Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829478-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220809238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 15:42:00 đến ngày 2022-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,484,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - tải trọng >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, duy tu hệ thống thoát nước sân, hệ thống điện chính và một số phòng làm việc của trụ sở UBND quận Lê Chân tại trụ sở 10G Hồ Sen
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Khang Thành. Địa chỉ: 16/81 Lê Lai, Q. Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương. Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019÷2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019÷2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: + Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; c/ Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC NHÀ KHO
B Kho lưu trữ các tầng
1Tháo dỡ vách kính bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,75m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3613m3
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,64m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,553m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,916m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,168m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8686m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8686m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8686m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,2474m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,916m2
12Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,168m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,2474m2
14Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,916m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,1634m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,916m2
17Khung đỡ bàn đá inox 50x50x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,992m2
19Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,825m2
20Phụ kiện cửa đi nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
21Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,825m2
22Đèn tuýt led đơn 1x22wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
27Đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
28Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
29Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
30Lắp đặt ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024100m
34Lắp đặt ống nhựa UPVC CII D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
35Lắp đặt ống nhựa UPVC CII D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m
36Tê đều PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
37Cút góc PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
38Cút góc ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
39Côn chuyển bậc UPVC 60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
40Chếch UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
41Tê UPVC 110-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
C Nhà kho 1 tầng hầm
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,56m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,836m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,622m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,4004m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4211m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1089m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1089m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1089m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,322m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,4004m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,7224m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,7224m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,175m2
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,614m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,1404m2
16Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,96m2
17Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2m2
18Sản xuất vách kính nhôm hệ 5.5 kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,86m2
19Phụ kiện cửa đi, vách kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
20Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
21Khung inox 50x50x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
22Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,02m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2799m2
24Đèn tuýt led đơn 50wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
27Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa 12000 BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
28Thay thế tụ mặt lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
29Thay thế cục nóng điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
31Aptomat loại 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
32Aptomat loại 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
33Tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
34Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48m
35Dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
36Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m
37Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
38Ống gen mềm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85m
39Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
42Lắp đặt phễu thu sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
43Xi phông phễu thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
44Van khóa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
45Dây mềm cấp nước LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
46Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
47Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
48Cút nhựa ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
49Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
50Ống nhựa U.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,005100m
51Ống nhựa U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
52Côn nhựa D42-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
53Chếch 135 - D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
D Nhà kho 2 tầng hầm
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,972m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,4004m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,84m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2674m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2674m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,972m2
8Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,4004m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,3724m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,3724m2
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,84m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,222m2
13Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8m2
14Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
15Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8m2
16Đèn gắn trần tuýp đơn 50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
21Tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
22Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
23Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m
24Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
25Ống gen mềm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
26Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
E Nhà vệ sinh khu cầu thang
1Hút dọn bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1trọn gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,08m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1905m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,444m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,311m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,186m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7026m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7026m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7026m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4604m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,311m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,186m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,444m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,6033m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,311m2
16Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,186m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,497m2
18Sản xuất cửa đi nhôm hệ 5.5, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,04m2
19Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Bộ
20Sản xuất vách nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,04m2
21Đèn ốp trần 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
22Quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
27Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m
28Đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
29Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
31Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
32Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
34Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
36Máy sấy tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
37Lắp đặt gương soi cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
38Lắp đặt phễu thu sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
39Xi phông phễu thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
40Van khóa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
41Van khóa D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
42Dây mềm cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR D25- vạch xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
44Nối thẳng - PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
45Nối thẳng chuyển bậc PPR D40-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
46Góc nối 90 - PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
47Tê đều 90 - PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
48Cút nhựa ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
49Ống nhựa U.PVC CII D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m
50Ống nhựa U.PVC CII D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
51Ống nhựa U.PVC CII D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
52Ống nhựa U.PVC CII D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
53Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D90-48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
54Ba chạc 45 - U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
55Ba chạc 45 - U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
56Tê đều 90 U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
57Tê đều 90 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
58Tê thu U.PVC D110/48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
59Tê thu U.PVC D90/48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
60Nối góc 90 - U.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
61Đầu bịt PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
62Đầu bịt PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
63Đầu bịt PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Bộ
64Chóp thông hơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
F Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0535m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,23m
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5536m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,7186m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,509m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7661m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7661m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7661m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6347m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,4131m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,4665m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5536m2
15Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5536m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,2796m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,2796m2
18Vệ sinh mái ngóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
19Khò chống thấm bằng bitumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,1118m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7518m2
21Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
22Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
23Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
24Cầu chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
25Sản xuất cửa đi nhôm hệ 5.5, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4625m2
26Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,591m2
27Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
28Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
29Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0535m2
30Đèn ốp trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
31Lắp đặt các loại đèn led gắn tường 22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN VÀ SÂN TRỤ SỞ
H Phần thoát nước
1Vệ sinh, nạo vét ga, rãnh hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1trọn gói
2Đào móng ga, rãnh bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5048100m3
3Đào móng ga, rãnh bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,1946m3
4Ván khuôn bê tông lót hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0068100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2452m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0435tấn
7Ván khuôn bê tông đáy gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0068100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,289m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,5974m3
10Trát tường trong hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,6355m2
11Láng ga, rãnh thoát nước dày 2cm vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,797m2
12Ván khuôn giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0225100m2
13Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0022m3
14Ván khuôn tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0038100m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1638m3
16Gia công tấm chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6147tấn
17Sơn mạ nhúng kẽm, sơn tấm chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.614,7kg
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 cấu kiện
19Lắp đặt tấm chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1721 cấu kiện
20Đắp cát công trình, đắp cát hố ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,5443m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5048100m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5048100m3/1km
23Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,616m3
24Lắp đặt tấm chắn rác 250x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tấm
25Lắp đặt bơm nước, bơm chìm, rọ bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
26Van phaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
27Dây điện 3 pha Cu/XPLE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18m
28Lắp đặt ống nhựa HPDE 60/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
29Attomat 3 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
30Tủ điện ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
31Ống UPVC CII D315Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,327100m
32Ống UPVC CII D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
33Chếch PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
34Tê PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
I Phần sân
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,4m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,4m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,4m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,4m3
5Đầm nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1ca
6Nylong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT356m2
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,6m3
8Cắt khe co giãn nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,7m
9Lát gạch sân gạch Tezzarro 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT356m2
J Tường rào:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,1908m2
2Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,51m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,1908m2
4Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,1908m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,51m2
K Bồn hoa:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5977m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5977m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5977m2
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC XUỐNG CẤP
M PHÒNG KHÁCH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,755m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,24m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,704m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,0434m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6977m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6977m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6977m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,7474m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,7474m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,7474m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,24m2
12Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,24m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,24m2
14Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,835m2
15Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Bộ
16Sản xuất ô thoáng, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,92m2
17Phụ kiện cửa sổ cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Bộ
18Lắp dựng cửa đi nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,755m2
19Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa 12000 BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
20Thay thế tụ mặt lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
21Thay thế cục nóng điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
N Phòng làm việc 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,267m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,7214m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,0336m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4751m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4751m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4751m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,0336m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,7214m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,0336m2
10Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,7214m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,755m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,375m2
13Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
14Sản xuất cửa đi sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,892m2
15Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Bộ
16Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,267m2
17Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35m
18Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m
19Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
20Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
24Tủ điện phòng 3/6LATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
O Phòng làm việc 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,08m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,383m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,468m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7494m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7494m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7494m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,468m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,383m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,468m2
10Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,383m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT174,851m2
12Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,88m2
13Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
14Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2m2
15Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
16Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,08m2
17Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
18Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
19Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
20Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
22Lắp đặt các aptomat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
23Tủ điện phòng 3/6LATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
24Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
27Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
28Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
29Lắp đặt các loại đèn led đôi gắn tường 2x22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
30Đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
P Phòng làm việc 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,08m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,383m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,468m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7494m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7494m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7494m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,468m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,383m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,468m2
10Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,383m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT174,851m2
12Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,88m2
13Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
14Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2m2
15Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
16Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,08m2
17Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35m
18Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
19Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
20Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
23Tủ điện phòng 3/6LATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
24Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
27Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
28Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
29Lắp đặt các loại đèn led đôi gắn tường 2x22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
30Đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
Q PHÒNG CHUYÊN VIÊN TỔNG HỢP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,1944m2
2Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,68m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,8626m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,8626m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,5426m2
6Sản xuất cửa đi nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,65m2
7Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
8Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,5444m2
9Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
10Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,1944m2
R HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, THAY THẾ HỆ THỐNG CỬA, CỬA SỔ MẶT TIỀN TRỤ SỞ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT633,003m2
2Sản xuất cửa đi nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230,34m2
3Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42bộ
4Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT298,483bộ
5Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83bộ
6Sản xuất vách nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,18m2
7Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT633,003m2
8Bản lề sàn kính cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
9Khóa sàn kính cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
10Kẹp vuông cánh trên, cánh dưới inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
11Ngõng chếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
12Kẹp nối inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
13Kẹp L Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
14Kẹp tyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
S HẠNG MỤC: SỬA CHỮA THAY THẾ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHÍNH 3PHA CỦA TRỤ SỞ
1Sửa chữa, bảo dưỡng LioaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha 400ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
5Tủ điện tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
6Tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
7Tủ phân nhánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
10Lắp đặt máng kim loại mạ kẽm 100x50x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
11Lắp đặt nắp máng kim loại mạ kẽm 100x50x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
12Cút nối L mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27cái
13Nắp nối chữ L mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27cái
14Cút nối chữ T mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
15Nắp cút nối chữ T mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
16Gia công thép khung kê LioaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0654tấn
17Lắp dựng khung sắt khung kê lioaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2m2
18Sơn tĩnh điện khung thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,3723kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Hoạt động bình thường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Hoạt động bình thường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động bình thường1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Hoạt động bình thường1
5 Máy hàn nhiệt Hoạt động bình thường1
6 Máy hàn ≥ 23,0 kW Hoạt động bình thường1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Hoạt động bình thường1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động bình thường1
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động bình thường1
10 Máy đào ≥0,4 m3 Hoạt động bình thường1
11 Ô tô tự đổ - tải trọng >=5 tấn Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->