Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in và máy photocopy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762698-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thẩm định và Dịch vụ Tài chính tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in và máy photocopy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:04:00 đến ngày 2022-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,737,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 đồng trở lên và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 30.400.000.000 đồng. - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị máy vi tính, máy photocopy và máy in.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 04 cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết ....* Ghi chú: Chi tiết trong E-HSMT kèm theo) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 15 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết ....* Ghi chú: Chi tiết trong E-HSMT kèm theo) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thẩm định và Dịch vụ Tài chính tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in và máy photocopy Mua sắm tài sản phục vụ công tác cho các cơ quan, tổ chức và đơn vị cấp tỉnh năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn: Mua sắm tập trung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Nội dung cam kết: - VB cam kết tất cả HH, TB mới 100%, được SX từ năm 2021 trở lại đây; HH, TB không có lỗi về vật liệu, SX, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với HH, TB của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các HH, TB do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do NN ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - HH, TB nhập khẩu, phải có: VB cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) GCN xuất xứ HH, TB (C/O) và CN chất lượng HH, TB (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu HH, TB của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu HH, TB tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải HH, TB hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list HH, TB; - HH, TB trong nước, phải có: VB cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng HH, TB của nhà SX. - Các HH, TB có liên quan đến bản quyền, phải có: VB cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng HH, TB đối với các HH, TB được cung cấp. - VB cam kết (trong quá trình được mời TTHĐ) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (lưu ý: không phải là hình ảnh) các loại HH, TB (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của HH, TB nhà thầu kê khai). (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của HH, TB nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - VB cam kết về thời gian cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in. b) Tài liệu kỹ thuật: * Máy vi tính để bàn: (Cụ thể E-HSMT điều chỉnh) * Máy vi tính xách tay: (Cụ thể E-HSMT điều chỉnh) * Máy photocopy, máy in: (Cụ thể E-HSMT điều chỉnh) * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có VB cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì BMT yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT. * Ghi chú: Chi tiết trong E-HSMT điều chỉnh kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - HH, TB mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các HH, TB lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ tài liệu cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ HH, TB. - Đối với HH, TB nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng HH, TB (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu HH, TB của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu HH, TB tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải HH, TB hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list HH, TB; - Đối với HH, TB trong nước, phải có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (lưu ý: không phải là hình ảnh) các loại hàng hóa, thiết bị. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). * Máy vi tính để bàn: (MVTĐB) - Nhà sản xuất MVTĐB phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 có phiên bản từ 2000 trở lên hoặc tương đương còn hiệu lực. - Máy vi tính phải đồng bộ. - Nhà thầu nếu không phải là nhà sản xuất MVTĐB thì phải có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành (tối thiểu 02 năm) cho gói thầu này. - Hàng hóa khi bàn giao, tiếp nhận và nghiệm thu phải có Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy của Cục Viễn thông ban hành và Kết quả đo kiểm (có đầy đủ chi tiết thông số kỹ thuật của thiết bị được đo kiểm) được cấp bởi đơn vị đo kiểm phục vụ hoạt động công bố hợp quy quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông ngày 11/8/2020. * Máy vi tính xách tay: - SP được sản xuất đạt ít nhất các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường sau: TCVN ISO 9001; TCVN ISO 14001; OHSAS 18001 hoặc tương đương - SP máy vi tính xách tay phải có nhãn năng lượng bắt buộc theo Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09/03/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định danh mục phương tiện, thiết bị, phải dán nhãn năng lượng, áp dụng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện. - Công bố hợp quy cho máy tính xách tay và pin Lithium cho thiết bị cầm tay. * Máy photocopy, máy in: (Chi tiết trong E-HSMT kèm theo) * Ghi chú: Chi tiết cụ thể trong E-HSMT kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu đã bao gồm: - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Thẩm định và Dịch vụ Tài chính tỉnh An Giang.
- Địa chỉ: Số 27-29 Huỳnh Văn Hây, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
- SĐT: 0296 3954119 - 3954638; Fax: 0296 3954637
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (0296) 3854.070 - Fax: (0296) 3852.037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296.3852 913 - Fax: 0296.3853380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296.3852 913 - Fax: 0296.3853380 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn cấu hình 1 | 446 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy vi tính để bàn cấu hình 2 | 176 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy vi tính để bàn cấu hình 3 | 222 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy vi tính xách tay cấu hình 1 | 6 | Máy | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy vi tính xách tay cấu hình 2 | 32 | Máy | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy vi tính xách tay cấu hình 3 | 333 | Máy | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy in cấu hình 1 | 47 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in cấu hình 2 | 169 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy in cấu hình 3 | 26 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy in cấu hình 4 | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy in cấu hình 5 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy in cấu hình 6 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy in cấu hình 7 | 80 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy in cấu hình 8 | 52 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy in cấu hình 9 | 14 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy in cấu hình 10 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy in cấu hình 11 | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy in cấu hình 12 | 39 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy in cấu hình 13 | 11 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy in cấu hình 14 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy photocopy cấu hình 1 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy photocopy cấu hình 2 | 23 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy photocopy cấu hình 3 | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy photocopy cấu hình 4 | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy photocopy cấu hình 5 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 đồng trở lên và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 30.400.000.000 đồng. - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị máy vi tính, máy photocopy và máy in.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 04 cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết ....* Ghi chú: Chi tiết trong E-HSMT kèm theo) | 4 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử. | 3 | 3 |
| 2 | 15 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết ....* Ghi chú: Chi tiết trong E-HSMT kèm theo) | 15 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi