Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tại TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:10:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,984,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồngSố lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VNĐ(02 x 9.100.000.000 VNĐ = 18.200.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại gầu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà Giao dịch trung tâm và các hạng mục phụ trợ Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB tại TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bưu điện Việt Nam ủy quyền cho Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: số 408 Đường Lê Hồng Phong, Phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254.3859966 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ kèo, xà gồ hiện trạng bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,866 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,49 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2975 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6063 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,926 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2925 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,252 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.789,9033 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa dưới gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.789,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,14 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,6188 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,001 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa sê nô, vệ sinh để làm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,6 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dưới lớp ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,7588 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.627,7715 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.224,319 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,304 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,174 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,77 | m2 |
| 22 | Khoan sê nô mái tạo lỗ đặt ống thoát nước mái mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng ( thiết bị vệ sinh, đường ống....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa không khí hiện trạng ( thiết bị vệ sinh, đường ống....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1000m đầu bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2582 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2511 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0083 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1256 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,467 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7565 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5667 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,878 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3562 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3206 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 36 | Đục bê tông cột cũ để kết nối cột mới, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1104 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6108 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3184 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,986 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8202 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6191 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0746 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4543 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7158 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6949 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6251 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3561 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2733 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9105 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | tấn |
| 63 | Xây móng gạch (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4732 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4454 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6509 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch(4x8x18)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7885 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5135 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1654 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4956 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,473 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,975 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,6188 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8238 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,12 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.971,8948 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770,2445 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377,3618 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770,2445 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.349,2566 | m2 |
| 80 | Cắt rảnh ram dốc BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch garnit nhám bồn bông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0162 | m2 |
| 82 | Lát bậc tam cấp gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6315 | m2 |
| 83 | Lát bậc cầu thang gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6133 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,84 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,616 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,5848 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8161 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,84 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,03 | m2 |
| 90 | Lát đá granit ngach cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 91 | Thi công ốp a lu mái sảnh đón + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,608 | m2 |
| 92 | Thi công trần thạch cao khung chìm chịu ẩm+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,12 | m2 |
| 93 | Thi công trần thạch cao khung nổi + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,3226 | m2 |
| 94 | Thi công trần thạch cao khung nổi chịu ẩm+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,76 | m2 |
| 95 | Thi công trần thạch cao khung chìm + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,82 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn tạo dốc sau khi quét chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,88 | m2 |
| 97 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô.. bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng (tỷ lệ 1.5 kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,12 | m2 |
| 98 | Khoan tạo lỗ bê tông để kết nối kèo mới vào kết cấu củ, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 lỗ khoan |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8663 | tấn |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8663 | tấn |
| 101 | CCLD bulon M8-L150-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 102 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 104 | Thay mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2532 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng Cửa đi mở 4 cánh, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 106 | Lắp dựng Cửa đi trượt 2 cánh, nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 107 | Lắp dựng Cửa đi mở 1 cánh , khung nhôm ,kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m2 |
| 108 | Lắp dựng Cửa đi mở 2 cánh , khung nhôm ,kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 109 | Lắp dựng Cửa sổ trượt 4 cánh , khung nhôm,kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 110 | Lắp dựng Cửa sổ mở 2 cánh , khung nhôm,kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 111 | Lắp dựng Cửa sổ trượt 2 cánh , khung nhôm,kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 112 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8.36mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,09 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lam nhôm sơn tỉnh điện trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,764 | m2 |
| 114 | Lắp dựng Vách ngăn vệ sinh composite dày 10mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 115 | Thi công vách thạch cao + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,97 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,77 | m2 |
| 118 | Cải tạo khe lún tầng mái (chi tiết theo BV KT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 119 | Làm nẹp nhôm che khe lún tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9488 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 127 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3306 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4098 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Cút uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê uPVC D114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê uPVC D220x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt Nối uPVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 149 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 150 | Lắp đặt Nối uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 151 | Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu sàn inox 150x150 + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt Lavabo + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa mền D20, L=0.4m chịu áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt Nối PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Nối PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt Van đồng gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 500x650x140 ( tủ tổng MBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 500x650x140 ( tủ tổng MBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 184 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 24 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 18 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 186 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 9 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 187 | Lắp đặt MCCB 3P 160A/25.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCCB 3P 80A/18.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCCB 3P 63A/18.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 3P 40A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 1P 40A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 1P 32A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P 40A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 2P 32A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 2P 25A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 1P 16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 1P 10A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 199 | Lắp đặt RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 200 | Lắp đặt đèn TUBE LED máng xương cá 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn LED 15W lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn LED 15W lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn LED 11W lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn LED TUBE 18W, 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc đôi 2 cực mặt mạ 2 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực mặt mạ 1 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.134 | m |
| 213 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 214 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 215 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 216 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x35,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CXV 1x70,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 218 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CV 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076 | m |
| 219 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CV 3x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 220 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CV 3x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 221 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 222 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 223 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 224 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CXV 4x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 225 | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 226 | LĐ ống đi giây PVC D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 227 | LĐ ống đi giây PVC D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 228 | LĐ ống nhựa xoắn HPDE d65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 229 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 230 | Lắp đặt máng cáp 150x100x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 233 | Lắp đặt tủ RACK 19in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 234 | CCLD SWITCH 48 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | CCLD PATCH PANEL 48 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 236 | CCLD POE SWITCH 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | CCLD KRONE 30 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | CCLD bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 239 | Lắp đặt Cáp 30P-CAT 3UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 240 | Lắp đặt Cáp CAT 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.600 | m |
| 241 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 242 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0531 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | CCLD Trung tâm báo cháy địa chỉ 1LOOP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy CU/CV/FR 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn báo cháy CV/CV/FR 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống PVC d25 luồn dây báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 10 | CCLD Modul giám sát báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | CCLD bộ nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | CCLD bộ cài đặt địa chỉ (PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn EXIT 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Thay thế Hộp chữa cháy vách tường (1400x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dùng Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | CCLD Vòi chữa cháy Þ50 + khớp nối, (L=20m) áp lực 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | CCLD Lăng chữa cháy Þ50 (13mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | CCLD tủ chữa cháy (450x580x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D9.5/D15.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D6.4/D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.665 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,212 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ kèo, xà gồ hiện trạng bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2895 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,63 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,032 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa dưới gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa sê nô, vệ sinh để làm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,37 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dưới lớp ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,4312 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,37 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,85 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng ( thiết bị vệ sinh, đường ống....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1000m đầu bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9969 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9969 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1762 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8082 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7123 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 34 | Xây móng gạch (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 37 | Trát tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.442,77 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,4312 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,85 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,4312 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.395,62 | m2 |
| 43 | Vệ sinh đánh bóng nền, sàn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,822 | m2 |
| 44 | Xoa nền Hardener Sika (FF10), định mức 3kg/m2 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,892 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,31 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,92 | m2 |
| 47 | Thi công trần thạch cao khung nổi chịu ẩm+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,31 | m2 |
| 48 | Thi công trần thạch cao khung nổi + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn tạo dốc sau khi quét chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,37 | m2 |
| 50 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô.. bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng (tỷ lệ 1.5 kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,17 | m2 |
| 51 | Khoan tạo lỗ để kết nối kèo thay mới vào kết cấu kiện trạng, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8565 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8565 | tấn |
| 54 | CCLD bulon M8-L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2372 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2372 | tấn |
| 57 | Thay mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1221 | 100m2 |
| 58 | Vệ sinh cửa tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,304 | m2 |
| 59 | Lắp dựng mới cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa cũ tận dụng làm cửa nhà kho tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Vách ngăn tiểu Composite dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Cút uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê uPVC D114x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu sàn inox 150x150 + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa mền D20, L=0.4m chịu áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Nối PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van đồng xoay D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 500x650x140 ( tủ tổng DBT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 18 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 9 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 101 | Lắp đặt MCCB 3P 80A/18.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCCB 3P 63A/10.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 3P 40A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P 40A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P 40A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P 25A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P 10A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn TUBE LED máng xương cá 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED 15W lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn LED 11W lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn LED TUBE 18W, 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực mặt mạ 1 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CV 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CV 3x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 129 | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 130 | LĐ ống đi giây PVC D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 131 | LĐ ống đi giây PVC D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8935 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỔNG -TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5271 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6726 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2262 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,155 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,492 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4908 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,951 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6693 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1712 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2951 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0982 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8346 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3627 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0123 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,988 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4884 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,46 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,712 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,814 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4 | m |
| 30 | Kẽ jon trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,24 | m |
| 31 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,864 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,525 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,071 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,526 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,411 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cổng xếp tự động inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | m2 |
| 37 | CCLD phụ kiện cổng xếp tự động (moto,ray..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng hàng rào chông sắt sơn chống rỉ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,965 | m2 |
| 39 | CCLD chữ inox biển tên cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 40 | CCLD bốt gác lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 18 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P 40A/6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P 25A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P 16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P 10A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn lắp trụ tường rào 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn LED pha bảng hiệu 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 52 | Lắp đặt ống HPDE xoắn 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,215 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9646 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1796 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1796 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KIOT, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, kèo mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,875 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,293 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0302 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3232 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3232 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DẶM VÁ SÂN ĐƯỜNG BT NHỰA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy điện 20l/s , cột áp 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy điezel 20l/s , cột áp 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy bột khô ABC- MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bình |
| 5 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐHKK | |||
| 1 | Máy ĐHKK loại gắn tường 18000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Máy ĐHKK loại gắn tường 21000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Máy ĐHKK loại CASSETTE 25000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồngSố lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VNĐ(02 x 9.100.000.000 VNĐ = 18.200.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | 3,5 tấn trở lên | 3 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | loại gầu ≥ 0,6m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥180 lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | ≥15KVA | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi