Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:59:00 đến ngày 2022-08-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cấp III trở lên.Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.787.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.361.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 3/5 theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 3/5 theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 3/5 theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 02 khung 02 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng cổng chào trang trí tuyến đường Hùng Vương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật đấu thầu (Ban QLDA Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An); Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN, NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chính composite KT: 760x500x340mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ nguồn KT: 900x150x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 3 | Tủ đựng bo KT: 300x400x210mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt timer hẹn giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt contractor 3 pha 50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bo điều khiển led RGB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 pha 32 A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Nguồn 12V-29A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Nguồn 5V-60A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC DÂY DẪN, ỐNG LUỒN | |||
| 1 | Dây điện CXV 2x10.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 2 | Dây dẫn 2 ruột, CVV 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, VCm 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 4 | Dây cáp tín hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 7 | Cọc tiếp địa D16 dài L=2400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 8 | Dây đồng trần C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Dây CV50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHOAN BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống PE 80 D63x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100 m |
| 3 | Ống HDPE 40/30 đi âm đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| D | HẠNG MỤC: BỘ CHỮ | |||
| 1 | Bộ chữ "THÀNH PHỐ TÂN AN" KT: 4,87x0,3m bằng mica màu đỏ, cắt lazer uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chữ "KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" KT: 5,63x0,3m bằng mica màu đỏ cắt lazer uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thép hộp 25x25x1,4mm làm khung xương bộ chữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: HỌA TIẾT LAM | |||
| 1 | Thép tròn D42,2x1,4mm neo họa tiết khung vòm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0709 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép ống D42x1,4mm neo họa tiết khung vòm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0709 | tấn |
| 3 | Inox dập U KT: 30x20mm viền led 20mm RGB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,4 | m |
| F | HẠNG MỤC: HỌA TIẾT CÁNH VÒM 1 | |||
| 1 | Alu màu xám bạc họa tiết cánh vòm 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,266 | m2 |
| 2 | Module khung xương nghệ thuật họa tiết cánh vòm 1 KT: 0,25x0,4m sử dụng thép hộp 50x50x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,82 | m |
| 3 | Inox dập U KT: 40x20mm gắn led 3 bóng RGB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,6 | m |
| 4 | Mặt bích thép tấm dày 8mm KT: 400x250mm nối module khung xương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0251 | tấn |
| 5 | Bulong M20 L=60mm nối mặt bích | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: HỌA TIẾT CÁNH VÒM 2 | |||
| 1 | Module khung xương nghệ thuật họa tiết cánh vòm 2 KT: 0,2x0,65m; sử dụng thép tròn D42,2x1,4mm sơn màu xám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m |
| 2 | Inox dập U KT: 30x20mm viền led 20mm RGB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,164 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỌA TIẾT CÁNH VÒM 3 | |||
| 1 | Alu màu xám bạc họa tiết cánh vòm 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 2 | Module khung xương nghệ thuật họa tiết cánh vòm 3 KT: 0,25x0,3m sử dụng thép hộp 50x50x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m |
| 3 | Inox dập U KT: 40x20mm gắn led 3 bóng RGB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,248 | m |
| 4 | Mặt bích thép tấm dày 8mm KT: 400x250mm nối module khung xương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0251 | tấn |
| 5 | Bulong M20 L=60mm nối mặt bích | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: HỌA TIẾT CÁNH VÒM 4 | |||
| 1 | Module khung xương nghệ thuật họa tiết cánh vòm 4 KT: 0,2x0,35m; sử dụng thép tròn D42,2x1,4mm sơn màu xám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 2 | Inox dập U KT: 30x20mm gắn led 20mm RGB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,692 | m |
| J | HẠNG MỤC: HỌA TIẾT THÂN TRỤ | |||
| 1 | Module khung xương thép nghệ thuật họa tiết thân trụ KT: 0,45x1,06m; sử dụng thép hộp 50x50x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,52 | m |
| 2 | Alu màu cam họa tiết thân trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,27 | m2 |
| 3 | Inox dập U KT: 40x20mm gắn led 3 bóng RGB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,446 | m |
| K | HẠNG MỤC: BÔNG SEN ÔM LOGO | |||
| 1 | Hộp đèn logo tỉnh Long An KT: D1400mm bằng thép hộp 25x25x1,4mm uốn tạo hình, dán decal 3M hình họa tiết logo, led module 4 bóng âm hắt sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Họa tiết hoa sen cách điệu nghệ thuật KT: 1,87x1,63m bằng thép hộp 25x25x1,4mm uốn tạo hình, ốp alu màu hồng, gắn led 20mm RGB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 2 | Phá vỡ nền bê tông vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6592 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1196 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0817 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1389 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3896 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ nền hoàn trả đá 1x2 M250, dày 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 12 | Gạch xây 8x8x18cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | m3 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên bục bệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7664 | m2 |
| 14 | Mặt bích thép tấm dày 20mm KT: 1300x1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4898 | tấn |
| 15 | Tiren M24 L=1200mm, uốn móc đầu L=200mm, nhúng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cấp III trở lên.Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.787.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.361.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 3/5 theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 3/5 theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 3/5 theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Loại 02 khung 02 chéo | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi