Gói thầu: Gói thầu số 013: Thi công xây dựng khối nhà thi đấu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830167-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 013: Thi công xây dựng khối nhà thi đấu
Số hiệu KHLCNT 20200754195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:06:00 đến ngày 2022-08-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,632,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: 01 hợp đồng thi công xây lắp loại công trình Dân dụng-thể thao cấp II có giá trị từ 22.500.000.000 VND trở lên, hoặc 2 công trình Dân dụng-thể thao cấp III có tổng giá trị từ 45.000.000.000 VND trở lên (Trong đó có ít nhất 1 công trình có giá trị từ 22.500.000.000 VND trở lên)- Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTLT; Phần khung BTCT, kèo mái thép tổ hợp hoặc giàn không gian có khẩu độ >=40m, có khán đài BTCT, phần hoàn thiện, điện, nước; có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử - truyền thông hoặc có liên quan đến điện, điện tử - truyền thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với nhiệm vụ được giao từ hạng II (đối với giám sát thi công dân dụng) và hạng III (đối với giám sát thi công cấp thoát nước, điện) trở lên hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuậtGhi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc có liên quan đến điện, điện tử công trình.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- HĐLĐ.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về trắc đạc.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc địa của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ hành nghề định giá trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, dung tích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước - công suất 2HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện - công suất 5.0 KVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
16-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 013: Thi công xây dựng khối nhà thi đấu
Nhà thi đấu huyện Tri Tôn
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn. + Địa chỉ: số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Mộc, địa chỉ: Số 55 Lý Bôn, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang.  Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu, địa chỉ: số 15/15, khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.  Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty CP xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61 – 63, Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, TP Long Xuyên, An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn. + Địa chỉ: số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn. + Địa chỉ: số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THI ĐẤU (PHẦN KHUNG)
1Cung cấp cọc BTLT FI 400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6.392md
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T. chiều dài đoạn cọc >4m. KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,92100m
3Nối cọc D400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3761 mối nối
4CC lắp dựng thép tấm neo cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V217,2193kg
5Lắp dựng cốt thép neo cọc fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0766tấn
6Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,515100m3
7Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6914100m3
8Đào xúc cát bằng máy đào 1.25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5016100m3
9Cung cấp cát núi nâng nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.950,1573m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. độ chặt Y/C K = 0.90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5016100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,9172m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,6994m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V394,6121m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,8161m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V306,7422m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD >0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,4013m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6753m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD >0.1m2. chiều cao ≤28m. M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,3732m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,762m3
20Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V194,6584m3
21Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V445,1389m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300,4598m3
23Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,554m3
24Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0206m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,7908m3
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2522100m2
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,506100m2
28Ván khuôn cột vuông. chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7651100m2
29Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6894100m2
30Ván khuôn cột tròn. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6532100m2
31Ván khuôn cột tròn. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0507100m2
32Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,422100m2
33Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,9185100m2
34Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. lanh tô. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0544100m2
35Ván khuôn lanh tô lầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4176100m2
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2611100m2
37Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,079100m2
38Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01540.0
39Lót tấm nylonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,5635100m2
40Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9162tấn
41Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3451tấn
42Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5999tấn
43Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9604tấn
44Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2172tấn
45Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7225tấn
46Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,5758tấn
47Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 22mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4493tấn
48Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 6mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9137tấn
49Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 8mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8674tấn
50Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 12mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1587tấn
51Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 16mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3149tấn
52Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4549tấn
53Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 20mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3059tấn
54Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK25mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0204tấn
55Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 6mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4521tấn
56Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 8mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1384tấn
57Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 12mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5469tấn
58Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 18mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9816tấn
59Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 20mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6896tấn
60Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 25mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,0538tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 6mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9634tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 8mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7689tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 12mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6228tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 14mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9057tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 16mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2446tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,255tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 20mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6089tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 6mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9094tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 8mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2591tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 10mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1772tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 12mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8686tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 14mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8998tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 16mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,51tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 18mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7202tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 20mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4885tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 25mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,3167tấn
77Lắp dựng cốt thép nền trệt. ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3362tấn
78Lắp dựng cốt thép nền trệt. ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,1809tấn
79Lắp dựng cốt thép nền. ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3176tấn
80Lắp dựng cốt thép nền. ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2536tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK 6mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3602tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK 8mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6191tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK 10mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,5347tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK 12mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,2937tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK 8mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3605tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK 12mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5858tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK 14mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9713tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK 18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1638tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK 20mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8205tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 6mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2813tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2483tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 12mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6125tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 6mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0974tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 8mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2188tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 10mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1041tấn
96Gia công. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0494tấn
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,967m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,0866m3
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,5393m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9104m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,1176m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7547m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,1395m3
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,7739m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,9882m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V223,9137m3
107Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.700,2412m2
108Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V188,964m2
109Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43m2
110Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.370,7627m2
111Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.006,5705m2
112Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.556,4443m2
113Trát trần. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V269,47m2
114Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V244m2
115Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V244m2
116Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V175,05m
117Đắp phào đơn. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V268,496m
118Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V226,1064m2
119Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 (lanh tô. giằng tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V147,2m2
120Láng nước xi măng 2 nước. làm phẳng sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V500,7665m2
121Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V605m2
122Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.402,7548m2
123Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.798,1576m2
124Bả bằng bột bả tạo gấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V573,8051m2
125Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.688,7667m2
126Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.529,3795m2
127Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.327,5371m2
128Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.161,9923m2
129Sơn sàn. nền. bề mặt (bả tạo gai) bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V573,85011m2
130Sơn sàn. nền. bề mặt bê tông bằng sơn dầu 2 nước (sàn khán đài A. B)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V458,81121m2
131Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 300x600. vữa XM M75. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,6967m2
132Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250x400. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V525,089m2
133Lát nền. sàn gạch thạch anh 600x600. XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V499,4m2
134Lát nền. sàn gạch thạch anh - Tiết diện 600x600. XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V946m2
135Lát nền. sàn gạch 400x400 chống trượt. XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,1656m2
136Lát đá Granit bậc cầu thang. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,8189m2
137Lát đá Granit bậc tam cấp. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V190,6m2
138Lát đá mặt bệ các loại. PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,11m2
139CC lắp dựng cửa kính bản lề sàn (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,38m2
140CC lắp dựng cửa cuốn. bao gồm phụ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,2205m2
141CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính. hệ 1000. bao gồm phụ kiện (chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95,07m2
142CC Lắp dựng cửa đi nhôm + Blamri. hệ 700. bao gồm phụ kiện (chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,66m2
143Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 bao gồm phụ kiện (chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,92m2
144CC lắp dựng cửa sổ bật + khung kính hệ 500 bao gồm phụ kiện.(chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V392,3418m2
145Lắp dựng hoa sắt cửa. bao gồm phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,208m2
146Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 (chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,14m2
147CC lắp dựng lam nhôm (lam chắn nắng) (chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,358m2
148CC lắp dựng mái đón bằng Alumium + khung thép hộp trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V236,6628m2
149CC ống Inox làm khung ốp tấm Polycatbonate) bao gồm phụ kiện.(chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.616,21kg
150CC thép tấm Inox làm khung ốp tấm Polycatbonate) bao gồm phụ kiện.(chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168,45kg
151CC thép tấm làm khung ốp tấm Polycatbonate)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V590,32kg
152Gia công ống Inox 304- khung ốp tấm Polycatbonate (chỉ tính NC-M)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6162tấn
153Lắp dựng khung Inox ốp tấm Polycatbonate (chỉ tính NC-M)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,375tấn
154CC ld bu long fi 10. L=150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V492cái
155CC lắp dựng tấm Polycatbonate đặc. dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V566,9085m2
156Cung cấp. lắp dựng trần prima+khung chuyên dụng (đơn giá bao gồm VT+NC). chi tiết hoàn thiện theo BVTKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.299,012m2
157CC lắp dựng lan can Inox (chi tiết theo BV TK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V481,9098m2
158CC lắp dựng lan can Inox WC khuyết tật (chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,27m2
159CC lắp dựng chữ Inox bảng tên (chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
160CC lắp dựng logo olympic (Inox) (chi tiết theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
161Ốp tole khe nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1227100m2
162Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,1486100m2
163Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000m2
164Ốp nhựa giả đá từ trục B6-B11/A3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,84m2
165Lắp đặt xí bệt+ vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34bộ
166Lắp đặt Lavabo + gương soi. vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26bộ
167Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
168Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
169Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
170Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
171Cung cấp van phao điện + trái nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
172Lắp đặt van khóa thau fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
173Lắp đặt van khóa thau fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,48100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. Đường kính 34mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,44100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keoĐường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m
180Lắp đặt co nhựa D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103cái
181Lắp đặt co nhựa d21/27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51cái
182Lắp đặt co nhựa d27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70cái
183Lắp đặt co nhựa d34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
184Lắp đặt co nhựa d60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
185Lắp đặt co nhựa 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39cái
186Lắp đặt T nhựa 21/27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51cái
187Lắp đặt T nhựa 27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
188Lắp đặt T nhựa 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
189Lắp đặt T nhựa D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
190Lắp đặt T nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
191Lắp đặt lơi nhựa fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
192Lắp đặt lơi nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
193Lắp đặt lơi nhựa fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
194Lắp đặt Y nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
195Lắp đặt Y nhựa fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103cái
196Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39cái
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THI ĐẤU (PHẦN MÁI)
1Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,6582tấn
2Chế tạo đầu côn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.526cái
3Chế tạo đầu côn D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.120cái
4Chế tạo đầu côn D88Theo yêu cầu kỹ thuật chương V772cái
5Chế tạo đầu côn D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V264cái
6Chế tạo đầu côn D141Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
7Chế tạo lồng thép S30-36 M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.526cái
8Chế tạo lồng thép S36-46 M20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.892cái
9Chế tạo lồng thép S50-60 M27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V264cái
10Chế tạo lồng thép S60-60 M36Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
11Bu lông cường độ cao M16- 67 (10.9)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.526cái
12Bu lông cường độ cao M20 -83 (10.9)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.892cái
13Bu lông cường độ cao M27-110 (10.9)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V264cái
14Bu lông cường độ cao M36 -130 (10.9)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
15Chế tạo cầu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V811quả
16Chế tạo cầu D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V249quả
17Chế tạo cầu D180Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25quả
18Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7145tấn
19Gia công chế tạo bu lông neo M30x1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150cái
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4344tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4344tấn
22Sơn tĩnh điện kết cấu giàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60.073,68Kg
23Mạ kẽm quả cầu và giắc vặnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,474tấn
24Lắp dựng dàn không gian. chiều cao đỉnh dàn > 10 m. dàn nút cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,5448tấn
25Bu lông bắt con đội M16x30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V504cái
26Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,5302tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,5302tấn
28Bu lông bắt xà gồ M12x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4.032cái
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,198100m2
30Cung cấp và lắp đặt bông thủy tinh tỉ trọng 24 kg/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.809,9m2
31Diềm mái dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136m
32Đóng gói vận chuyển từ nơi sản xuất đến công trường lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,5814tấn
C HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN:
D 1/ TĐT -TỦ ĐIỆN TỔNG TOÀN KHU:
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
11Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
E 2/ TĐ-A TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI KHU A:
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
F 3/ TĐ-B TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI KHU B:
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
G 4/ TĐ-C TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI KHU C:
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
H 5/ TĐ-D TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI KHU D:
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
I 6/ TỦ ĐIỆN PHÒNG: TĐ-A/1. TĐ-A/2. TĐ-A/3. TĐ-A/4. TĐ-A/5. TĐ-A/6. TĐ-A/7. TĐ-A/8. TĐ-A/9. TĐ-A/10. TĐ-A/11. TĐ-A/12. TĐ-B/1. TĐ-B/2. TĐ-B/3. TĐ-C/1. TĐ-C/2. TĐ-C/3. TĐ-C/4. TĐ-D/1. TĐ-D/2. TĐ-D/3:
1Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤500cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
J 7/ BÃI TIẾP ĐẤT HẠ THẾ R
1Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,36m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4736100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cọc
4Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
6Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤225cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
7Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32Cái
K 8/ ĐÈN. QUẠT TRẦN. QUẠT HÚT. CÔNG TẮC. Ổ CẮM:
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84bộ
6Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
9Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
10Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19bộ
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85bộ
L 9/ THANG - MÁNG CÁP - ỐNG BẢO HỘ - DÂY DẪN:
1Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V556m
2Phụ kiện lắp đặt thang. máng cáp (co. tê. cùm treo. giá đỡ. ...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V247,8m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V247,8m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.591,75m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.591,75m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.092,2m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6.362,3m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.087,2m
10Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp. ống luồn dây điện (hộp nối dây. cùm treo. giá đỡ. dây rút. dán nhãn. hướng dẫn sử dụng ...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1
11Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,675100m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,5m
16Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,83100m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81m
18Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46100m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44m
20Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,72m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3555100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1396100m3
23Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V127Mét
24Lát gạch thẻ. vữa lót M75. XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,13m2
25Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Mét
M Thử tĩnh công trình và thử tải giàn mái không gian
1Thử tĩnh. Sức chịu tải cho phép của một cọc theo thiết kế: Ptk = 50T.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3tim
2Thử tải giàn mái không gianTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn bộ giàn mái
3Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế. phí. lệ phí (nếu có). vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục nàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1(Tham khảo)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: 01 hợp đồng thi công xây lắp loại công trình Dân dụng-thể thao cấp II có giá trị từ 22.500.000.000 VND trở lên, hoặc 2 công trình Dân dụng-thể thao cấp III có tổng giá trị từ 45.000.000.000 VND trở lên (Trong đó có ít nhất 1 công trình có giá trị từ 22.500.000.000 VND trở lên)- Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTLT; Phần khung BTCT, kèo mái thép tổ hợp hoặc giàn không gian có khẩu độ >=40m, có khán đài BTCT, phần hoàn thiện, điện, nước; có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)75
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trong đó:- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử - truyền thông hoặc có liên quan đến điện, điện tử - truyền thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với nhiệm vụ được giao từ hạng II (đối với giám sát thi công dân dụng) và hạng III (đối với giám sát thi công cấp thoát nước, điện) trở lên hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuậtGhi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)53
3 Đội trưởng thi công 3 Trong đó:- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc có liên quan đến điện, điện tử công trình.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- HĐLĐ.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)53
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về trắc đạc.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc địa của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)53
6 Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ hành nghề định giá trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 tấn (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đào một gầu, dung tích ≥ 0,7m3 (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy bơm nước - công suất 2HP .2
6 Máy phát điện - công suất 5.0 KVA .2
7 Ván khuôn (m2)1000
8 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu500
9 Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lít .4
10 Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
11 Cần trục ≥ 10 tấn (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
12 Máy vận thăng >=0,8T (Đính kèm Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy hàn .4
14 Máy cắt uốn thép .4
15 Máy đầm bê tông các loại .4
16 Khuôn lấy mẫu bê tông .6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->