Gói thầu: Thi công xây dựng cầu qua sông Long Khốt, Ấp 2 xã Hưng Điền A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu qua sông Long Khốt, Ấp 2 xã Hưng Điền A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (vốn hỗ trợ phát triển đất trống lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP + vốn xổ số kiến thiết thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:56:00 đến ngày 2022-08-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,035,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó thi công đầy đủ các hạng mục: Cầu BTCT DƯL, tối thiểu 03 nhịp và kết cấu móng cọc bê tông cốt thép (thi công toàn bộ cầu).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.084.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đóng đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt/thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cầu qua sông Long Khốt, Ấp 2 xã Hưng Điền A Cầu qua sông Long Khốt, Ấp 2 xã Hưng Điền A 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (vốn hỗ trợ phát triển đất trống lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP + vốn xổ số kiến thiết thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 99 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7848 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề, taluy bằng đất K>=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9008 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất, K>=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8035 | 100m3 |
| 4 | Sỏi đỏ 20cm, K>=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1581 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa nguội dày TB 6cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,609 | 10m2 |
| 6 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1285 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm bù vênh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I, dày15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1185 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9188 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6206 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7291 | 100m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | rọ |
| 13 | Vải địa kĩ thuật 12KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,88 | 100m2 |
| B | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn Gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 4 | Cung cấp gờ giảm tốc bằng nhựa dài 500x350x50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Khoan lỗ mặt đường, lắp đặt gờ giảm tốc 500x350x50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Cung cấp cột biên báo 3,00m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp cột biên báo 3,60m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo 900x450 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm ( không tính vật liệu ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 900x450cm và tròn ( không tính vật liệu ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1486 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M250, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7325 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 19 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,78 | 1m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,725 | m3 |
| 21 | Cung cấp thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan, L=3,32m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | tấm |
| 22 | Cung cấp thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan, L=2.36m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | tấm |
| 23 | Cung cấp tấm tôn đệm 300x50x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | tấm |
| 24 | Cung cấp cột thép D114, dày 4,5mm mạ kẽm, L=1,45m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | trụ |
| 25 | Cung cấp cột thép D114, dày 4,5mm mạ kẽm, L=1,1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | trụ |
| 26 | Cung cấp tấm đầu cong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp bu lông M16x32mm + đai ốc + vòng đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162 | cái |
| 28 | Cung cấp bu lông M16x150mm + đai ốc + vòng đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 29 | Tiêu phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,725 | m3 |
| 31 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,86 | m |
| C | XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6166 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2196 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,3149 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc, KL | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2791 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2791 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3241 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152,56 | m3 |
| 8 | Gia công thép tấm để làm mối nối cọc 35x35 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7872 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần ngập đất (dưới nước) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0522 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần ngập đất (trên cạn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7088 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT , chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-Cọc thẳng- Phần ngập đất (trên cạn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1392 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-Cọc thẳng- Phần ngập đất (cọc thử)(trên cạn ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5696 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm-Cọc xiên- Phần ngập đất (cọc thử)(dưới nước) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9994 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7498 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2296 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5147 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4516 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,72 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9155 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu dưới nước , ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1437 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu dưới nước , ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2492 | tấn |
| 26 | Bê tông trụ cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,522 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0973 | 100m2 |
| 28 | Vữa tạo độ dốc dày 3cm , M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,584 | m2 |
| 29 | Thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3577 | tấn |
| 30 | Bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0612 | 100m2 |
| 32 | Gia công thép tấm khử dốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5361 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép tấm khử dốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5361 | tấn |
| 34 | Thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1608 | tấn |
| 35 | Bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0788 | 100m2 |
| 37 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,87 | m2 |
| 38 | Ống tole dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0259 | 100m2 |
| 39 | Cao su chèn khe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,59 | m2 |
| 40 | Thép chốt ụ neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1492 | tấn |
| 41 | Đập đầu cọc có cốt thép, bằng búa căn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2405 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng dưới trên cạn M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,07 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,089 | 100m2 |
| 46 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, máy có đầu búa 24m, KT 30x30cm. (phần ngập đát) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,12 | 100m |
| 47 | Gia công thép tấm để làm mối nối cọc 30x30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5711 | tấn |
| 48 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | mối nối |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,499 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4617 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,7487 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc, KL | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6566 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6566 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,626 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,24 | m3 |
| 56 | Bê tông trụ cảnh giới thi công dưới nước M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,06 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cảnh giới thi công dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9194 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép trụ cảnh giới dưới nước, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1296 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép trụ cảnh giới dưới nước, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,3042 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép trụ cảnh giới dưới nước, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4064 | tấn |
| 62 | Lắp đặt gối cầu cao su (200x100x50) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 63 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x200x50) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Cẩu bốc dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 65 | Cung cấp và vận chuyển dầm BTCT DUL I15 đến chân công trường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | dầm |
| 66 | Lắp dựng dầm cầu I dài 15m bằng phương pháp đầu cầu trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | dầm |
| 67 | Cung cấp và vận chuyển dầm BTCT DUL I24.54 đến chân công trường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | dầm |
| 68 | Lắp dựng dầm cầu I dài 24.54m bằng phương pháp đầu cầu trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | dầm |
| 69 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7835 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7271 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2931 | tấn |
| 72 | Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,994 | m3 |
| 73 | Quét Racon 7 chống thấm mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 313,96 | m2 |
| 74 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7407 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4092 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3224 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK >=18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2373 | tấn |
| 78 | Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2, PC40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,47 | m3 |
| 79 | Bê tông khe co giãn đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4977 | tấn |
| 81 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,88 | m |
| 82 | Ván khuôn khe co giãn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0786 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0452 | tấn |
| 84 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0452 | tấn |
| 85 | Bu lông nở D16, L=12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 86 | Ván khuôn thép gờ lan can, lề bộ hành | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,121 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8024 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1717 | tấn |
| 89 | Bê tông gờ lan can, lề bộ hành M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,731 | m3 |
| 90 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,314 | tấn |
| 91 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4671 | tấn |
| 92 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7812 | tấn |
| 93 | Cung cấp bu lông D12 dài 15cm đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 456 | cái |
| 94 | Cung cấp bu lông D5 dài 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 588 | cái |
| 95 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm (300*150*20mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 97 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa gân xoắn UPVC đường kính 114mm dày 4.9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1642 | 100m |
| 98 | Co UPVC D114 góc 90 độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Cung cấp cùm thép ôm ống mạ kẽm dày 4mm (loại 2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Cung cấp bộ cùm thép ôm ống mạ kẽm dày 4mm (loại 3) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Thép giữ lưới chắn rác D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 102 | Chân khay bằng đá dăm, k98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 103 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3136 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối đỡ BQĐ đk ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối đỡ BQĐ đk ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7437 | tấn |
| 107 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 108 | Bê tông gối đỡ BQĐ BT M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1 | m3 |
| 109 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6496 | 100m |
| 110 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6496 | 100m cọc |
| 111 | Lắp đặt hệ giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7253 | tấn |
| 112 | Tháo dỡ hệ giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7253 | tấn |
| 113 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2372 | 100m |
| 114 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2372 | 100m cọc |
| 115 | Lắp đặt hệ giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1342 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ hệ giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1342 | tấn |
| 117 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8248 | 100m |
| 118 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8248 | 100m cọc |
| 119 | Lắp đặt hệ giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6342 | tấn |
| 120 | Tháo dỡ hệ giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6342 | tấn |
| D | ĐẢM BẢO VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp biển báo treo trên cầu KT 1.2x1.2m (trong quá trình khai thác) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông (trong quá trình khai thác) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Bu lông D12, L=120mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,504 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5296 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông lót - đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,304 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1613 | tấn |
| 10 | Cung cấp cột biển báo hiệu đường sông ,L=9m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 11 | Cung cấp biển báo 1,2mx1.2m , trong quá trình thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp dựng biển báo 1.2mx1.2m, trong quá trình thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó thi công đầy đủ các hạng mục: Cầu BTCT DƯL, tối thiểu 03 nhịp và kết cấu móng cọc bê tông cốt thép (thi công toàn bộ cầu).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.084.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 5 | Máy phun tưới nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 6 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 1 |
| 7 | Thiết bị đóng đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt/thép | Không yêu cầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi