 6 | Thay ô kính | Theo quy định hiện hành | 20 | tấm |
| N | TRỤ SỞ UBND XÃ LANG THÍP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 329,0096 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.262,0008 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 333,8776 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định hiện hành | 1 | khoán |
| 5 | Thu gom vận chuyển phế thải | Theo quy định hiện hành | 2 | chuyến |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 9,142 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 329,0096 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.595,8784 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 10 | Tủ điện kim loại 150x250x350 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Cầu dao điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 15 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 17 | Cầu trì | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Bảng điện 250x300 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 21 | bảng điện 150x180 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 23 | băng dính điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 24 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 500 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 530 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 380 | m |
| 31 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| O | TRƯỜNG THCS LÂM GIANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.096,902 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 443,1264 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 377,5344 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 109,6902 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 44,3126 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.540,0284 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 377,5344 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Rọ 2 + mặt | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 16 | Rọ 6 + mặt | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Băng dính điện | Theo quy định hiện hành | 20 | cuộn |
| 18 | Tủ điện120x250x350 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 20 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 205 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 27 | Công tắc 2 chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM GIANG KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 156,7452 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| 3 | Thu gom, vận chuyển phế thải | Theo quy định hiện hành | 2 | chuyến |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 156,7452 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm | Theo quy định hiện hành | 15,84 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm | Theo quy định hiện hành | 25,74 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 12 | Cầu chì | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 16 | Bảng điện 20x25 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Bảng điện 10x10 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 18 | Băng dính điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 19 | Tủ điện120x250x350 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 21 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| Q | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM GIANG KHU C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 160,4496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 158,3376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 221,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 55,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định hiện hành | 32,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 160,4496 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn, khung xuông thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 158,3376 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,214 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 24,6 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 87,84 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 55,44 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 16 | Cầu chì | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Bảng điện 20x25 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 21 | Bảng điện 10x10 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Băng dính điện | Theo quy định hiện hành | 13 | cuộn |
| 23 | Tủ điện120x250x350 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 25 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 250 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 130 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| R | TRƯỜNG THCS XÃ XUÂN ÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 575,2144 | m2 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 14,8466 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 575,2144 | m2 |
| 4 | Thu gom, vận chuyển phế thải | Theo quy định hiện hành | 3 | chuyến |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 345,72 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,4572 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 55,6 | m |
| S | TRƯỜNG MẦM NON XUÂN ÁI (NHÀ LỚP HỌC TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 195,3248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo quy định hiện hành | 239,58 | m2 |
| 3 | Thu gom, vận chuyển phế thải | Theo quy định hiện hành | 2 | chuyến |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 9,7662 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 195,3248 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,3958 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 44,11 | m |
| T | TRỤ SỞ HDND - UBND XÃ XUÂN ÁI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.381,3604 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 383,4688 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 176,483 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 134,494 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.630,3357 | m2 |
| U | NHÀ HỘI TRƯỜNG UBND XÃ MẬU ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 9,631 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 12,573 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 6,9717 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,08 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5921 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,7438 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,3358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,524 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0336 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,297 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,024 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,0856 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1154 | 100m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 2,8428 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,1839 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0334 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0037 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0226 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,7622 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,5946 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,9081 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0825 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,03 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8194 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,1161 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,089 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3201 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0408 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0453 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0756 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0072 | 100m2 |
| 36 | bulong d16 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,3432 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 9,765 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,3432 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0772 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0772 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,3816 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, tôn diềm | Theo quy định hiện hành | 14,2 | m |
| 44 | Trần tôn khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 178,2484 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 60,0415 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 60,0415 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 45,962 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 45,962 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,344 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 3,344 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 28,4284 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,955 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa gỗ pano kính | Theo quy định hiện hành | 2,64 | m1 |
| 54 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 8,04 | m2 cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 63 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 65 | Băng dính điện | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| V | TRỤ SỞ HDND - UBND XÃ XUÂN TẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 329,0096 | m2 |
| 2 | Thu gom, vận chuyển phế thải | Theo quy định hiện hành | 2 | chuyến |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 9,142 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 329,0096 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.798E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.921.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệm cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Theo quy định | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Theo quy định | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Theo quy định | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn ≥5kW | Theo quy định | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông≥250l | Theo quy định | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 1 |
| 8 | Máy mài ≥1kW | Theo quy định | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Theo quy định | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥80l | Theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi