Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng điểm kênh Nhì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819881-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng điểm kênh Nhì
Số hiệu KHLCNT 20220153629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 15:51:00 đến ngày 2022-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,413,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu. - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. - Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 300
9-Máy ủi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9 tấn - 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m - 4m; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 150
12-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn - 7 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng điểm kênh Nhì
Trường Mầm non Mỹ Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Kiểm định công trình xây dựng Trung Tín và Công ty TNHH Thiết bị PCCC 4-10 Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Việt. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười; Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3824875; Fax: 0277.3825.963. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười; Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3824875; Fax: 0277.3825.963


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC - PHẦN XD
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,7386100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,1706100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,3031100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661421,7906100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,8929100m3
6Cung cấp cát san lấpTT189,29m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112119,6264m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131230,0752m3
9Nilon đen lót nềnAL.161225,8624100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.1121229,162m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1221210,2244m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122221,6128m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123129,94m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231217,904m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123128,9694m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,1584m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124127,2662m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125123,452m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125122,706m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,5376m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114121,7372m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610481cấu kiện
23Ván khuôn móng cộtAF.825211,0862100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863612,0118100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,1504100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,5287100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861111,6609100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811521,2959100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,3795100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221311,7265m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2262m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441132,6058m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,1112m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141337,6936m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816235,2395m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814234,3704m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816139,3185m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816135,417m3
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311323,3m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231139,43m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321314,52m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212353,64m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212333,264m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212325,92m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113248,75m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311310,84m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311318,44m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152442,086m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152387,66m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523109,47m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523178,24m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623341,5447m2
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113318,195m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.411136,534m2
55Láng granitô nền sànAK.431106,534m2
56Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.264135,0558m2
57Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621319,96m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2611316,5m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411391,4m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313179,8m
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113326,05m2
62Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972102,61m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920170m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422144,47m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112360,59m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111108,118m2
67Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT19,4034m3
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40AK.51283348,22m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB40AK.5124334,84m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143106,26m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.3114396,72m2
72Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123034,236m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520385,01m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252068,31m2
75Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510287,71m2
76Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510341,5447m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114672,72m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112409,8547m2
79Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT45,94m2
80Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT36,72m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaAI.6322153,6608m2
82Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửaTT53,6608M2
83Ổ khóa bấmTT8cái
84Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT6cái
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.421126cái
86Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122224,9266100m2
87Cung cấp tôn úp nóc mạ màu dày 0.45mmTT36,66m2
88Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md)AI.611312,2725tấn
89Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm (3.24 kg/md)TT2.272,536kg
90Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1491tấn
91Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inoxAI.632118,254m2
92Cung cấp ống Inox lan canTT149,064Kg
93Gia công xà gồ thép (không tính thép)AI.112210,8896tấn
94Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,8896tấn
95Cung cấp xà gồ STK 30x60x1.2mmTT889,56kg
96Lợp trần bằng tôn nhuyễn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmAK.122223,5112100m2
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,2733tấn
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,5002tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,6334tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2802tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1422tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615212,4025tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0483tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0653tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mAF.615212,0321tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,5149tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614211,4601tấn
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,4565tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.615120,3003tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0882tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615221,2951tấn
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,2073tấn
113Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,4304tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1723tấn
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1417tấn
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0797tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,6542tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,0099tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,0334tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0286tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611101,156tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmAF.611200,1218tấn
B KHỐI 02 PHÒNG HỌC - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331014bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332012bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132102bộ
4Lắp đặt quạt trần + DimmerBA.111108cái
5Lắp đặt MCCB 2P-30ABA.182021cái
6Lắp đặt MCCB 2P-15ABA.182022cái
7Lắp đặt CP 2P-10ABA.182014cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720124cái
9Lắp đặt công tắc đơnBA.1710123cái
10Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.154016hộp
11Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154025hộp
12Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.154029hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154022hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154023hộp
15Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302250m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.1430240m
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.154025hộp
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103650m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103150m
21Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610430m
22Lắp đặt dây đơn 10mm2BA.1610580m
23Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131023bộ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,825100m
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510516cái
26Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751054cái
27Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510540cái
28Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170236cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,11100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,038100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,48100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,08100m
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510116cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510115cái
35Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.751012cái
36Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510115cái
37Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751018cái
38Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.751018cái
39Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751016cái
40Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D34mmBB.751011cái
41Lắp đặt phao cơ thau D34mmBB.751021cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
43Lắp đặt xí bệt GV (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912011bộ
44Lắp đặt xí bệt trẻ em (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912018bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namBB.913014bộ
46Lắp đặt lavaboBB.911019bộ
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914015bộ
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917026cái
49Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751025cái
50Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510222cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,34100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,26100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,165100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,15100m
55Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510632cái
56Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510612cái
57Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751064cái
58Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510520cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510515cái
60Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.751059cái
61Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751043cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510248cái
64Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,05100m
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
67Lắp đặt kim thu sét - R=57mBA.195041cái
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,045100m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
70CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
71Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
72Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
73CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.1430265m
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303110m
76Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)TT50Kg
77Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT65Bộ
78Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
79Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1154100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1154100m3
81Lắp đặt đầu báo khóiBD.411110,810 đầu
82Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411110,610 đầu
83Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,25 chuông
84Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411310,45 nút
85Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184051bộ
86Lắp đặt dây tín hiệu 2x(2x0.75mm2) loại chậm cháyBA.1610190m
87Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610330m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.1430170m
89Lắp đặt CP 2P-10ABA.182011cái
90Lắp đặt hộp số kỹ thuậtBA.154021hộp
91Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyBD.4115111 trung tâm
92Cung cấp bình C02 5KgTT2Bình
93Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgTT2Bình
94Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT2Bộ
C CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
2Nilon đen lót nềnAL.161210,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0354100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,5783m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0376tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0415tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,03100m2
22Gia công hệ khung dànAI.119110,0058tấn
23Thép V30x30x3TT5,7888kg
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211120,42m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411244,1m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
27Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751022cái
28Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
30Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
32Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
33Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
34Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
35Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
36Cung cấp RơleTT2Bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041,34100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
40Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751021cái
41Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.751021cái
42Lắp đặt van thau, đường kính van D42mmBB.751021cái
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0495100m3
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,4589100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1695100m3
46Nilon đen lót nềnAL.161211,3996100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112114,8096m3
48Ván khuôn móng cộtAF.825210,0115100m2
49Ván khuôn móng dàiAF.825110,1116100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114123,588m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,1882100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,2023tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0236tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmAG.132210,003tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522131,6994m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521139,4581m3
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623228,068m2
58Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4241338,64m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610971cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,07100m
D ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0211100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,0001100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,54m3
4Ván khuôn móng cộtAF.825210,036100m2
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyBA.2120131 cột
6Vận chuyển cột bê tông, cự ly D1.11021,671tấn
7Làm tiếp địa cho cột điệnBA.251010,11 bộ
8Cung cấp cọc tiếp địaTT10.0
9Cung cấp cấp đồng trần 25mm2 tiếp địaTT9m
10Cung cấp kẹp đầu cọc tiếp địaTT1Bộ
11Cung cấp kẹp WRTT1Bộ
12Lắp đặt sứ các loạiBA.152018sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
13CUNG CẤP BULONG 16x250 + 2 LĐV 18(60X60X6)TT8bộ
14Lắp đặt dây đơn 10mm2BA.16105194m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.1430297m
E CỔNG CHÍNH - HÀNG RÀO SONG SẮT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0483100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0322100m3
3Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, vào đất cấp IAC.122110,2016100m
4Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,032100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,192m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,665m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,5103m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,1542m3
9Ván khuôn móng cộtAF.825210,0238100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0816100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,015100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0192tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0129tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0924tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0027tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816131,6879m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212317,6m2
19Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.211131,8495m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.241138m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.243134m
22Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251017,6m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411417,6m2
24Gia công cửa song sắt (không tính thép)AI.115419,4m2
25Lắp dựng cửa cổng song sắtAI.631219,4m2
26Cung cấp thép tròn phi 14TT59,21kg
27Cung cấp thép góc V50x50x5TT4,07kg
28Cung cấp thép tấmTT66,01kg
29Cung cấp thép hộp 40x40x2TT68,97kg
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352018,81m2
31Bánh xe nhựaTT2Cái
32Cung cấp tay nắm Inox đường kính D27mm, R=135mmTT2Cái
33Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Φ30mmTT6Cái
34Cung cấp thép hộp 40x40x2TT49,16kg
35Cung cấp thép V50x50x5TT21,11kg
36Cung cấp viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1,5TT12,6m
37CCLĐ bộ tên chữ trường bằng decanTT1bộ
38Ôp tole phẳng khung bảng tên trường dày 0,5mmAK.122220,044100m2
39Sản xuất bảng tên trường (không tính thép)AI.116100,0703tấn
40Lắp dựng bảng tên trườngAI.632214,4m2
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép)AI.642110,0211tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352010,6161m2
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0759100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,31541m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,025100m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,2515m3
47Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111122,5229m3
48Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,327100m2
49Ván khuôn móng cộtAF.825210,4672100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,4205100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmAG.131110,1047tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmAG.131110,4231tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,4328tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610731cấu kiện
55Kéo rải hàng rào lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm (không tính lưới B40)AG.22410214m
56Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT502,9Kg
57Trồng cây hàng ràoCX2.04.00.11,712100m2
58Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng ràoTT2.140cây
59Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcCX2.10.02.11,712100m2/ tháng
F SÂN ĐAN, BỒN HOA
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85AB.621211,528100m3
2Trải nilon đen chống mất nước xi măngAL.162017,64100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131276,4m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.2211138,210m
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691101,6961tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114111,38961m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,3896m3
8Nilon đen lótAL.162010,2316100m2
9Ván khuôn móng dàiAF.825110,0926100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814132,9336m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152338,6m2
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.2413118,7567100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.6311117,5297100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IAB.414119,1992100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.6121045,0535100m3
5Cát bơm san lấpTT4.505,35m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,48100m
7Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTT3,84m2
8Đóng cừ tràm Φngọn ≥ 4.5cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không tính vật tư)AC.1222129,1312100m
9Cung cấp cừ tràm Φn ≥ 4.5cm, L=4.5mTT4.872m
10Cung cấp thép buộc phi 6 (Trung bình 0,5m buộc 1 mối, mỗi mối dài 1m) - mỗi hàng có 2 mối buộcTT75,924kg
11Cung cấp thép buộc thép tròn Φ8mm (Khoảng cách giằng trung bình 1m, chiều dài thép giằng 3.5m)TT77,42kg
12Rải lớp nilon mũ sọc gia cố đêAL.161211,1037100m2
13Cung cấp lắp đặt lưới B40 (2,4kg/m²)TT264,888kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu. - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. - Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).3
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).3
4 Máy đầm đất cầm tay. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).3
5 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).3
6 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).3
7 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
8 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).300
9 Máy ủi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
10 Xe lu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng 9 tấn - 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
11 Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Chống tăng, chiều dài từ 3m - 4m; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).150
12 Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng ≥ 200 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
13 Ô tô tự đổ. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng 5 tấn - 7 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
14 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->