Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825613-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220740613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của BanBan QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 17:10:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,151,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên; Chuyên ngành KT công trình/Xây dựngdân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành KT công trình/Xây dựng dân dụng vàcông nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT
04 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của BanBan QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Số 145 Đường Lê Duẩn - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Số 145, Đường Lê Duẩn, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại/fax: 0213.3877.410
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Xuân Trường. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành. + Đơn vị thẩm định KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Số 145 Đường Lê Duẩn - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Số 145, Đường Lê Duẩn, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại/fax: 0213.3877.410


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Số 145, Đường Lê Duẩn, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại/fax: 0213.3877.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: ĐT: 02133 876 501- Fax: 02133 876 437.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: ĐT: 02133 876 501- Fax: 02133 876 437. + Điện thoại: 02133.876.501.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B I.1 SƠN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V689,453m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V689,453m2
3Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (mái sảnh chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
4Dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
C I.2 ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (bán nguyệt 1 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần (hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Lắp đặt đèn tường (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt bóng đèn Bulb (WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt đèn dowlight trang trí âm trần (hội trường + phòng giám đốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
6Lắp đặt đèn led panel (60x60)cm trang trí âm trần (Phòng giám đốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt đèn led panel (40x40)cm trang trí âm trần (hội trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt bảng điện 2 hạt công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt bảng điện 2 hạt công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
10Lắp đặt bảng điện 1 hạt công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt hộp nối (80x80)mmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Lắp đặt bảng điện công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
13Lắp đặt bảng điện công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt bảng điện công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt bảng điện ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt bảng điện ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt tủ điện thép (300x250)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D I.3 THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3465100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
E I.4 KHU VỆ SINH
1Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
7Xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Tê nhựa D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
13Tê nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Tháo dỡ trần tấm thạc cao cũMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
23Lắp đặt giá treo khăn mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
25Dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
F I.5 TUM
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (bán nguyệt 1 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt bảng điện 2 hạt công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt bảng điện ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G I.7 CỬA SỔ, ĐI, Ô THOÁNG
1SXLĐ cửa đi nhôm hệ XINGFA (tầng tum)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
2SXLĐ cửa đi nhôm hệ XINGFA (tầng tum)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
3SXLĐ cửa đi nhôm hệ XINGFA (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
4SXLĐ cửa sổ nhôm hệ XINGFA (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
5SXLĐ ô thoáng nhôm hệ XINGFA (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
H I. 8 SÀN GỖ
1Sàn gỗ (Phòng Giám đốc + P.Giám đốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,69m2
2Phào nẹp (Phòng Giám đốc + P.Giám đốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
3Xốp lót sàn (Phòng Giám đốc + P.Giám đốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,69m2
I I. 9 TAM CẤP SẢNH CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41m2
5Lát đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
J II. SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN
K II.1 PHẦN SƠN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V413,625m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,625m2
3Dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
L II.2 KHU VỆ SINH
1Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt giá treo khăn mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M II.3 THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
N III. SỬA CHỮA NHÀ BÁN MÁI 5 GIAN (NHÀ KHO)
O III.1 PHẦN SƠN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V383,73m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,09m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,64m2
4Dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
P III.2 PHẦN TRẦN
1Tháo dỡ trần nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V91,81m2
2Làm khung xương trần thép hộp mạ kẽm (20*40*2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4459tấn
3Làm trần tôn, trần vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,9181100m2
4Nẹp chân phào chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V117,6m
5Dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
Q III.3 PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (bán nguyệt 1 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt hộp nối (80x80)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt bảng điện cầu dao, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
8Lắp đặt bảng điện 2 hạt công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt quạt treo tường điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R III.4 SƠN CỬA
1Đánh giấy ráp loại bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
2Sơn cửa đi 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
S III.5 CẤP NƯỚC
1Ống nước, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V114m
2Cút trơn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Măng sông hàn nhiệt, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Van khoá, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van khoá, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cút ren trong PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Vòi gạt, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Van một chiều, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Van cửa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Van phao, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đai khởi thuỷ (40/25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Kép kẽm, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn kẽm (20x25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bịt, đường kính 40mm PEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Bộ xả đáy técMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bộ van cửa ra técMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tê trơn PPR, đường kính (25x25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Côn (25x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Côn (20x25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Măng sông ren ngoài, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Măng sông HDPE, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
24Chắn giác, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
T IV. NHÀ BẢO VỆ
U IV.1 PHẦN SƠN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V144,36m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,59m2
4Dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
V IV.2 LÁT GẠCH NỀN
1Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V17,86m2
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,86m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,86m2
W IV.3 PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt bảng điện 2 hạt công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt hộp nối (80x80)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt bảng điện aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt bảng điện (180*250)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (bán nguyệt 1 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt quạt treo tường điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X IV.4 THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Y IV.5 TRẦN
1Tháo dỡ trần nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,53m2
2Làm khung xương trần thép hộp mạ kẽm (20*40*2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
3Làm trần tôn, trần vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353100m2
4Nẹp chân phào chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
Z IV.6 CỬA ĐI, CỬA SỔ
1SXLĐ cửa đi nhôm hệ XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
2SXLĐ cửa sổ nhôm hệ XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
AA V. NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 5, L=24m
AB V.1 MÓNG M1
1Đào móng, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,12m3
2Lót nilon móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
9Đắp trả móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
AC V.2 NHÀ XE
1Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6327tấn
2Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6327tấn
3Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
4Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
5Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0963tấn
6Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0963tấn
7Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
8Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
9Dây cáp thép giằng mái D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,6m
10Tăng đơ cáp thép D1mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Cóc hãm thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
12Gia công thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
13Lắp dựng thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
14Bu lông chân cột M24*750mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9781tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9781tấn
17Tôn mát 3 lớp, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m2
18Tôn khổ rộng, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4446100m2
AD V.3 THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AE VI. NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 5, L=12m
AF VI.1 PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6288tấn
AG VI.2 MÓNG M1
1Đào móng, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
2Lót nilon móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
9Đắp trả móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
AH VI.3 NỀN NHÀ XE
1Lót nilon móngMô tả kỹ thuật theo chương V90,13m2
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1m2
5Lát gạch TEZZARO (60x60x3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1m2
AI VI.4 NHÀ XE
1Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416tấn
2Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416tấn
3Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
4Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
5Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
6Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
7Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
8Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
9Dây cáp thép giằng mái D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m
10Tăng đơ cáp thép D1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cóc hãm thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
12Gia công thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
13Lắp dựng thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
14Bu lông chân cột M24*750mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5564tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5564tấn
17Tôn mát 3 lớp, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m2
18Tôn khổ rộng, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2114100m2
AJ VI.5 THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AK VII. NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 5, L=14m
AL VII.1 MÓNG M1
1Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
2Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
AM VII.2 NHÀ XE
1Gia công cột thép hình (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
2Lắp dựng cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
3Gia công thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
4Lắp dựng thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
5Gia công xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4626tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4626tấn
7Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2479tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2479tấn
9Lợp mái tôn (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8512100m2
AN VIII. NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 5 (PHẦN NHÀ XE CŨ)
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,87m2
2Lát gạch TEZZARO (60x60x3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,87m2
3Gia công xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
5Lợp mái tôn (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
AO IX. NÂNG CẤP, SỬA CHỮA GA RA Ô TÔ
AP IX.1 PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V96,12m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4528tấn
3Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,54m3
AQ IX.2 MÓNG M1
1Đào móng, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
2Lót nilon móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
9Đắp trả móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
AR IX.3 NỀN NHÀ XE
1Lót nilon móngMô tả kỹ thuật theo chương V90,13m2
2Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1m2
5Lát gạch TEZZARO (60x60x3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1m2
AS IX.4 NHÀ XE
1Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416tấn
2Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416tấn
3Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
4Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
5Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
6Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
7Gia công ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
8Lắp dựng ống thép tráng kẽm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
9Dây cáp thép giằng mái D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m
10Tăng đơ cáp thép D1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cóc hãm thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
12Gia công thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
13Lắp dựng thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
14Bu lông chân cột M24*750mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5564tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5564tấn
17Tôn mát 3 lớp, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m2
18Tôn khổ rộng, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2114100m2
AT IX. THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PVC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AU X. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AV X.1 Nền sân
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7109100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0816100m3
3Lót nilon đáy nềnMô tả kỹ thuật theo chương V633,04m2
4Ván khuôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286100m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V61,73m3
6Đào hố trồng cây, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
7Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
8Di chuyển trồng lại cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
AW X.2 Phá dỡ bể nước, nhà bếp, nhà xe cũ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V153,91m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1764tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V14,96m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
AX X.3 Mặt sân bê tông nhựa
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7538100m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,5616100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5616100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7538100m2
AY X.4 Rãnh hộp 30x40cm (tận dụng)
1Phá bỏ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V731 cấu kiện
2Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
AZ X.5 Rãnh hộp 30x40cm (làm mới)
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,34m3
2Lót nilon đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V42,48m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,36m2
6Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,51m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m3
BA X.6 Tấm đan rãnh hộp
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5549100m2
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V80,6m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6233tấn
4Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V155cấu kiện
BB X.7 Hố thu nước loại 01
1Đào móng, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
7Ống cống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V5Ống
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
9Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m3
BC X.8 Hố thu nước loại 02
1Đào móng, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
5Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447100m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
7Ống cống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V5Ống
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
9Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
BD X.9 Hố thu nước loại 3
1Đào móng, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,87m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1424100m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
BE X.10 Rãnh bê tông 20x30cm
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4567100m2
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
BF X.11 Vỉa hè nhà làm việc 03 tầng
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,09m2
5Lát gạch vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,43m2
BG X.12 Vỉa hè (bên trái nhà công vụ)
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
BH X.13 Bồn hoa
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
BI X.14 Bồn cây
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
BJ X.15 Tường rào hoa sắt
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V164,753m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,753m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4602100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 Trình độ Đại học trở lên; Chuyên ngành KT công trình/Xây dựngdân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuậtthi công 1 Trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành KT công trình/Xây dựng dân dụng vàcông nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T1
2 Máy đầm cóc 70Kg1
3 Máy trộn bê tông 250L3
4 Máy khoan 1,5KW2
5 Máy hàn 23KW2
6 Máy đầm dùi 1,5KW4
7 Máy đầm bàn 1,5KW3
8 Máy cắt sắt thép 5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->