Gói thầu: Gói thầu số 013: Thi công xây dựng khối nhà thi đấu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 013: Thi công xây dựng khối nhà thi đấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:06:00 đến ngày 2022-08-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,632,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: 01 hợp đồng thi công xây lắp loại công trình Dân dụng-thể thao cấp II có giá trị từ 22.500.000.000 VND trở lên, hoặc 2 công trình Dân dụng-thể thao cấp III có tổng giá trị từ 45.000.000.000 VND trở lên (Trong đó có ít nhất 1 công trình có giá trị từ 22.500.000.000 VND trở lên)- Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTLT; Phần khung BTCT, kèo mái thép tổ hợp hoặc giàn không gian có khẩu độ >=40m, có khán đài BTCT, phần hoàn thiện, điện, nước; có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử - truyền thông hoặc có liên quan đến điện, điện tử - truyền thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với nhiệm vụ được giao từ hạng II (đối với giám sát thi công dân dụng) và hạng III (đối với giám sát thi công cấp thoát nước, điện) trở lên hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuậtGhi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc có liên quan đến điện, điện tử công trình.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- HĐLĐ.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về trắc đạc.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc địa của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ hành nghề định giá trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, dung tích ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước - công suất 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện - công suất 5.0 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 013: Thi công xây dựng khối nhà thi đấu Nhà thi đấu huyện Tri Tôn 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn.
+ Địa chỉ: số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THI ĐẤU (PHẦN KHUNG) | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT FI 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.392 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T. chiều dài đoạn cọc >4m. KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,92 | 100m |
| 3 | Nối cọc D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 376 | 1 mối nối |
| 4 | CC lắp dựng thép tấm neo cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,2193 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép neo cọc fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0766 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,515 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6914 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc cát bằng máy đào 1.25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5016 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cát núi nâng nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.950,1573 | m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5016 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,9172 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6994 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 394,6121 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,8161 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 306,7422 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD >0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,4013 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6753 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD >0.1m2. chiều cao ≤28m. M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,3732 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,762 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,6584 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 445,1389 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300,4598 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,554 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0206 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,7908 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2522 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,506 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7651 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6894 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6532 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột tròn. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0507 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,422 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,9185 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. lanh tô. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0544 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô lầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2611 | 100m2 |
| 37 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m2 |
| 38 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0154 | 0.0 |
| 39 | Lót tấm nylon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,5635 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9162 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3451 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5999 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9604 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2172 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7225 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5758 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4493 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 6mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9137 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 8mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8674 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 12mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1587 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 16mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3149 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4549 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 20mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3059 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK25mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0204 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 6mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4521 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 8mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1384 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 12mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5469 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 18mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9816 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 20mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6896 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 25mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0538 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 6mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9634 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 8mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7689 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 12mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6228 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 14mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9057 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 16mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2446 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,255 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 20mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6089 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 6mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9094 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 8mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2591 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 10mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1772 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 12mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8686 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 14mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8998 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 16mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,51 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 18mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7202 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 20mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4885 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 25mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,3167 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép nền trệt. ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3362 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép nền trệt. ĐK 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1809 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép nền. ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3176 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép nền. ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2536 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK 6mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3602 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK 8mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6191 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK 10mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5347 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK 12mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2937 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK 8mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3605 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK 12mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5858 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK 14mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9713 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK 18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1638 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK 20mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8205 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 6mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2813 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2483 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 12mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6125 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 6mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0974 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 8mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2188 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 10mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1041 | tấn |
| 96 | Gia công. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0494 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,967 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,0866 | m3 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,5393 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9104 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,1176 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7547 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,1395 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,7739 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,9882 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,9137 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.700,2412 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,964 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.370,7627 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.006,5705 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.556,4443 | m2 |
| 113 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,47 | m2 |
| 114 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,05 | m |
| 117 | Đắp phào đơn. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 268,496 | m |
| 118 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 226,1064 | m2 |
| 119 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 (lanh tô. giằng tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,2 | m2 |
| 120 | Láng nước xi măng 2 nước. làm phẳng sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500,7665 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 605 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.402,7548 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.798,1576 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả tạo gấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 573,8051 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.688,7667 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.529,3795 | m2 |
| 127 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.327,5371 | m2 |
| 128 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.161,9923 | m2 |
| 129 | Sơn sàn. nền. bề mặt (bả tạo gai) bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 573,8501 | 1m2 |
| 130 | Sơn sàn. nền. bề mặt bê tông bằng sơn dầu 2 nước (sàn khán đài A. B) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 458,8112 | 1m2 |
| 131 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 300x600. vữa XM M75. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,6967 | m2 |
| 132 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250x400. vữa XM M75. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 525,089 | m2 |
| 133 | Lát nền. sàn gạch thạch anh 600x600. XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 499,4 | m2 |
| 134 | Lát nền. sàn gạch thạch anh - Tiết diện 600x600. XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 946 | m2 |
| 135 | Lát nền. sàn gạch 400x400 chống trượt. XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,1656 | m2 |
| 136 | Lát đá Granit bậc cầu thang. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,8189 | m2 |
| 137 | Lát đá Granit bậc tam cấp. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,6 | m2 |
| 138 | Lát đá mặt bệ các loại. PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,11 | m2 |
| 139 | CC lắp dựng cửa kính bản lề sàn (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,38 | m2 |
| 140 | CC lắp dựng cửa cuốn. bao gồm phụ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,2205 | m2 |
| 141 | CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính. hệ 1000. bao gồm phụ kiện (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,07 | m2 |
| 142 | CC Lắp dựng cửa đi nhôm + Blamri. hệ 700. bao gồm phụ kiện (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,66 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 bao gồm phụ kiện (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,92 | m2 |
| 144 | CC lắp dựng cửa sổ bật + khung kính hệ 500 bao gồm phụ kiện.(chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 392,3418 | m2 |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa. bao gồm phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,208 | m2 |
| 146 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,14 | m2 |
| 147 | CC lắp dựng lam nhôm (lam chắn nắng) (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,358 | m2 |
| 148 | CC lắp dựng mái đón bằng Alumium + khung thép hộp trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,6628 | m2 |
| 149 | CC ống Inox làm khung ốp tấm Polycatbonate) bao gồm phụ kiện.(chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.616,21 | kg |
| 150 | CC thép tấm Inox làm khung ốp tấm Polycatbonate) bao gồm phụ kiện.(chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,45 | kg |
| 151 | CC thép tấm làm khung ốp tấm Polycatbonate) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 590,32 | kg |
| 152 | Gia công ống Inox 304- khung ốp tấm Polycatbonate (chỉ tính NC-M) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6162 | tấn |
| 153 | Lắp dựng khung Inox ốp tấm Polycatbonate (chỉ tính NC-M) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,375 | tấn |
| 154 | CC ld bu long fi 10. L=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 492 | cái |
| 155 | CC lắp dựng tấm Polycatbonate đặc. dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 566,9085 | m2 |
| 156 | Cung cấp. lắp dựng trần prima+khung chuyên dụng (đơn giá bao gồm VT+NC). chi tiết hoàn thiện theo BVTK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.299,012 | m2 |
| 157 | CC lắp dựng lan can Inox (chi tiết theo BV TK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 481,9098 | m2 |
| 158 | CC lắp dựng lan can Inox WC khuyết tật (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,27 | m2 |
| 159 | CC lắp dựng chữ Inox bảng tên (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 160 | CC lắp dựng logo olympic (Inox) (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 161 | Ốp tole khe nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,1486 | 100m2 |
| 163 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m2 |
| 164 | Ốp nhựa giả đá từ trục B6-B11/A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,84 | m2 |
| 165 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Lavabo + gương soi. vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 168 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 171 | Cung cấp van phao điện + trái nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa thau fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa thau fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,48 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. Đường kính 34mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,44 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keoĐường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co nhựa D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa d21/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa d27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 183 | Lắp đặt co nhựa d34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 186 | Lắp đặt T nhựa 21/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 187 | Lắp đặt T nhựa 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 188 | Lắp đặt T nhựa 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 190 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 191 | Lắp đặt lơi nhựa fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt lơi nhựa fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt lơi nhựa fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 196 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THI ĐẤU (PHẦN MÁI) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,6582 | tấn |
| 2 | Chế tạo đầu côn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.526 | cái |
| 3 | Chế tạo đầu côn D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.120 | cái |
| 4 | Chế tạo đầu côn D88 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 772 | cái |
| 5 | Chế tạo đầu côn D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264 | cái |
| 6 | Chế tạo đầu côn D141 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 7 | Chế tạo lồng thép S30-36 M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.526 | cái |
| 8 | Chế tạo lồng thép S36-46 M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.892 | cái |
| 9 | Chế tạo lồng thép S50-60 M27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264 | cái |
| 10 | Chế tạo lồng thép S60-60 M36 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 11 | Bu lông cường độ cao M16- 67 (10.9) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.526 | cái |
| 12 | Bu lông cường độ cao M20 -83 (10.9) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.892 | cái |
| 13 | Bu lông cường độ cao M27-110 (10.9) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264 | cái |
| 14 | Bu lông cường độ cao M36 -130 (10.9) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 15 | Chế tạo cầu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 811 | quả |
| 16 | Chế tạo cầu D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249 | quả |
| 17 | Chế tạo cầu D180 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | quả |
| 18 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7145 | tấn |
| 19 | Gia công chế tạo bu lông neo M30x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4344 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4344 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện kết cấu giàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60.073,68 | Kg |
| 23 | Mạ kẽm quả cầu và giắc vặn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,474 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dàn không gian. chiều cao đỉnh dàn > 10 m. dàn nút cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,5448 | tấn |
| 25 | Bu lông bắt con đội M16x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 504 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,5302 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,5302 | tấn |
| 28 | Bu lông bắt xà gồ M12x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.032 | cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,198 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bông thủy tinh tỉ trọng 24 kg/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.809,9 | m2 |
| 31 | Diềm mái dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | m |
| 32 | Đóng gói vận chuyển từ nơi sản xuất đến công trường lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5814 | tấn |
| C | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN: | |||
| D | 1/ TĐT -TỦ ĐIỆN TỔNG TOÀN KHU: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| E | 2/ TĐ-A TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI KHU A: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| F | 3/ TĐ-B TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI KHU B: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| G | 4/ TĐ-C TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI KHU C: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| H | 5/ TĐ-D TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI KHU D: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| I | 6/ TỦ ĐIỆN PHÒNG: TĐ-A/1. TĐ-A/2. TĐ-A/3. TĐ-A/4. TĐ-A/5. TĐ-A/6. TĐ-A/7. TĐ-A/8. TĐ-A/9. TĐ-A/10. TĐ-A/11. TĐ-A/12. TĐ-B/1. TĐ-B/2. TĐ-B/3. TĐ-C/1. TĐ-C/2. TĐ-C/3. TĐ-C/4. TĐ-D/1. TĐ-D/2. TĐ-D/3: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| J | 7/ BÃI TIẾP ĐẤT HẠ THẾ R | |||
| 1 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4736 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| K | 8/ ĐÈN. QUẠT TRẦN. QUẠT HÚT. CÔNG TẮC. Ổ CẮM: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | bộ |
| L | 9/ THANG - MÁNG CÁP - ỐNG BẢO HỘ - DÂY DẪN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 556 | m |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt thang. máng cáp (co. tê. cùm treo. giá đỡ. ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 247,8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 247,8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.591,75 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.591,75 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.092,2 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.362,3 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.087,2 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp. ống luồn dây điện (hộp nối dây. cùm treo. giá đỡ. dây rút. dán nhãn. hướng dẫn sử dụng ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,5 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,72 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3555 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127 | Mét |
| 24 | Lát gạch thẻ. vữa lót M75. XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,13 | m2 |
| 25 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Mét |
| M | Thử tĩnh công trình và thử tải giàn mái không gian | |||
| 1 | Thử tĩnh. Sức chịu tải cho phép của một cọc theo thiết kế: Ptk = 50T. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tim |
| 2 | Thử tải giàn mái không gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn bộ giàn mái |
| 3 | Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế. phí. lệ phí (nếu có). vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | (Tham khảo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: 01 hợp đồng thi công xây lắp loại công trình Dân dụng-thể thao cấp II có giá trị từ 22.500.000.000 VND trở lên, hoặc 2 công trình Dân dụng-thể thao cấp III có tổng giá trị từ 45.000.000.000 VND trở lên (Trong đó có ít nhất 1 công trình có giá trị từ 22.500.000.000 VND trở lên)- Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTLT; Phần khung BTCT, kèo mái thép tổ hợp hoặc giàn không gian có khẩu độ >=40m, có khán đài BTCT, phần hoàn thiện, điện, nước; có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trong đó:- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử - truyền thông hoặc có liên quan đến điện, điện tử - truyền thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với nhiệm vụ được giao từ hạng II (đối với giám sát thi công dân dụng) và hạng III (đối với giám sát thi công cấp thoát nước, điện) trở lên hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuậtGhi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | Trong đó:- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc có liên quan đến điện, điện tử công trình.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- HĐLĐ.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về trắc đạc.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc địa của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ hành nghề định giá trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú (xem file đính kèm yêu cầu về nhân sự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 tấn | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, dung tích ≥ 0,7m3 | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước - công suất 2HP | . | 2 |
| 6 | Máy phát điện - công suất 5.0 KVA | . | 2 |
| 7 | Ván khuôn | (m2) | 1000 |
| 8 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 500 |
| 9 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lít | . | 4 |
| 10 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Cần trục ≥ 10 tấn | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 12 | Máy vận thăng >=0,8T | (Đính kèm Giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy hàn | . | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | . | 4 |
| 15 | Máy đầm bê tông các loại | . | 4 |
| 16 | Khuôn lấy mẫu bê tông | . | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi