Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu tiểu học và Trung học cơ sở thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795598-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo Nông Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu tiểu học và Trung học cơ sở thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795472 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tỉnh giao tại Quyết định số 3493/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:38:00 đến ngày 2022-08-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,137,662,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tương tự như gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có trụ sở tại các tỉnh thành từ Quảng Trị đến Phú Yên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết và nêu rõ địa chỉ, điện thoại chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian 24 giờ (kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng) phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo Nông Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu tiểu học và Trung học cơ sở thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông mới Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu tiểu học và Trung học cơ sở thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông mới 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tỉnh giao tại Quyết định số 3493/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, chứng minh năng lực kinh nghiệm theo nội dung kê khai của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nêu tại mục E-CDNT 10.2(c) – Chương II – E-HSMT;. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Đơn giá của hàng hóa đã bao gồm các chi phí: Thuế, phí khác, vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng, lắp đặt hoàn thiện, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại đơn vị thụ hưởng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận chất lượng (CQ); giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng, chi phí bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí hợp pháp khác tại nơi trực tiếp tiếp nhận, sử dụng tài sản theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nông Sơn, đại chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353 505 606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 34 |
15 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mẫu chữ viết | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 3 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 4 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 19 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 5 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 6 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 7 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 8 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 39 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 9 | Bộ thực hành Toán - Tiếng việt lớp 1 (HS) | 400 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 10 | Bộ thực hành toán lớp 2 (HS) | 400 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 11 | Bộ thực hành toán lớp 3 (HS) | 400 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 12 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 120 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 13 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 33 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 15 | Thiết bị dạy diện tích | 19 | Tấm | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 16 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 17 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 18 | Máy chủ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 19 | Bộ học liệu bằng tranh | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 20 | Bộ học liệu bằng tranh | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 21 | Bộ máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 22 | Bộ bàn ghế vi tính 1 người | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 23 | Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗỉ | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 24 | Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | 21 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 25 | Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân | 41 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 26 | Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ | 56 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 27 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 41 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 28 | Video, clip Quê hương em | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 29 | Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 30 | Video, clip Tự giác làm việc của mình | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 31 | Video, clip Quý trọng thời gian | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 32 | Video, clip Nhận lỗi và sửa lỗi | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 33 | Video, clip Bảo quản đồ dùng cá nhân | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 34 | Video, clip Tìm kiếm sự hỗ trợ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 35 | Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 36 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 53 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 37 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 38 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 39 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 40 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 41 | Bộ xương | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 42 | Hệ cơ | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 43 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 44 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 45 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 46 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 47 | Bốn mùa | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 48 | Mùa mưa và mùa khô | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 49 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 50 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 35 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 51 | Mô hình Bộ xương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 52 | Mô hình Hệ cơ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 53 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 54 | La bàn | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 55 | Bộ video các hiện tượng thiên tai thường gặp | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 56 | Bộ video Con người và sức khỏe | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 57 | Máy chủ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 58 | Máy tính học sinh | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 59 | Máy in Laser | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 60 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 61 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 62 | Bộ dụng cụ thủ công | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 63 | Đèn học | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 64 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 65 | Còi | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 66 | Thước dây | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 67 | Cờ lệnh thể thao | 17 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 68 | Biển lật số | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 69 | Nấm thể thao | 70 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 70 | Bơm | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 71 | Dây nhảy cá nhân | 130 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 72 | Dây nhảy tập thể | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 73 | Dây kéo co | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 74 | Thảm xốp | 13 | Tấm | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 75 | Hoa | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 76 | Vòng | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 77 | Gậy | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 78 | Quả bóng đá | 30 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 79 | Cầu môn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 80 | Quả bóng rổ | 24 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 81 | Quả bóng | 69 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 82 | Quả cầu đá | 9 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 83 | Bàn và quân cờ | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 84 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 85 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 86 | Thảm xốp | 50 | Tấm | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 87 | Thảm xốp | 1 | Tấm | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 88 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 89 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 90 | Song loan | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 91 | Thanh phách | 75 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 92 | Maracas | 5 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 93 | Bảng vẽ cá nhân | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 94 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 95 | Bục đặt mẫu | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 96 | Các hình khối cơ bản | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 97 | Kẹp giấy | 43 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 98 | Tủ/giá | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 99 | Bút lông | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 100 | Bảng pha màu (Palet) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 101 | Xô đựng nước | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 102 | Tạp dề | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 103 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 33 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 104 | Đất nặn | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 105 | Màu Goát (Gouache colour) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 106 | Tranh về màu sắc | 6 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 107 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 6 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 108 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 109 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 110 | Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 111 | Bộ thẻ Gia đình em | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 112 | Bộ tranh Tình bạn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 113 | Bộ tranh Nghề của bố mẹ em | 23 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 114 | Bộ công cụ lao động | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 115 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 116 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 117 | Bảng nhóm | 190 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 118 | Bảng phụ | 53 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 119 | Nam châm | 612 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 120 | Nẹp treo tranh | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 121 | Giá treo tranh | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 122 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 123 | Cân | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 124 | Nhiệt kế điện tử | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 125 | Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 126 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 127 | Dạy các văn bản nghị luận | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 128 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 129 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 130 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 131 | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 132 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 133 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 134 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 135 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 136 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 137 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 138 | Thiết bị cho học sinh | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 139 | Máy vi tính Chủ và GV | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 140 | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 141 | Bộ tranh về truyền thống quê hương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 142 | Bộ tranh về tình yêu thương con người | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 143 | Bộ tranh về sự siêng năng, kiên trì | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 144 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 145 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 146 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 147 | Tranh mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 148 | Tranh về tệ nạn xã hội | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 149 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 150 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 151 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 152 | Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 153 | Lược đồ một số di chi khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á vả Việt Nam | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 154 | Lược đồ thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 155 | Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 156 | Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 157 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 158 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 159 | Quả địa cầu hành chính | 1 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 160 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 3 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 161 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 162 | Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 163 | Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 164 | Cấu tạo bên trong Trái Đất | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 165 | Các dạng địa hình trên Trái Đất | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 166 | Lát cắt địa hình | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 167 | Hiện tượng tạo núi | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 168 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 169 | Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 170 | Phẫu diện một số loại đất chính | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 171 | Hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 172 | Thảm thực vật ở dãy Andes | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 173 | Bản đồ các khu vực giờ trên Trái Đất | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 174 | Lược đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất. | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 175 | Lược đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất. | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 176 | Lược đồ phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất. | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 177 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 178 | Bản đồ các dòng biển trên đại dương thế giới | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 179 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 180 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 181 | Bản đồ phân bố dân cư và đô thị trên thế giới | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 182 | Bản đồ các nước châu Âu | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 183 | Bản đồ tự nhiên châu Âu | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 184 | Bản đồ các nước châu Á | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 185 | Bản đồ tự nhiên châu Á | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 186 | Bản đồ các nước châu Phi | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 187 | Bản đồ tự nhiên châu Phi | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 188 | Bản đồ các nước châu Mỹ | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 189 | Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 190 | Bản đồ các nước châu Đại Dương | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 191 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 192 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 193 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 194 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 195 | Hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 196 | Sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 197 | Tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 198 | Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 199 | Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 200 | Biến áp nguồn | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 201 | Bộ giá thí nghiệm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 202 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 203 | Kính lúp | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 204 | Bảng thép | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 205 | Quả kim loại | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 206 | Đồng hồ đo điện đa năng | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 207 | Dây nối | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 208 | Dây điện trở | 7 | Dây | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 209 | Giá quang học | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 210 | Máy phát âm tần | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 211 | Cổng quang | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 212 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 213 | Cảm biến nhiệt độ | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 214 | Đồng hồ bấm giây | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 215 | Bộ lực kế | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 216 | Cốc đốt | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 217 | Bộ thanh nam châm | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 218 | Biến trở con chạy | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 219 | Ampe kế một chiều | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 220 | Vôn kế một chiều | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 221 | Nguồn sáng | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 222 | Bút thử điện thông mạch | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 223 | Nhiệt kế (lỏng) | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 224 | Thấu kính hội tụ | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 225 | Thấu kính phân kì | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 226 | Giá để ống nghiệm | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 227 | Đèn cồn | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 228 | Lưới thép tàn nhiệt | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 229 | Găng tay cao su | 1 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 230 | Áo choàng | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 231 | Kính bào hộ | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 232 | Chổi rửa ống nghiệm | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 233 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 234 | Bình chia độ | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 235 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 236 | Cốc thủy tinh 100 ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 237 | Chậu thủy tinh | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 238 | Ống nghiệm | 61 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 239 | Ống đong hình trụ 100 ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 240 | Bình tam giác 250ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 241 | Bình tam giác 100ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 242 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 243 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 244 | Bát sứ | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 245 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 246 | Thìa xúc hóa chất | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 247 | Đũa thủy tinh | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 248 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 249 | Cân điện tử | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 250 | Giấy lọc | 13 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 251 | Nhiệt kế y tế | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 252 | Kính hiển vi | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 253 | Kẹp ống nghiệm | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 254 | Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 255 | Bột lưu huỳnh (S) - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 256 | Iodine (I2) - 5gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 257 | Dung dịch nước bromine (Bn2) - 50ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 258 | Đồng phoi bào (Cu) - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 259 | Bột sắt - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 260 | Đinh sắt (Fe) - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 261 | Zn (viên) - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 262 | Sodium (Na) - 50gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 263 | Magnesium (Mg) dạng mảnh - 50gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 264 | Cuper (II) oxide (CuO) - 50gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 265 | Đá vôi cục - 50gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 266 | Manganese (II) oxide (MnO2) - 10gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 267 | Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 268 | Copper sulfate (CuSO4) - 50gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 269 | Hydrochloric acid (HCl) 37% - 500ml | 6 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 270 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 271 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc - 200ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 272 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 273 | Barichloride (BaCl2) rắn - 10gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 274 | Sodium chloride (NaCl) - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 275 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch - 200ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 276 | Silve nitrate (AgNO3) - 200ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 277 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 278 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 279 | Nến (Parafin) rắn - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 280 | Giấy phenolphthalein - 02 hộp | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 281 | Dung dịch phenolphthalein - 200ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 282 | Nước oxi già y tế (3%) - 200ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 283 | Cồn đốt - 2000ml | 9 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 284 | Nước cất - 1000ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 285 | Al (Bột) - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 286 | Kali permanganat (KMnO4) - 50gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 287 | Kali chlorrat (KClO3) - 50gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 288 | Calcium oxide (CaO) - 100gr | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 289 | Sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 290 | So sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 291 | So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 292 | Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 293 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 294 | Đa dạng động vật không xương sống | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 295 | Đa dạng động vật có xương sống | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 296 | Sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 297 | Sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 298 | Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 299 | Hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 300 | Ngân Hà | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 301 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 302 | Thiết bị “bắn tốc độ” | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 303 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 304 | Từ trường của Trái Đất | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 305 | Trao đồi chất ở động vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 306 | Vận chuyển các chất ở người | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 307 | Vòng đời của động vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 308 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 309 | Sinh sản hữu tính ở thực vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 310 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 311 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 312 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 313 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 314 | Bộ dụng, cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 315 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 316 | Bộ dụng cụ quan sát nấm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 317 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 318 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 319 | Thiết bị đo tốc độ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 320 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 321 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 322 | Bộ thí nghiêm từ phổ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 323 | Video mô tả đa dạng thực vật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 324 | Tìm hiểu đa dạng cá | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 325 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 326 | Video mô tả đa dạng bò sát | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 327 | Video mô tả đa dạng chim | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 328 | Video mô tả đa dạng thú | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 329 | Video mô tả đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 330 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 331 | Bộ vật liệu cơ khí | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 332 | Bộ dụng cụ cơ khí | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 333 | Bộ vật liệu điện | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 334 | Bộ dụng cụ điện | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 335 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 336 | Máy vi tính Chủ và GV | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 337 | Biến áp nguồn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 338 | Găng tay bảo hộ lao động | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 339 | Kính bảo hộ | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 340 | Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 341 | Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 342 | Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 343 | Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 344 | Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 345 | Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 346 | Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 347 | Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 348 | Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 349 | Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 350 | Nồỉ cơm điện | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 351 | Bếp điện | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 352 | Đèn điện | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 353 | Quy trình trồng trọt | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 354 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 355 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 1 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 356 | Hộp mẫu các loại vải | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 357 | Bóng đèn các loại | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 358 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 359 | Máy vi tính Chủ và GV | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 360 | Máy tính học sinh | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 361 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 362 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 363 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 364 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 365 | Còi | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 366 | Thước dây | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 367 | Cờ lệnh thế thao | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 368 | Biển lật số | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 369 | Nấm thể thao | 70 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 370 | Bơm | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 371 | Dây nhảy cá nhân | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 372 | Dây nhảy tập thể | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 373 | Bóng nhồi | 2 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 374 | Dây kéo co | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 375 | Quả bóng | 35 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 376 | Lưới chắn bóng | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 377 | Bàn đạp xuất phát | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 378 | Ván dậm nhảy | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 379 | Quả bóng đá | 27 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 380 | Cầu môn | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 381 | Quả bóng rổ | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 382 | Cột, bảng bóng rổ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 383 | Quả bóng chuyền da | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 384 | Cột và lưới | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 385 | Quả bóng bàn | 60 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 386 | Vợt | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 387 | Bàn, lưới | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 388 | Quả cầu lông | 20 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 389 | Vợt | 26 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 390 | Quả cầu đá | 50 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 391 | Thảm xốp | 64 | Tấm | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 392 | Dây kéo co | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 393 | Bàn và quân cờ treo tường | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 394 | Phao bơi | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 395 | Thanh phách | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 396 | Recorder | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 397 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 398 | Máy vi tính Chủ và GV | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 399 | Đèn chiếu sáng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 400 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 401 | Tủ / giá | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 402 | Mẫu vẽ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 403 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 404 | Bảng vẽ | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 405 | Bút lông | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 406 | Bảng pha màu | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 407 | Ống rửa bút | 21 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 408 | Lô đồ họa (tranh in) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 409 | Đất nặn | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 410 | Lịch sử mĩ thuật Việt Nam | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 411 | Mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 412 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 413 | Bộ thẻ về thiên tai, biển đổi khí hậu | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 414 | Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 415 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 416 | Bộ lều trại | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 417 | Bảng nhóm | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 418 | Tủ đựng thiết bị | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 419 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 420 | Nam châm | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 421 | Nẹp treo tranh | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 422 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 423 | Máy vi tính Chủ và GV | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 424 | Màn hình hiển thị Smart Tivi 65 inch cường lực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 425 | Máy ảnh (hoặc Máy quay) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tương tự như gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có trụ sở tại các tỉnh thành từ Quảng Trị đến Phú Yên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết và nêu rõ địa chỉ, điện thoại chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian 24 giờ (kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng) phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi