Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của BanBan QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 17:10:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên; Chuyên ngành KT công trình/Xây dựngdân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành KT công trình/Xây dựng dân dụng vàcông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của BanBan QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu
+ Địa chỉ: Số 145, Đường Lê Duẩn, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại/fax: 0213.3877.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: ĐT: 02133 876 501- Fax: 02133 876 437. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: ĐT: 02133 876 501- Fax: 02133 876 437. + Điện thoại: 02133.876.501. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | I.1 SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,453 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,453 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (mái sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 4 | Dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| C | I.2 ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (bán nguyệt 1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần (hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn Bulb (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dowlight trang trí âm trần (hội trường + phòng giám đốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel (60x60)cm trang trí âm trần (Phòng giám đốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led panel (40x40)cm trang trí âm trần (hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bảng điện 2 hạt công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bảng điện 2 hạt công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng điện 1 hạt công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối (80x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bảng điện công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bảng điện công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bảng điện công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bảng điện ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bảng điện ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện thép (300x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | I.3 THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| E | I.4 KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 7 | Xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Tê nhựa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Tê nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ trần tấm thạc cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 23 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 25 | Dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| F | I.5 TUM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (bán nguyệt 1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng điện 2 hạt công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng điện ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | I.7 CỬA SỔ, ĐI, Ô THOÁNG | |||
| 1 | SXLĐ cửa đi nhôm hệ XINGFA (tầng tum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 2 | SXLĐ cửa đi nhôm hệ XINGFA (tầng tum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 3 | SXLĐ cửa đi nhôm hệ XINGFA (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 4 | SXLĐ cửa sổ nhôm hệ XINGFA (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | SXLĐ ô thoáng nhôm hệ XINGFA (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| H | I. 8 SÀN GỖ | |||
| 1 | Sàn gỗ (Phòng Giám đốc + P.Giám đốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,69 | m2 |
| 2 | Phào nẹp (Phòng Giám đốc + P.Giám đốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 3 | Xốp lót sàn (Phòng Giám đốc + P.Giám đốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,69 | m2 |
| I | I. 9 TAM CẤP SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| J | II. SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN | |||
| K | II.1 PHẦN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,625 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,625 | m2 |
| 3 | Dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| L | II.2 KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | II.3 THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | III. SỬA CHỮA NHÀ BÁN MÁI 5 GIAN (NHÀ KHO) | |||
| O | III.1 PHẦN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,73 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,09 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,64 | m2 |
| 4 | Dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| P | III.2 PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,81 | m2 |
| 2 | Làm khung xương trần thép hộp mạ kẽm (20*40*2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | tấn |
| 3 | Làm trần tôn, trần vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9181 | 100m2 |
| 4 | Nẹp chân phào chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m |
| 5 | Dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| Q | III.3 PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (bán nguyệt 1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối (80x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bảng điện cầu dao, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt bảng điện 2 hạt công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | III.4 SƠN CỬA | |||
| 1 | Đánh giấy ráp loại bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 2 | Sơn cửa đi 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| S | III.5 CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nước, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 2 | Cút trơn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Măng sông hàn nhiệt, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Van khoá, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van khoá, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Vòi gạt, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Van một chiều, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van cửa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đai khởi thuỷ (40/25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Kép kẽm, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn kẽm (20x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bịt, đường kính 40mm PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Bộ xả đáy téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bộ van cửa ra téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê trơn PPR, đường kính (25x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Côn (25x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn (20x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông ren ngoài, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Chắn giác, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| T | IV. NHÀ BẢO VỆ | |||
| U | IV.1 PHẦN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,36 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,59 | m2 |
| 4 | Dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| V | IV.2 LÁT GẠCH NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| W | IV.3 PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt bảng điện 2 hạt công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối (80x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bảng điện (180*250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (bán nguyệt 1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | IV.4 THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Y | IV.5 TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 2 | Làm khung xương trần thép hộp mạ kẽm (20*40*2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 3 | Làm trần tôn, trần vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m2 |
| 4 | Nẹp chân phào chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| Z | IV.6 CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | SXLĐ cửa đi nhôm hệ XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 2 | SXLĐ cửa sổ nhôm hệ XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| AA | V. NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 5, L=24m | |||
| AB | V.1 MÓNG M1 | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 2 | Lót nilon móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| AC | V.2 NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6327 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6327 | tấn |
| 3 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 5 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | tấn |
| 6 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | tấn |
| 7 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 9 | Dây cáp thép giằng mái D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | m |
| 10 | Tăng đơ cáp thép D1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cóc hãm thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 12 | Gia công thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 14 | Bu lông chân cột M24*750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9781 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9781 | tấn |
| 17 | Tôn mát 3 lớp, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m2 |
| 18 | Tôn khổ rộng, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | 100m2 |
| AD | V.3 THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AE | VI. NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 5, L=12m | |||
| AF | VI.1 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6288 | tấn |
| AG | VI.2 MÓNG M1 | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 2 | Lót nilon móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| AH | VI.3 NỀN NHÀ XE | |||
| 1 | Lót nilon móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,13 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1 | m2 |
| 5 | Lát gạch TEZZARO (60x60x3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1 | m2 |
| AI | VI.4 NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | tấn |
| 3 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 6 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 7 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 9 | Dây cáp thép giằng mái D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 10 | Tăng đơ cáp thép D1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cóc hãm thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Gia công thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 14 | Bu lông chân cột M24*750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | tấn |
| 17 | Tôn mát 3 lớp, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 18 | Tôn khổ rộng, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | 100m2 |
| AJ | VI.5 THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AK | VII. NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 5, L=14m | |||
| AL | VII.1 MÓNG M1 | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 2 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| AM | VII.2 NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công cột thép hình (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 3 | Gia công thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4626 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4626 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8512 | 100m2 |
| AN | VIII. NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 5 (PHẦN NHÀ XE CŨ) | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,87 | m2 |
| 2 | Lát gạch TEZZARO (60x60x3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,87 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| AO | IX. NÂNG CẤP, SỬA CHỮA GA RA Ô TÔ | |||
| AP | IX.1 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m3 |
| AQ | IX.2 MÓNG M1 | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 2 | Lót nilon móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| AR | IX.3 NỀN NHÀ XE | |||
| 1 | Lót nilon móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,13 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1 | m2 |
| 5 | Lát gạch TEZZARO (60x60x3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1 | m2 |
| AS | IX.4 NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | tấn |
| 3 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 6 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 7 | Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 9 | Dây cáp thép giằng mái D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 10 | Tăng đơ cáp thép D1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cóc hãm thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Gia công thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 14 | Bu lông chân cột M24*750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | tấn |
| 17 | Tôn mát 3 lớp, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 18 | Tôn khổ rộng, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | 100m2 |
| AT | IX. THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AU | X. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AV | X.1 Nền sân | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7109 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0816 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon đáy nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,04 | m2 |
| 4 | Ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3286 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,73 | m3 |
| 6 | Đào hố trồng cây, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 8 | Di chuyển trồng lại cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| AW | X.2 Phá dỡ bể nước, nhà bếp, nhà xe cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1764 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| AX | X.3 Mặt sân bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7538 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5616 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5616 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7538 | 100m2 |
| AY | X.4 Rãnh hộp 30x40cm (tận dụng) | |||
| 1 | Phá bỏ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| AZ | X.5 Rãnh hộp 30x40cm (làm mới) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | m3 |
| 2 | Lót nilon đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,36 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,51 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m3 |
| BA | X.6 Tấm đan rãnh hộp | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5549 | 100m2 |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6233 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cấu kiện |
| BB | X.7 Hố thu nước loại 01 | |||
| 1 | Đào móng, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Ống cống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 9 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| BC | X.8 Hố thu nước loại 02 | |||
| 1 | Đào móng, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Ống cống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 9 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| BD | X.9 Hố thu nước loại 3 | |||
| 1 | Đào móng, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| BE | X.10 Rãnh bê tông 20x30cm | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| BF | X.11 Vỉa hè nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,09 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,43 | m2 |
| BG | X.12 Vỉa hè (bên trái nhà công vụ) | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| BH | X.13 Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| BI | X.14 Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| BJ | X.15 Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,753 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,753 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4602 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên; Chuyên ngành KT công trình/Xây dựngdân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtthi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành KT công trình/Xây dựng dân dụng vàcông nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | 70Kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250L | 3 |
| 4 | Máy khoan | 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,5KW | 3 |
| 8 | Máy cắt sắt thép | 5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi