Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt UPS 3P 200kVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt UPS 3P 200kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:48:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị UPS loại có công suất ≥ 150 KVA). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cử nhân viên có mặt tại hiện trường để tiến hành kiểm tra, đưa ra phương án xử lý sự cố. Nhà thầu phải khắc phục triệt để các lỗi gây mất an toàn cấp điện cho các phụ tải của chủ đầu tư tối đa 03 ngày và tối đa 12 ngày nhà thầu phải khắc phục triệt để đối với các lỗi không ảnh hưởng đến an toàn cấp điện cho phụ tải. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đào tạo chính quy.- Chuyên ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc tự động hóa hoặc điều khiển tự động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đào tạo chính quy.- Chuyên ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc tự động hóa hoặc điều khiển tự động.- Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt, sửa chữa, bảo trì thiết bị UPS của hãng sản xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có bằng trung cấp, học nghề các ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc tự động hóa hoặc điều khiển tự động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt UPS 3P 200kVA Thay mới UPS 3P-200 kVA (ký hiệu UPS-P) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2022. - Cam kết hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, cam kết cung cấp Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. - Cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu luôn sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành như sau: * Kiểm tra, đánh giá 02 lần/năm; * Cử nhân viên trực hotline 24/7 để thực hiện tiếp nhận và hỗ trợ các phản ánh về lỗi hoạt động trang thiết bị của chủ đầu tư; * Trong vòng 08 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư thông báo lỗi, Nhân viên kỹ thuật của Nhà thầu phải có mặt để ghi nhận và đưa ra phương án xử lý; * Tối đa 03 ngày làm việc, nhà thầu phải khắc phục triệt để các lỗi gây mất an toàn cấp điện cho các phụ tải của chủ đầu tư và tối đa 12 ngày làm việc nhà thầu phải khắc phục triệt để đối với các lỗi không ảnh hưởng đến an toàn cấp điện cho phụ tải; * Toàn bộ các vật tư được thay thế trong thời gian bảo hành phải được tiếp tục gia hạn bảo hành với thời gian 24 tháng; - Bảng danh mục, số lượng vật tư/phụ tùng cần thay thế định kỳ theo khuyến cáo của Nhà sản xuất, bản báo giá (bao gồm giá vật tư, giá nhân công thay thế vật tư, tại thời điểm nộp thầu) cho các vật tư/phụ tùng này và cam kết không tăng giá quá 5%/năm; - Bảng mô tả khối lượng công việc bảo trì bảo dưỡng chi tiết đối với thiết bị và giá thành đối với 01 lần bảo trì/ bảo dưỡng cho 01 thiết bị UPS; - Xác nhận của hãng sản xuất thiết bị UPS cam kết khả năng hỗ trợ kỹ thuật, khả năng cung cấp các vật tư, phụ tùng của UPS tối thiểu 10 năm; - Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa; - Biện pháp tổ chức thi công lắp đặt phù hợp với điều kiện khai thác thực tế tại Nhà ga T1 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng chỉ kiểm nghiệm độc lập của một phòng thí nghiệm quốc tế đối với ắc quy; - Chứng chỉ kiểm nghiệm điển hình (type tested) đối với thiết bị UPS - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất, nhà tích hợp sản phẩm/đại diện nhà sản xuất, nhà tích hợp sản phẩm tại Việt Nam, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT và chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP. Địa chỉ: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Tử Hà – Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – Phú Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38840465; Số fax: 024. 8865540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dung. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | - Công suất: 200kVA/180kW.- Khả năng kết nối song song: ≥ 08 bộ.- Nguồn điện đầu vào:+ Điện áp vào: 3 pha +N, dải dao động cho phép 400 VAC ± 15%;+ Tần số đầu vào: 45-65Hz;+ Hiệu suất đầu vào: ≥ 0,95 với tổng méo hài đầu vào (THDi) | ||
| 2 | Hệ thống ắc quy | 99 | Bình | Ắc quy:- Điện áp danh định và dung lượng yêu cầu của 01 ắc quy: 12V-150Ah.- Thời gian lưu điện tối thiểu: 30 phút ở mức đầy tải (100%) với hệ số công suất (PF): 0,9;- Dung lượng ắc quy tối thiểu xả trong 30 phút với 03 nhánh ắc quy nối song song: ≥ 320 W/cell tại điện áp 1,70V/cell ở 20C.- Công nghệ và đặc tính ắc quy: Loại ắc quy acid chì kín, khô, không bảo dưỡng, cấu trúc kín, với các bản cực dạng lưới dày làm bằng hợp chất chì tinh khiết (100% chì).+ Tuổi thọ thiết kế ≥ 15 năm theo tiêu chuẩn Eurobat guide 1999. - Nhiệt độ môi trường xung quanh: -40°C ÷ +50°C. | ||
| 3 | Cảm biến giám sát ắc quy | 99 | Cái | Cảm biến có khả năng kết nối vào hệ thống BMS hiện hữu để giám sát 99 ắc quy với các thông số giám sát ắc quy gồm: nhiệt độ, dòng nạp, nội trở, điện áp... của từng ắc quy và đưa các thông số về trung tâm giám sát, qua điện thoại thông minh để truy cập từ xa. | ||
| 4 | Card giám sát các thông số hoạt động của UPS | 1 | Cái | - Công nghệ: SMNP;- Giám sát các thông số hoạt động của UPS, đưa các thông số về máy tính có sẵn tại phòng giám sát tại Tầng 3 nhà ga T1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị UPS loại có công suất ≥ 150 KVA). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cử nhân viên có mặt tại hiện trường để tiến hành kiểm tra, đưa ra phương án xử lý sự cố. Nhà thầu phải khắc phục triệt để các lỗi gây mất an toàn cấp điện cho các phụ tải của chủ đầu tư tối đa 03 ngày và tối đa 12 ngày nhà thầu phải khắc phục triệt để đối với các lỗi không ảnh hưởng đến an toàn cấp điện cho phụ tải. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đào tạo chính quy.- Chuyên ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc tự động hóa hoặc điều khiển tự động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đào tạo chính quy.- Chuyên ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc tự động hóa hoặc điều khiển tự động.- Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt, sửa chữa, bảo trì thiết bị UPS của hãng sản xuất; | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lắp đặt thiết bị | 4 | Tối thiểu có bằng trung cấp, học nghề các ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc tự động hóa hoặc điều khiển tự động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi