Gói thầu: Thi công xây dựng cầu qua sông Long Khốt, Ấp 2 xã Hưng Điền A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830032-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng cầu qua sông Long Khốt, Ấp 2 xã Hưng Điền A
Số hiệu KHLCNT 20220825090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (vốn hỗ trợ phát triển đất trống lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP + vốn xổ số kiến thiết thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 15:56:00 đến ngày 2022-08-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,035,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó thi công đầy đủ các hạng mục: Cầu BTCT DƯL, tối thiểu 03 nhịp và kết cấu móng cọc bê tông cốt thép (thi công toàn bộ cầu).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.084.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đóng đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt, uốn sắt/thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cầu qua sông Long Khốt, Ấp 2 xã Hưng Điền A
Cầu qua sông Long Khốt, Ấp 2 xã Hưng Điền A
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (vốn hỗ trợ phát triển đất trống lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP + vốn xổ số kiến thiết thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 99 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt. Địa chỉ: 36 đường Nguyễn Đình Chính, Phường 15, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Nam Phước. Địa chỉ: 339 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 99 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 99 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Vét hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7848100m3
2Đắp lề, taluy bằng đất K>=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9008100m3
3Đắp nền đường bằng đất, K>=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8035100m3
4Sỏi đỏ 20cm, K>=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1581100m3
5Bù vênh bê tông nhựa nguội dày TB 6cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,60910m2
6Cày sọc mặt đường hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1285100m2
7Cấp phối đá dăm bù vênhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,028100m3
8Cấp phối đá dăm loại I, dày15cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1185100m3
9Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9188100m2
10Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6206100m2
11Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7291100m2
12Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế77rọ
13Vải địa kĩ thuật 12KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,88100m2
B TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn Gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9m3
3Bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,75m3
4Cung cấp gờ giảm tốc bằng nhựa dài 500x350x50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
5Khoan lỗ mặt đường, lắp đặt gờ giảm tốc 500x350x50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế281 lỗ khoan
6Cung cấp cột biên báo 3,00mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
7Cung cấp cột biên báo 3,60mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D700Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 700Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
10Cung cấp biển báo 900x450Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm ( không tính vật liệu )Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 900x450cm và tròn ( không tính vật liệu )Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,176100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1486tấn
15Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M250, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,65m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7325m3
17Bê tông lót móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,99m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cấu kiện
19Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,781m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,725m3
21Cung cấp thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan, L=3,32mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12tấm
22Cung cấp thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan, L=2.36mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6tấm
23Cung cấp tấm tôn đệm 300x50x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế27tấm
24Cung cấp cột thép D114, dày 4,5mm mạ kẽm, L=1,45mTheo chương V và bản vẽ thiết kế17trụ
25Cung cấp cột thép D114, dày 4,5mm mạ kẽm, L=1,1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10trụ
26Cung cấp tấm đầu congTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
27Cung cấp bu lông M16x32mm + đai ốc + vòng đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế162cái
28Cung cấp bu lông M16x150mm + đai ốc + vòng đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
29Tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,725m3
31Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,86m
C XÂY DỰNG CẦU
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6166tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2196tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,3149tấn
4Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc, KL Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2791tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2791tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,3241100m2
7Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế152,56m3
8Gia công thép tấm để làm mối nối cọc 35x35Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7872tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế80mối nối
10Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần ngập đất (dưới nước)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,0522100m
11Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần ngập đất (trên cạn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7088100m
12Đóng cọc BTCT , chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-Cọc thẳng- Phần ngập đất (trên cạn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1392100m
13Đóng cọc BTCT, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-Cọc thẳng- Phần ngập đất (cọc thử)(trên cạn )Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5696100m
14Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm-Cọc xiên- Phần ngập đất (cọc thử)(dưới nước)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9994100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,47m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7498100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2296tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5147tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4516tấn
20Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,72m3
21Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,5m2
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,9155m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu dưới nước , ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1437tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu dưới nước , ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9217tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2492tấn
26Bê tông trụ cầu M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,522m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0973100m2
28Vữa tạo độ dốc dày 3cm , M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,584m2
29Thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3577tấn
30Bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m3
31Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0612100m2
32Gia công thép tấm khử dốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5361tấn
33Lắp đặt thép tấm khử dốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5361tấn
34Thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1608tấn
35Bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,67m3
36Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0788100m2
37Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,87m2
38Ống tole dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0259100m2
39Cao su chèn kheTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,59m2
40Thép chốt ụ neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1492tấn
41Đập đầu cọc có cốt thép, bằng búa cănTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,34m3
42Lắp dựng cốt thép ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2405tấn
43Lắp dựng cốt thép ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,683tấn
44Bê tông giằng dưới trên cạn M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,07m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,089100m2
46Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, máy có đầu búa 24m, KT 30x30cm. (phần ngập đát)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,12100m
47Gia công thép tấm để làm mối nối cọc 30x30Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5711tấn
48Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20mối nối
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,499tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4617tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,7487tấn
52Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc, KL Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6566tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6566tấn
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,626100m2
55Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,24m3
56Bê tông trụ cảnh giới thi công dưới nước M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế54,06m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cảnh giới thi công dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,9194100m2
58Bê tông đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,61m3
59Lắp dựng cốt thép trụ cảnh giới dưới nước, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1296tấn
60Lắp dựng cốt thép trụ cảnh giới dưới nước, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,3042tấn
61Lắp dựng cốt thép trụ cảnh giới dưới nước, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4064tấn
62Lắp đặt gối cầu cao su (200x100x50)Theo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
63Lắp đặt gối cầu cao su (300x200x50)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
64Cẩu bốc dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế29cái
65Cung cấp và vận chuyển dầm BTCT DUL I15 đến chân công trườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế27dầm
66Lắp dựng dầm cầu I dài 15m bằng phương pháp đầu cầu trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế27dầm
67Cung cấp và vận chuyển dầm BTCT DUL I24.54 đến chân công trườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2dầm
68Lắp dựng dầm cầu I dài 24.54m bằng phương pháp đầu cầu trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2dầm
69Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7835100m2
70Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7271tấn
71Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,2931tấn
72Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế66,994m3
73Quét Racon 7 chống thấm mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế313,96m2
74Ván khuôn thép dầm ngangTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7407100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4092tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3224tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK >=18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2373tấn
78Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2, PC40Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,47m3
79Bê tông khe co giãn đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,96m3
80Lắp dựng cốt thép khe co giãn DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4977tấn
81Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,88m
82Ván khuôn khe co giãnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0786100m2
83Cung cấp thép tấm mạ kẽm 8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0452tấn
84Lắp đặt thép tấm mạ kẽm 8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0452tấn
85Bu lông nở D16, L=12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
86Ván khuôn thép gờ lan can, lề bộ hànhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,121100m2
87Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8024tấn
88Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1717tấn
89Bê tông gờ lan can, lề bộ hành M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,731m3
90Sản xuất kết cấu thép tấm lan can mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,314tấn
91Sản xuất kết cấu thép ống lan can mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4671tấn
92Lắp đặt kết cấu thép lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,7812tấn
93Cung cấp bu lông D12 dài 15cm đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế456cái
94Cung cấp bu lông D5 dài 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế588cái
95Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm (300*150*20mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
96Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế161 cấu kiện
97Cung cấp Lắp đặt ống nhựa gân xoắn UPVC đường kính 114mm dày 4.9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1642100m
98Co UPVC D114 góc 90 độTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
99Cung cấp cùm thép ôm ống mạ kẽm dày 4mm (loại 2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
100Cung cấp bộ cùm thép ôm ống mạ kẽm dày 4mm (loại 3)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
101Thép giữ lưới chắn rác D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,002tấn
102Chân khay bằng đá dăm, k98Theo chương V và bản vẽ thiết kế4m3
103Bọc vải địa kỹ thuậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3136100m2
104Bê tông lót móng gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m3
105Gia công, lắp dựng cốt thép gối đỡ BQĐ đk ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0059tấn
106Gia công, lắp dựng cốt thép gối đỡ BQĐ đk ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7437tấn
107Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0704100m2
108Bê tông gối đỡ BQĐ BT M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,1m3
109Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6496100m
110Nhổ cọc thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6496100m cọc
111Lắp đặt hệ giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,7253tấn
112Tháo dỡ hệ giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,7253tấn
113Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2372100m
114Nhổ cọc thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2372100m cọc
115Lắp đặt hệ giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,1342tấn
116Tháo dỡ hệ giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,1342tấn
117Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8248100m
118Nhổ cọc thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8248100m cọc
119Lắp đặt hệ giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6342tấn
120Tháo dỡ hệ giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6342tấn
D ĐẢM BẢO VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Cung cấp biển báo treo trên cầu KT 1.2x1.2m (trong quá trình khai thác)Theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
2Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông (trong quá trình khai thác)Theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
3Bu lông D12, L=120mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,504m3
5Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế5,5296100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m3
7Bê tông lót - đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m3
8Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,304m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1613tấn
10Cung cấp cột biển báo hiệu đường sông ,L=9mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6trụ
11Cung cấp biển báo 1,2mx1.2m , trong quá trình thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
12Lắp dựng biển báo 1.2mx1.2m, trong quá trình thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó thi công đầy đủ các hạng mục: Cầu BTCT DƯL, tối thiểu 03 nhịp và kết cấu móng cọc bê tông cốt thép (thi công toàn bộ cầu).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.084.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn1
3 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m31
5 Máy phun tưới nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
6 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn1
7 Thiết bị đóng đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
9 Máy hàn Không yêu cầu5
10 Máy trộn bê tông Không yêu cầu5
11 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu5
12 Máy cắt, uốn sắt/thép Không yêu cầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->