Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:44:00 đến ngày 2022-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,143,278,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KvA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giáo hoàn thiện (600 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Long Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Phú
Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
Số tài khoản: 7603204000020 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
Mã số thuế: 0100695387-064
Điện thoại: 02993.857320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Phú; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.857320 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 32 đường Trần Hưng Đạo, phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3612 263; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 32 đường Trần Hưng Đạo, phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3612 263 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện....) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước (HT đườngỐng cấp nước, thoát nước...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 106,735 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 156,796 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép vì kèo, xà gỗ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,058 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp Tôn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5512 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5489 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,91 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,4156 | m2 |
| 15 | Cắt sàn bê tông dày ≤10cm bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 16 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2887 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 85,68 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 409,0915 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,41 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các phế thải cồng kềnh như thiết bị vệ sinh, cửa đi, vách kính, mái tôn, hoa sắt ..từ tầng 2, tầng mái xuống. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 21 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,941 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7,0T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,941 | m3 |
| 23 | Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 24 | Tay nắm inox thủy lực | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Bản lề sàn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Kẹp kính trên dưới | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Kẹp góc L | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Khóa sàn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Cửa đi 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,71 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 32 | SXLD cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm sơn trắng (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt đầy đủ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,97 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở đẩy chữ A, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A, 1 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 35 | Vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,085 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,16 | m2 |
| 37 | Cửa mái ra sê nô nhôm hệ kích thước 600x600mm (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt đầy đủ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 97,51 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,085 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1883 | tấn |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,615 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,185 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 362,1285 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,0058 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 130,17 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,64 | m2 |
| 49 | Cắt gạch 100x600mm từ gạch 600x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 394 | viên |
| 50 | Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,8258 | m2 |
| 52 | Vệ sinh, đánh mặt granito cầu thang | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,6574 | m2 |
| 53 | Cạo rỉ lan can thang | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 55 | Sơn PU kết cấu gỗ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,0776 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao tấm 600x600 chống ấm, khung xương nổi. (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,8758 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao tấm thường tấm 600x600, khung xương nổi. (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 222,5425 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 89,8028 | m2 |
| 59 | Vách thạch cao 2 mặt, tấm thạch cao tiêu chuẩn 12,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 89,8028 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 135,8028 | m2 |
| 63 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0,45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 147,7905 | m2 |
| 64 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 665,0573 | cái |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép C80 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5458 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5458 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,8334 | m2 |
| 68 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 69 | Vệ sinh bề mặt bê tông cũ, tường cũ WC tầng 2 , sê nô mái, mái sảnh, sê nô trục B' tầng 2. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 93,1004 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 139,9915 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3356 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5782 | m3 |
| 75 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,092 | m2 |
| 76 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 6mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100kg |
| 77 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,622 | 100kg |
| 78 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính 12mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,061 | 100kg |
| 79 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4392 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,0234 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,2475 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ, bằng gạch bê tông vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7304 | m3 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 198,178 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài (tường xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,0805 | m2 |
| 85 | Trát tường trong (tường xây mới và tường cũ róc trát lại), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 439,005 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, má cửa (làm mới), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,242 | m2 |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,8206 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài (tường hiện trạng sau khi róc vữa trát), dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,4103 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 583,3853 | m2 |
| 90 | Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 695,2864 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 695,2864 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,7808 | m2 |
| 93 | Trát tường trong (tường hiện trạng sau khi róc vữa trát), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,7808 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 259,0272 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,2188 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,2188 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,9688 | m2 |
| 98 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 719,395 | m2 |
| 99 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,8475 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 825,2425 | m2 |
| 101 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7,0T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,9839 | m3 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,1523 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,3748 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ điện tổng, KT: 600x400x200 tôn tráng kẽm 1,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 2 | Đồng hồ Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A, cấp chính xác 0,5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Đồng hồ Vôn kế | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch vôn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng 25x3A, dài 600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chì 3x2A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bộ đèn báo pha vàng xanh đỏ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 10 | Tủ đựng aptomat 8 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | MCCB 3P-125A (30ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P-63A (22ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | MCCB 2P-50A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCCB 2P-45A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | MCCB 2P-32A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | MCB 1P-25A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P-20A (4,5ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | MCB 1P-16A (4,5ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Đèn panel âm trần 600x600, 40W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 20 | Đèn Led 1,2m, 2x20W, không chóa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 21 | Đèn Led ốp trần D220, 18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 22 | Đèn downight âm trần D110,9W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 23 | Đèn led dây hắt trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27w | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Công tắc đơn đảo chiều âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 30 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 71 | hộp |
| 31 | Hộp đấu nối | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 32 | Cáp CXV 4x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 33 | Cáp CVV 2x10mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 34 | Cáp CVV 2x6mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 35 | Cáp CVV 2x4mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 36 | Dây CV 1x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.150 | m |
| 37 | Dây CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 38 | Dây CV 1x16mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 39 | Dây CV 1x10mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 40 | Dây CV 1x6mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 41 | Dây CV 1x4mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 42 | Dây CV 1x2,5mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.075 | m |
| 43 | Ống gen mềm chống cháy D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 44 | Ống gen mềm chống cháy D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 45 | Ống gen mềm chống cháy D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.075 | m |
| 46 | Ống gen mềm chống cháy D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 925 | m |
| 47 | Bộ chia loại 4 ngả D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 48 | Bộ chia loại 3 ngả D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 49 | Bộ chia loại 4 ngả D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 50 | Bộ chia loại 3 ngả D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 51 | Bộ chia loại 4 ngả D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 52 | Bộ chia loại 3 ngả D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | máy |
| 54 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 55 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 56 | Bơm ga điều hòa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 57 | Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng,Ống PVC D27mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 58 | Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng,Ống PVC D21mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PVC D27 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC D27/21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 62 | Tê nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa PVC D27 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC DN 90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 66 | Cút nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | Chếch nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | Tê nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Vật tư phụ lắp đặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 70 | Tủ rack 6U 19' | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 71 | Ổ cắm đơn internet (gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 72 | Dây cáp internet cat6e | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 73 | Ổ cắm đơn điện thoại (gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Dây cáp điện thoại 10x2x0,5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 75 | Dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 76 | Đế âm ổ cắm mạng, điện thoại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 29 | hộp |
| 77 | Ống nhựa mềm luồn dây D=20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 78 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 79 | Dây CVV 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 80 | Dây cáp internet cat6e | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 81 | Ống nhựa mềm luồn dây D=20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 82 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 83 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói loại thường và đế (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt công tắc khẩn (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 85 | Đèn Exit | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 87 | Cáp CXV-FR 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 88 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 89 | Ống gen mềm chống cháy D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 90 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 91 | Bình chữa cháy MFZL4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 92 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 93 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điện | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 95 | Xí bệt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 96 | Vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Chậu rửa treo tường+ chân chậu+xi phong+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Vòi rửa nóng lạnh lavabo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 99 | Gương soi 500x700 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Giá treo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Hộp đựng giấy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Vòi rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Chậu tiểu nam+ nút xả | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 105 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 106 | Ống nhựa PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 110 | Tê PPR D32x32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 112 | Tê PPR D25x25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 114 | Tê PPR D20x20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 116 | Côn thu PPR D50x32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Tê PPR D32x25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 118 | Tê PPR D25x20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 119 | Măng sông ren trong D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 120 | Cút ren trong 90 PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 121 | Van cửa nhựa PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Van cửa nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Van cửa nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Rắc co nhựa PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Rắc co nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao cơ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Dây CVV 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 128 | Ống PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 129 | Ống PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 130 | Ống PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 131 | Tê nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Cút nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 133 | Ba chạc 45 độ PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 134 | Ba chạc 45 độ PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 135 | Tê nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Cút nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 138 | Cút nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 139 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Côn thu nhựa PVC D90/34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 141 | Phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 142 | Quả cầu chắn rác | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | lỗ |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,7325 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,7325 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chân tường hàng rào ốp đá. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 91,6042 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 91,6042 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Model ADSL | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bộ chia tín hiệu internet (Switch 16port) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu HDMI-LAN | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 10 cổng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 5 | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | >= 3Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt | Cắt vật liệu | 2 |
| 5 | Máy khoan | >= 1Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kim loại | 2 |
| 7 | Máy phát điện | >= 5KvA | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | >= 1Kw | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) | Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình) | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 11 | Máy đục phá bê tông | Phá dỡ công trình | 2 |
| 12 | Giáo hoàn thiện (600 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi