Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Duy tu bảo dưỡng các công trình công cộng (nhà làm việc công, trường lớp học trên địa bàn huyện), huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757150-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Duy tu bảo dưỡng các công trình công cộng (nhà làm việc công, trường lớp học trên địa bàn huyện), huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220757074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 14:55:00 đến ngày 2022-08-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,174,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.798E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.921.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệm cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Duy tu bảo dưỡng các công trình công cộng (nhà làm việc công, trường lớp học trên địa bàn huyện), huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Duy tu bảo dưỡng các công trình công cộng (nhà làm việc công, trường lớp học trên địa bàn huyện), huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình điện Huy Hoàng - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG DTBT THCS MẬU A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành700,852m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành264,1944m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành965,0464m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành1.600,814m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành1.091,22m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành2.692,034m2
7Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo quy định hiện hành123,595m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành3m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành0,4187tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành17,622m2
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành0,4187tấn
12Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,3424tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,3424tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành1,5799100m2
15Tôn úp nóc, máng tônTheo quy định hiện hành28,4m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo quy định hiện hành3,688m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành73,76m2
B TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN MẬU A
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành280,575m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành1.623,5344m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành500,5648m2
4Thu gom, vận chuyển phế thảiTheo quy định hiện hành1chuyến
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành492,7413m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành2,8058100m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành2.124,0992m2
8Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định hiện hành13,9526m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành472,9498m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành16,0795m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành12m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành1100m
13Cút + chếch D110Theo quy định hiện hành32cái
14Rọ chắn rácTheo quy định hiện hành8cái
C LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG HUYỆN VĂN YÊN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành21,0394m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định hiện hành45,391m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định hiện hành4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định hiện hành4bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành7,76m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành78,7705m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành23,5434m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành21,0394m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành45,391m2
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành4bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành4bộ
12Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo quy định hiện hành5,6m2
13Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo quy định hiện hành2,16m2
14Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo quy định hiện hành4bộ
15Phụ kiện cửa sỏ mở hấtTheo quy định hiện hành4bộ
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành7,8771m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành2,5543m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành104,3139m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành7,5039m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành1,1297m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành3,2378m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành3,2902m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành0,7841m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành69,8478m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành5,1876m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành75,0354m2
27Đắp đầu trụ, trang trí gờ, phào trụTheo quy định hiện hành5công
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành9,3288m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành0,338m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,0127m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0603100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0511tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,062tấn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành2,7767m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành0,2369m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,9769m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0889100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0219tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1287tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,4513m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0252100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành0,4587m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành1,3165m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,2394100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0318tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,217tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành1,0798m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0982100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0366tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,327tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành3,0328m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,3503100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2733tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,0939m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,0227100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0156tấn
57Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định hiện hành3,52m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành5,6411m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành37,772m2
60Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành37,772m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành80,823m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành80,823m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành13,7676m2
64Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành13,7676m2
65Trần nhựa thả tấm ô 600x600Theo quy định hiện hành3,696m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành9,408m2
67Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành9,408m2
68Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành9,174m2
69Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo quy định hiện hành18,348m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành10,4236m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành7,546m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành14,32m2
73Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo quy định hiện hành6,32m2
74Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo quy định hiện hành4bộ
75Sản xuất lắp dựng cửa sổ ,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo quy định hiện hành4,32m2
76Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quayTheo quy định hiện hành2bộ
77Phụ kiện cửa sổ mở lậtTheo quy định hiện hành2bộ
78Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12Theo quy định hiện hành36,7096kg
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành4bộ
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành30m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành30m
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành2cái
83Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,3100m
84giắc co D27Theo quy định hiện hành2cái
85Cút 27Theo quy định hiện hành10cái
86Rọ bơm nướcTheo quy định hiện hành1cái
87Băng keoTheo quy định hiện hành2cuộn
88Keo dánTheo quy định hiện hành2lọ
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định hiện hành1bể
90máy bơm Hàn QuốcTheo quy định hiện hành1cái
91Phao técTheo quy định hiện hành1cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định hiện hành0,1100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo quy định hiện hành10cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,1100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành5cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định hiện hành0,05100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmTheo quy định hiện hành5cái
98Băng keoTheo quy định hiện hành2cuộn
99Keo dánTheo quy định hiện hành2lọ
100Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,2100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định hiện hành8cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định hiện hành0,15100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định hiện hành10cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành0,025100m
105Xi phông sành D110Theo quy định hiện hành2cái
106Băng keoTheo quy định hiện hành10cuộn
107Keo dánTheo quy định hiện hành10lọ
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định hiện hành0,2100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định hiện hành8cái
110Rọ chắn rác D90Theo quy định hiện hành2cái
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành2bộ
112Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành2cái
113Vòi xịtTheo quy định hiện hành2cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành2bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành2bộ
116Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành2cái
117Lắp đặt kệ kínhTheo quy định hiện hành2cái
118Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành2cái
119Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo quy định hiện hành2cái
120Bể tự hoại bằng composite dung tích 2m2Theo quy định hiện hành1cái
D TRƯỜNG TH VÀ THCS AN BÌNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành531,839m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành183,0316m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định hiện hành49,77m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành714,8706m2
5Chống thấm bằng màng khòTheo quy định hiện hành49,77m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành49,77m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành1.117,126m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành372,4554m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành365,3364m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành83,16m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định hiện hành55,932m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1.489,5814m2
13Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định hiện hành9,6937m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành365,3364m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành83,16m2
16Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định hiện hành83,16m2 cấu kiện
17Thay ô kínhTheo quy định hiện hành21tấm
18Chống thấm bằng màng khòTheo quy định hiện hành55,932m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành55,932m2
E TRƯỜNG TH VÀ THCS YÊN HỢP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành566,543m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành188,534m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành158,954m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành755,077m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành75,5077m2
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định hiện hành7,8685m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành158,954m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành613,01m2
9Tháo dỡ trầnTheo quy định hiện hành216,4512m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành218,0352m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành613,01m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành61,301m2
13Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định hiện hành10,8226m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành218,0352m2
15Sản xuất lắp dựng trần tôn,khung xương thép hộp mạ kẽmTheo quy định hiện hành216,4512m2
F TRỤ SỞ UBND XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành187,83m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành500,718m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành148,8882m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành500,718m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành148,8882m2
6Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo quy định hiện hành1trọn gói
7Thu gom, vận chuyển phế thảiTheo quy định hiện hành5chuyến
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định hiện hành36m2
9Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định hiện hành36m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định hiện hành41,265m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành4,5504100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành500,718m2
13Trát trần, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành148,8882m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1.259,4014m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành41,265m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành1,8783100m2
17Tôn úp nócTheo quy định hiện hành52,35m
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định hiện hành36m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành36m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành0,792m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định hiện hành0,432100m
22Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành18cái
23Sản xuất, lắp dựng vách thạch cao 2 lớp ( đã bao gồm khung xương và sơn bả hoàn thiện)Theo quy định hiện hành66,99m2
G TRƯỜNG TH VÀ THCS DỤ HẠ (NHÀ LỚP HỌC)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành800,614m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành290,1616m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành223,3576m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành43,92m2
5Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định hiện hành1trọn gói
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành80,0614m2
7Trát trần, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành29,0162m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1.090,7756m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành223,3576m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa thép hộp, kính trắng 5mm( đã bao gồm phụ kiện)Theo quy định hiện hành43,92m2
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành16bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành12cái
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành4bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành4cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành15cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành4cái
17Rọ 2 + mặtTheo quy định hiện hành8cái
18Rọ 6 + mặtTheo quy định hiện hành4cái
19Băng dính điệnTheo quy định hiện hành10cuộn
20Tủ điện120x250x350Theo quy định hiện hành1cái
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo quy định hiện hành1sứ
22Đinh vítTheo quy định hiện hành300cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành2cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành35m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành70m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành180m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành300m
29Công tắc 2 chiềuTheo quy định hiện hành2cái
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định hiện hành1bộ
H TRƯỜNG TH VÀ THCS DỤ HẠ (NHÀ CÔNG VỤ)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành1.718,298m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành396,52m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành121,6m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành171,8298m2
5Trát trần, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành39,652m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành2.114,818m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành121,6m2
I TRƯỜNG MẦM NON PHONG DỤ HẠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành1.330,576m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành521,4048m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định hiện hành1trọn gói
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định hiện hành70,092m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành57,2384m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1.851,9808m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành70,092m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành57,2384m2
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành24bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành8bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành32cái
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành10bộ
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành8cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành42cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành24cái
16Rọ 2 +mặtTheo quy định hiện hành30bộ
17Rọ 6 +mặtTheo quy định hiện hành12bộ
18Băng dính điệnTheo quy định hiện hành30cuộn
19Tủ điện 120x250x350Theo quy định hiện hành1cái
20Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành300cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành2cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành70m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành200m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành550m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành600m
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành2cái
28Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định hiện hành1bộ
J TRƯỜNG MẦM NON NÀ HẨU ( HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành216,84m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành634,567m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành156,692m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành63,4567m2
5Trát trần, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành15,6692m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành791,259m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành81,9108m2
8Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1186tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1186tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành2,3548100m2
11Tôn úp nócTheo quy định hiện hành24m
K TRƯỜNG PTDTBT THCS MỎ VÀNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành255,864m2
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định hiện hành6,8472m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành255,864m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành265,384m2
5Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định hiện hành13,0932m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành265,384m2
7Thu gom, vận chuyển phế thảiTheo quy định hiện hành2chuyến
L TRỤ SỞ XÃ MỎ VÀNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành2.021,726m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành2.021,726m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành736,7968m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành736,7968m2
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành9bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành50m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
8Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo quy định hiện hành162,45m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành0,8755m3
10Tháo dỡ trầnTheo quy định hiện hành84,392m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định hiện hành12,78m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành485,401m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành1,6245100m2
14Tôn úp nócTheo quy định hiện hành17,1m
15Sản xuất xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,3471tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,3471tấn
17Sản xuất, lắp dựng trần tôn, khung xương thép hộp mạ kẽmTheo quy định hiện hành84,392m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành12,78m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành485,401m2
M TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ LANG THÍP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành380,8944m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành241,62m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành380,8944m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành2,4162100m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,45100m
6Thay ô kínhTheo quy định hiện hành20tấm
N TRỤ SỞ UBND XÃ LANG THÍP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành329,0096m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành1.262,0008m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành333,8776m2
4Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định hiện hành1khoán
5Thu gom vận chuyển phế thảiTheo quy định hiện hành2chuyến
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định hiện hành9,142m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành329,0096m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1.595,8784m2
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo quy định hiện hành1sứ
10Tủ điện kim loại 150x250x350Theo quy định hiện hành1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
12Cầu dao điệnTheo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành24bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành12cái
15Móc treo quạtTheo quy định hiện hành12cái
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành3bộ
17Cầu trìTheo quy định hiện hành18cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành12cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành8cái
20Bảng điện 250x300Theo quy định hiện hành12cái
21bảng điện 150x180Theo quy định hiện hành6cái
22Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định hiện hành12cái
23băng dính điệnTheo quy định hiện hành10cuộn
24Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành500cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành70m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành120m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành180m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành300m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành530m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành380m
31Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành16cái
O TRƯỜNG THCS LÂM GIANG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành1.096,902m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành443,1264m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành377,5344m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định hiện hành1trọn gói
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành109,6902m2
6Trát trần, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành44,3126m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1.540,0284m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành377,5344m2
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành24bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành24cái
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành6bộ
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành6cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành31cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành6cái
15Rọ 2 + mặtTheo quy định hiện hành19cái
16Rọ 6 + mặtTheo quy định hiện hành6cái
17Băng dính điệnTheo quy định hiện hành20cuộn
18Tủ điện120x250x350Theo quy định hiện hành1cái
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo quy định hiện hành1sứ
20Đinh vítTheo quy định hiện hành300cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành2cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành60m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành55m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành205m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành350m
27Công tắc 2 chiềuTheo quy định hiện hành2cái
28Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định hiện hành1bộ
P TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM GIANG KHU B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành156,7452m2
2Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định hiện hành1trọn gói
3Thu gom, vận chuyển phế thảiTheo quy định hiện hành2chuyến
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành156,7452m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mmTheo quy định hiện hành15,84m2
6Phụ kiện cửa điTheo quy định hiện hành6bộ
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mmTheo quy định hiện hành25,74m2
8Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo quy định hiện hành12bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành18bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành6cái
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành3bộ
12Cầu chìTheo quy định hiện hành9cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành3cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành6cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành6cái
16Bảng điện 20x25Theo quy định hiện hành6cái
17Bảng điện 10x10Theo quy định hiện hành3cái
18Băng dính điệnTheo quy định hiện hành10cuộn
19Tủ điện120x250x350Theo quy định hiện hành1cái
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo quy định hiện hành1sứ
21Đinh vítTheo quy định hiện hành200cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành30m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành20m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành100m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành80m
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
Q TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM GIANG KHU C
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành160,4496m2
2Tháo dỡ trầnTheo quy định hiện hành158,3376m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành221,4m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành55,44m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định hiện hành32,4m2
6Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định hiện hành1trọn gói
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành160,4496m2
8Sản xuất, lắp dựng trần tôn, khung xuông thép hộp mạ kẽmTheo quy định hiện hành158,3376m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành2,214100m2
10Tôn úp nócTheo quy định hiện hành24,6m
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành87,84m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định hiện hành55,44m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành24bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành8cái
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành3bộ
16Cầu chìTheo quy định hiện hành11cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành3cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành8cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành8cái
20Bảng điện 20x25Theo quy định hiện hành8cái
21Bảng điện 10x10Theo quy định hiện hành3cái
22Băng dính điệnTheo quy định hiện hành13cuộn
23Tủ điện120x250x350Theo quy định hiện hành1cái
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo quy định hiện hành1sứ
25Đinh vítTheo quy định hiện hành250cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành40m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành20m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành130m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành100m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
R TRƯỜNG THCS XÃ XUÂN ÁI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành575,2144m2
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định hiện hành14,8466m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành575,2144m2
4Thu gom, vận chuyển phế thảiTheo quy định hiện hành3chuyến
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành345,72m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành3,4572100m2
7Tôn úp nócTheo quy định hiện hành55,6m
S TRƯỜNG MẦM NON XUÂN ÁI (NHÀ LỚP HỌC TRUNG TÂM)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành195,3248m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo quy định hiện hành239,58m2
3Thu gom, vận chuyển phế thảiTheo quy định hiện hành2chuyến
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định hiện hành9,7662m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành195,3248m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành2,3958100m2
7Tôn úp nócTheo quy định hiện hành44,11m
T TRỤ SỞ HDND - UBND XÃ XUÂN ÁI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành1.381,3604m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành383,4688m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành176,483m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành134,494m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1.630,3357m2
U NHÀ HỘI TRƯỜNG UBND XÃ MẬU ĐÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành9,631m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định hiện hành12,573m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành6,9717m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,08m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,5921m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành2,7438m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành0,1m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,3358m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,524100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0336tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,297m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,027100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0042tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,024tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định hiện hành2,0856m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,1154100m3
18Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo quy định hiện hành2,8428m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành0,1839m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0334100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0037tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0226tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,7622m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành6,5946m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,9081m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0825100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,03tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,8194m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,1161100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,089tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,3201m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,0408100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0453tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0756m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0072100m2
36bulong d16Theo quy định hiện hành8cái
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành0,3432tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành9,765m2
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành0,3432tấn
40Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,0772tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,0772tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành0,3816100m2
43Tôn úp nóc, tôn diềmTheo quy định hiện hành14,2m
44Trần tôn khung xương thép hộp mạ kẽmTheo quy định hiện hành178,2484m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành60,0415m2
46Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành60,0415m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành45,962m2
48Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành45,962m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành3,344m2
50Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành3,344m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành28,4284m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành20,955m2
53Sản xuất cửa gỗ pano kínhTheo quy định hiện hành2,64m1
54Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định hiện hành8,04m2 cấu kiện
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định hiện hành5,4m2
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành2bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành1bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành3cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành5m
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành2cái
63Móc quạtTheo quy định hiện hành2cái
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành20m
65Băng dính điệnTheo quy định hiện hành5cuộn
V TRỤ SỞ HDND - UBND XÃ XUÂN TẦM
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành329,0096m2
2Thu gom, vận chuyển phế thảiTheo quy định hiện hành2chuyến
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định hiện hành9,142m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành329,0096m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.798E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.921.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệm cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định1
3 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định1
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định1
5 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định1
6 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định1
7 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định1
8 Máy mài ≥1kW Theo quy định2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Theo quy định2
10 Máy trộn vữa ≥80l Theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->