Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin Viễn thông Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:10:00 đến ngày 2022-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,487,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63731E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32746E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥619.482.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng CSHT trạm BTS thôn Thân Phú, TT Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3855.171) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bắc Giang; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Bắc Giang; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - phòng KTĐT, Viễn thông Bắc Giang, Số 34 Nguyễn Thị Lưu, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THU HỒI THÂN CỘT ĐỒNG RÌ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten tự đứng, trọng lượng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,772 | 1 tấn |
| 2 | Tháo dỡ dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,1 | 1 m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ cầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cột |
| 5 | Vận chuyển thân cột, cầu cáp, sàn công tác về kho TTVT huyện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,729 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thân cột tận dụng sang địa điểm thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,1938 | tấn |
| 7 | Chi phí chèn buộc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | lần |
| B | Móng cột | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6157 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào thủ công 30% | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,3877 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3355 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1388 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,3245 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,607 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,6063 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,348 | m3 |
| 12 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 300,695 | kg |
| 13 | Gia công khung định vị | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,234 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5347 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1561 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 72,7114 | m3 |
| C | NHÀ KHUNG LƯỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,9998 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1307 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0509 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0295 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6906 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5521 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4694 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4385 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,114 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0691 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0691 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,88 | m2 |
| 19 | Gia công cửa lưới thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m2 |
| D | Lắp đặt tủ outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị (VD lắp đặt tủ cabinet NCx2) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (dốc 16 độ NCx1.7) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| E | Sơn bảo dưỡng lại thân cột cũ | |||
| F | Nhân công | |||
| 1 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, trang bị bảo hộ lao động | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 3 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ lớp 1: Cấu kiện lắp ghép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 5 | Sơn mầu lớp 2: Cấu kiện lắp ghép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 6 | Sơn mầu lớp 3: Cấu kiện lắp ghép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, thu dọn hiện trường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| G | Vật liệu | |||
| 1 | Sơn chống rỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 2 | Sơn phủ lớp 1, lớp 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 3 | Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL chống rỉ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 4 | Dung môi pha sơn (10%KL sơn) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 5 | Chất đóng rắn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 6 | Xăng A92 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 7 | Giẻ lau | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 8 | Bàn chải sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 9 | Giấy ráp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 10 | Dây thép (F4mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| 11 | Chổi quét sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 204,31 | m2 |
| H | Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,2086 | tấn |
| 2 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,31 | m2 |
| 3 | Dung môi pha sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0956 | kg |
| 4 | Chất xử lý bề mặt - (0.12kg/m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6372 | kg |
| 5 | Dung môi pha chất xử lý bề mặt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0637 | kg |
| 6 | Chất đóng rắn PI - P1( Tỷ lệ 1:4) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | kg |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | 1m |
| 8 | Mỡ công nghiệp L3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 9 | Hắc ín | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 10 | Nắp chụp + ống nhựa PVC F42x2.1 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| I | Hạng mục Hệ tiếp địa | |||
| J | Xây hố tiếp địa kiểm tra | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4682 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0192 | m3 |
| 4 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hố ga |
| 5 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hố ga |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| K | Vật liệu chính tiếp địa | |||
| 1 | Cọc thép L63x5 dài 1.2m và 1.5m (4.81kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,7 | m |
| 2 | Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 175 | m |
| 3 | Cáp thép F12 tiếp địa cho móng co, kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 74 | m |
| 4 | Cáp đồng M50 tiếp địa cho bảng đồng in, out, cầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | m |
| 5 | Bảng đồng 10x100x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bảng đồng 6x50x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bảng đồng 6x50x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thép tấm 40x50x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bảng thép 40x220x5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Tấm thép 80x60x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở đất San Earth M5C | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 300 | kg |
| L | Thi công hệ tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,16 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 175 | 1 m |
| 5 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25 | 1 điện cực |
| 6 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | 1 m (chiều dài điện |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48 | 1 điện cực |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 điện cực |
| 9 | Kéo, rải cáp thép F12, dây đồng M50 tiếp địa cho bảng đồng indoor, outdoor, cầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 tấm |
| 13 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 10 cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,16 | m3 |
| 15 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| M | Hạng mục Thi công tuyến cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang treo kim loại 24FO (VẬT TƯ A CẤP) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,97 | km |
| 2 | ODF quang indoor 24FO | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| N | thi công cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,97 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28 | cột |
| 5 | Vận dụng: Lắp đặt gông treo cáp dự phòng | 2 | cột | |
| O | bốc dỡ vận chuyển | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,9105 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,9105 | tấn |
| 3 | Chi phí chèn buộc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1911 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1911 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1911 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1911 | 10 tấn/1km |
| P | Hạng mục Thi công tuyến cáp điện AC | |||
| 1 | Cáp điện 2 pha đồng 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 2 | Kẹp hãm cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bản ốp có đai inox | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Aptomat 100A-2P LS | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao đảo chiểu 100A -2P | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ sơn tĩnh điện ngoài trời 400x300x200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Thiết bị cắt sét 1 pha 63A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đầu cốt M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cột |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 cái |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| Q | THI CÔNG TUYẾN CỘT TRUYỀN DẪN | |||
| 1 | Cột bê tông 7B-V-95 (585 kg/cột) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 2 | Căn chỉnh cột anten đơn (tính 50% NC lắp đặt mới) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3383 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100 m/1 ống |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | ụ quầy |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7392 | m3 |
| R | SẢN XUẤT CẦU CÁP | |||
| 1 | Vật liệu sản xuất cầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1974 | tấn |
| 4 | Mạ cấu kiện thân cột, cầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thân cột, cầu cáp, ... từ Hà Nội tới địa điểm thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3974 | tấn |
| 6 | Chi phí chèn buộc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63731E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32746E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥619.482.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng | công suất : 4,5 kW | 1 |
| 6 | Máy tời 2 tấn | 2 tấn | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp đất | Máy đo điện trở tiếp đất | 1 |
| 8 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 9 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng 7 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi