Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:42:00 đến ngày 2022-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,484,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - tải trọng >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa, duy tu hệ thống thoát nước sân, hệ thống điện chính và một số phòng làm việc của trụ sở UBND quận Lê Chân tại trụ sở 10G Hồ Sen 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019÷2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019÷2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: + Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; c/ Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC NHÀ KHO | |||
| B | Kho lưu trữ các tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3613 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,553 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,916 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,168 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8686 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8686 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8686 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,2474 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,916 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,168 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,2474 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,916 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,1634 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,916 | m2 |
| 17 | Khung đỡ bàn đá inox 50x50x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,992 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,825 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,825 | m2 |
| 22 | Đèn tuýt led đơn 1x22w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CII D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CII D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 36 | Tê đều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cút góc PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cút góc ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 39 | Côn chuyển bậc UPVC 60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Chếch UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê UPVC 110-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| C | Nhà kho 1 tầng hầm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,56 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,836 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,622 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,4004 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4211 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1089 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1089 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1089 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,322 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,4004 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,7224 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,7224 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,175 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,614 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,1404 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,96 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m2 |
| 18 | Sản xuất vách kính nhôm hệ 5.5 kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,86 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi, vách kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Khung inox 50x50x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,02 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2799 | m2 |
| 24 | Đèn tuýt led đơn 50w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa 12000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thay thế tụ mặt lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thay thế cục nóng điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 32 | Aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | m |
| 35 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 38 | Ống gen mềm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85 | m |
| 39 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Xi phông phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Dây mềm cấp nước Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 47 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | 100m |
| 51 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 52 | Côn nhựa D42-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Chếch 135 - D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| D | Nhà kho 2 tầng hầm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,972 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,4004 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2674 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2674 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,972 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,4004 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,3724 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,3724 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,84 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,222 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m2 |
| 16 | Đèn gắn trần tuýp đơn 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 25 | Ống gen mềm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 26 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| E | Nhà vệ sinh khu cầu thang | |||
| 1 | Hút dọn bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1905 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,444 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,311 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,186 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7026 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7026 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7026 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4604 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,311 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,186 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,444 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,6033 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,311 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,186 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,497 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 5.5, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,04 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Sản xuất vách nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,04 | m2 |
| 21 | Đèn ốp trần 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Quạt hút mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 28 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Máy sấy tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 39 | Xi phông phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Dây mềm cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25- vạch xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Nối thẳng - PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D40-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 46 | Góc nối 90 - PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê đều 90 - PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 49 | Ống nhựa U.PVC CII D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 50 | Ống nhựa U.PVC CII D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 51 | Ống nhựa U.PVC CII D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 52 | Ống nhựa U.PVC CII D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 53 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D90-48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 54 | Ba chạc 45 - U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Ba chạc 45 - U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Tê đều 90 U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tê đều 90 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê thu U.PVC D110/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tê thu U.PVC D90/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 60 | Nối góc 90 - U.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | Đầu bịt PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đầu bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 63 | Đầu bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Chóp thông hơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| F | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0535 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,23 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5536 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7186 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,509 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7661 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7661 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7661 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6347 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,4131 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,4665 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5536 | m2 |
| 15 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5536 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,2796 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,2796 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mái ngói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 19 | Khò chống thấm bằng bitum | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,1118 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7518 | m2 |
| 21 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 22 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 5.5, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4625 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,591 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0535 | m2 |
| 30 | Đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn led gắn tường 22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN VÀ SÂN TRỤ SỞ | |||
| H | Phần thoát nước | |||
| 1 | Vệ sinh, nạo vét ga, rãnh hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng ga, rãnh bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5048 | 100m3 |
| 3 | Đào móng ga, rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,1946 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2452 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0435 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,289 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,5974 | m3 |
| 10 | Trát tường trong hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,6355 | m2 |
| 11 | Láng ga, rãnh thoát nước dày 2cm vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,797 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0022 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1638 | m3 |
| 16 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6147 | tấn |
| 17 | Sơn mạ nhúng kẽm, sơn tấm chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.614,7 | kg |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp cát hố ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,5443 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5048 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5048 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,616 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm chắn rác 250x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tấm |
| 25 | Lắp đặt bơm nước, bơm chìm, rọ bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Dây điện 3 pha Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HPDE 60/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 29 | Attomat 3 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Ống UPVC CII D315 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,327 | 100m |
| 32 | Ống UPVC CII D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| I | Phần sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,4 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,4 | m3 |
| 5 | Đầm nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca |
| 6 | Nylong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 356 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,6 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,7 | m |
| 9 | Lát gạch sân gạch Tezzarro 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 356 | m2 |
| J | Tường rào: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,1908 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,51 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,1908 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,1908 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,51 | m2 |
| K | Bồn hoa: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5977 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5977 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5977 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC XUỐNG CẤP | |||
| M | PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,755 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,704 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,0434 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6977 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6977 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6977 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,7474 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,7474 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,7474 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,24 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,24 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,835 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Sản xuất ô thoáng, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,92 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,755 | m2 |
| 19 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa 12000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thay thế tụ mặt lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thay thế cục nóng điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| N | Phòng làm việc 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,267 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,7214 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,0336 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4751 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4751 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4751 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,0336 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,7214 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,0336 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,7214 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,755 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,375 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Sản xuất cửa đi sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,892 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,267 | m2 |
| 17 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 24 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| O | Phòng làm việc 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,383 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,468 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7494 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7494 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7494 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,468 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,383 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,468 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,383 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 174,851 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,88 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,08 | m2 |
| 17 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn led đôi gắn tường 2x22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| P | Phòng làm việc 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,383 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,468 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7494 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7494 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7494 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,468 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,383 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,468 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,383 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 174,851 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,88 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,08 | m2 |
| 17 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn led đôi gắn tường 2x22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| Q | PHÒNG CHUYÊN VIÊN TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,1944 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,68 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,8626 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,8626 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,5426 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,65 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,5444 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,1944 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, THAY THẾ HỆ THỐNG CỬA, CỬA SỔ MẶT TIỀN TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 633,003 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,34 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | bộ |
| 4 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 298,483 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83 | bộ |
| 6 | Sản xuất vách nhôm hệ 5.5 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,18 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 633,003 | m2 |
| 8 | Bản lề sàn kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Khóa sàn kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp vuông cánh trên, cánh dưới inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Ngõng chế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Kẹp nối inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Kẹp L Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp ty | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA THAY THẾ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHÍNH 3PHA CỦA TRỤ SỞ | |||
| 1 | Sửa chữa, bảo dưỡng Lioa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 400A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 5 | Tủ điện tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ phân nhánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt máng kim loại mạ kẽm 100x50x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt nắp máng kim loại mạ kẽm 100x50x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 12 | Cút nối L mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 13 | Nắp nối chữ L mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 14 | Cút nối chữ T mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Nắp cút nối chữ T mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 16 | Gia công thép khung kê Lioa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0654 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung sắt khung kê lioa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,3723 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23,0 kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy đào ≥0,4 m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - tải trọng >=5 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi