Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808568-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (giao tại Quyết định số 2999/QĐ - UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:11:00 đến ngày 2022-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,603,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8111E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): - Nhà thầu đã thực hiện Hợp đồng xây lắp tương tự : Công trình hạ tầng kỹ thuật( Công trình cấp NSH, .), cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu ( như hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước,...). Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: *Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản scan bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; *Bản scan chứng chỉ hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. ( Đối với Hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ có liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.645.180.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, Chuyên ngành đào tạo Kỹ thuật công trình đã tốt nghiệp > 5 năm. Trong vòng 3 năm trở lại đây đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; trong khu vực có điều kiện địa hình, địa lý tương tự.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn thời hạn. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó tham gia với vị trí làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, Chuyên ngành Xây dựng công trình, đã tốt nghiệp > 3 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hang III trở lên, còn thời hạn;-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự. -Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có tham gia với vị trí làm làm kỹ thuật thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình. Có chứng chỉ bồi dưỡng án toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã tham gia Phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự - Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Công trình Sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt liên bản Trung tấm xã Huy Bắc, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (giao tại Quyết định số 2999/QĐ - UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn Sơn La; Địa chỉ: Số 2- đường Hoàng Quốc Việt Tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Đồi Khau Cả - phường Tô Hiệu - Thành Phố Sơn La - Tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.854.335. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn Sơn La; Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Quốc Việt Tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 426,25 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 854,1 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.250,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,81 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,79 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,29 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 11 | Rắc co f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa D75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa D63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Tê nhựa D50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 16 | Tê nhựa D40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 17 | Tê nhựa D32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Khâu nối nhựa HDPE f90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 19 | Khâu nối nhựa HDPE f75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Khâu nối nhựa HDPE f63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Khâu nối nhựa HDPE f50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 22 | Khâu nối nhựa HDPE f40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,29 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,79 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,72 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 30 | Cắt nền đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 527,1 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,6 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,6 | m3 |
| B | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất C4 = TC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0.9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,58 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,28 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,73 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, K= 0.9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 8 | Đá lọc 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 10 | BT M200 tường cánh+ hào thu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,338 | m3 |
| 11 | BT M200 móng đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 12 | BT M200 thân đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,17 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 14 | BT M200 móng hào thu + móng tường cánh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Thép f8 tấm đan, cánh phai, chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 20 | Thép f10 tấm đan, cánh phai, chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 21 | Thép U50x5 khe phai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 22 | Crêpin f100, L = 0.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | ống SMK f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 24 | Van khóa f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt kẽm f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Rắc co thép f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Kép thép f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Côn thép f100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | KHU TRẠM LỌC XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 2 | Thay thế van khóa cụm thiết bị lọc áp lực f65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Rắc co thép f65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Kép thép f65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Sơn lại lớp vỏ bình lọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,11 | m2 |
| 7 | Thay thế lớp sỏi lọc 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 8 | Thay thế sỏi lọc 0.5x1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 9 | Thay thế cát lọc thạch anh 0.5x1.2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lớp vật liệu lọc cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,47 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 16 | Thép hình V60x60x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,68 | m2 |
| 18 | Thép hộ vuông 50x50x1.1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cột thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính ống 88,3mm dày 3,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 268,8 | Kg |
| 25 | Bản lề cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Khoá Việt Tiệp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Móc khoá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (537 Đấu nối) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,74 | 100m |
| 2 | Đầu nối HDPE f20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.074 | cái |
| 3 | Cút nhựa HDPE f20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 537 | cái |
| 4 | Đồng hồ đo nước f15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 537 | cái |
| 5 | Kép thép f15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.074 | cái |
| 6 | Măng sông kẽm f15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 537 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren f15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 537 | cái |
| E | MỐ ĐỠ ỐNG BTL-T29A, L = 150M | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 5 | Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Bu lông M14-200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 9 | Thép tấm d = 3mm, B =25 cm, L = 40cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| F | MỐ ĐỠ T61-T61-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 3 | Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M16-200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Thép tấm d = 3mm, B =25 cm, L = 40cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Gông ống thép f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Côn thép f100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | TRỤ ĐỠ T89 - T90 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 3 | Vữa lót, M50 dày 3cm (móng trụ mô đỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Thép hình U70x40x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 7 | Bu lông M14-200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Thép tấm d = 3mm, B =25 cm, L = 40cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | ống thép MK f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 10 | Gông ống thép f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| H | TRỤ ĐỠ T112 - T113 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 3 | Vữa lót M50 dày 3cm ( móng trụ + mố đỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Thép hình U70x40x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 7 | Bu lông M14-200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Thép tấm d = 3mm, B =25 cm, L = 40cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m |
| 10 | Gông ống thép f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| I | TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC T75 - T76 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 3 | Vữa lót M50 ( móng trụ + mố đỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Thép hình U70x40x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 9 | Bu lông M14 -200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Thép tấm d= 3mm, B=25cm, L = 40cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 12 | Gông ống thép f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| J | HỐ VAN XẢ CẶN T70 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công k= 0.9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 3 | BT móng hố van M150# | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van khoá f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Kép thép f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Rắc co thép f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê thép f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Ống SMK f80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m |
| K | ĐÀO QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công K = 0.95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 5 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng f54 dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng f65, dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,96 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng f113,5 dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,4 | m |
| 8 | Thép neo ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 9 | Treo ống HDPE f40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8111E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): - Nhà thầu đã thực hiện Hợp đồng xây lắp tương tự : Công trình hạ tầng kỹ thuật( Công trình cấp NSH, .), cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu ( như hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước,...). Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: *Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản scan bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; *Bản scan chứng chỉ hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. ( Đối với Hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ có liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.645.180.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, Chuyên ngành đào tạo Kỹ thuật công trình đã tốt nghiệp > 5 năm. Trong vòng 3 năm trở lại đây đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; trong khu vực có điều kiện địa hình, địa lý tương tự.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn thời hạn. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó tham gia với vị trí làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, Chuyên ngành Xây dựng công trình, đã tốt nghiệp > 3 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hang III trở lên, còn thời hạn;-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự. -Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có tham gia với vị trí làm làm kỹ thuật thi công công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình. Có chứng chỉ bồi dưỡng án toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã tham gia Phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự - Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150L | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất >=5,0KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 23KW | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Công suất >= 7,5KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 7 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô thùng | Trọng tải >= 7 tấn | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng | Công suất >= 4,5 KW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất >=5CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi