Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827418-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220827388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2022-2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 15:47:00 đến ngày 2022-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,010,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.515933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5031866E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.507.435.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình Thủy lợi, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình Thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Kênh tưới tiêu cánh đồng VIETGAP thôn Thọ Long, xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống. Hạng mục: Xây dựng kênh và các hạng mục trên kênh.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã năm 2022-2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh.(Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Hòa Phát (Địa chỉ: Thôn Tập Cát 1, Thị Trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá) + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Cống (Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh.(Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh.(Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh.(Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kênh
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,2117100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo360,747m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo593,734m3
4Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6.721,036m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.067,3m2
6Ván khuôn đáy kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,2692100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo93,922m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,5384100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,054tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,2908tấn
11Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,071m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,6856100m2
13Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3064tấn
14Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3911tấn
15Ni lon tái sinh lót nền trước khi đổ bê tôngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.750,372m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo47,7m2
B Công tác đất
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo488,89471m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo44,0005100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo154,52291m3
4Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,9071100m3
C Vận chuyển bùn ra bãi thải, cự ly 5Km
1Vận chuyển đất, Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48,8894100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,4523100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo27,0027100m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo63,0064100m3
5Mua đất vận chuyển về tới chân công trìnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12.205,234m3
D TẤM BẢN BTCT QUA ĐƯỜNG TẠI CÁC CỌC: CỌC 10; CỌC 13; CỌC 14; CỌC16; CỌC D9; CỌC 20;CỌC 22; CỌC 24; CỌC 36; CỌC 42; CỌC 47; CỌC 53 VÀ CỌC 59
1Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,196m3
2Ván khuôn gỗ cống, vòmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2402100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,7404tấn
E HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Ni lon tái sinh lót nền trước khi đổ bê tôngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo227,5m2
2Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,2m3
F CỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG D400 TẠI CÁC VỊ TRÍ: CỌC 15; CỌC 24; CỌC D12; CỌC D14; CỌC 41; CỌC 47; CỌC 54:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,8m3
2Đào móng, rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7767100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,4181m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,322100m3
5Bê tông lót móng , rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,49m3
6Bê tông đáy cống M200, PC40, đá 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,1m3
7Ván khuôn gỗ đáy rãnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4865100m2
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo211 đoạn ống
9Vận chuyển ống cống về công trìnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3ca
10Gối cống bằng tb kt theo tiêu chuẩn ốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo63cái
11Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,5m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,92m2
13Bê tông nền , M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.515933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5031866E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.507.435.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình Thủy lợi, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình Thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy lu ≥ 9 tấn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 Kw Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
11 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->