Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821190-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Long Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220812456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:44:00 đến ngày 2022-08-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,143,278,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KvA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giáo hoàn thiện (600 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Long Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Long Phú , địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Phú Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng Số tài khoản: 7603204000020 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng Mã số thuế: 0100695387-064 Điện thoại: 02993.857320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Markland; Địa chỉ: Số 92, đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Long Phú , địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Phú Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng Số tài khoản: 7603204000020 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng Mã số thuế: 0100695387-064 Điện thoại: 02993.857320


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Phú Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng Số tài khoản: 7603204000020 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng Mã số thuế: 0100695387-064 Điện thoại: 02993.857320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Phú; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.857320 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 32 đường Trần Hưng Đạo, phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3612 263;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 32 đường Trần Hưng Đạo, phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3612 263
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện....)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
3Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước (HT đườngỐng cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
4Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu namXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế106,735m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế156,796m2
10Tháo dỡ kết cấu thép vì kèo, xà gỗXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,058tấn
11Tháo dỡ tấm lợp TônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5512100m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5489m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,91m2
14Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,4156m2
15Cắt sàn bê tông dày ≤10cm bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,6m
16Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2887m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85,68m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế409,0915m2
19Tháo dỡ trần thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế53,41m2
20Vận chuyển các phế thải cồng kềnh như thiết bị vệ sinh, cửa đi, vách kính, mái tôn, hoa sắt ..từ tầng 2, tầng mái xuống.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
21Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyểnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,941m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7,0TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,941m3
23Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, đã bao gồm chi phí lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,1m2
24Tay nắm inox thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
25Bản lề sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
26Kẹp kính trên dướiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
27Kẹp góc LXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
28Khóa sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
29Cửa đi 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46,71m2
30Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
31Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
32SXLD cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm sơn trắng (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt đầy đủ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,97m2
33Cửa sổ 1 cánh mở đẩy chữ A, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,64m2
34Phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A, 1 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
35Vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,085m2
36Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42,16m2
37Cửa mái ra sê nô nhôm hệ kích thước 600x600mm (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt đầy đủ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
38Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21bộ
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế97,51m2
40Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,085m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1883tấn
42Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,615m2
43Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,8m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,185m2
45Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế362,1285m2
46Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,0058m2
47Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế130,17m2
48Ốp tường, trụ, cột gạch 100x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,64m2
49Cắt gạch 100x600mm từ gạch 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế394viên
50Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,89m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,8258m2
52Vệ sinh, đánh mặt granito cầu thangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,6574m2
53Cạo rỉ lan can thangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,91m2
54Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,91m2
55Sơn PU kết cấu gỗXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,0776m2
56Trần thạch cao tấm 600x600 chống ấm, khung xương nổi. (đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,8758m2
57Trần thạch cao tấm thường tấm 600x600, khung xương nổi. (đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế222,5425m2
58Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế89,8028m2
59Vách thạch cao 2 mặt, tấm thạch cao tiêu chuẩn 12,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23m2
60Công tác bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46m2
61Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế89,8028m2
62Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế135,8028m2
63Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế147,7905m2
64Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế665,0573cái
65Sản xuất xà gồ thép C80Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5458tấn
66Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5458tấn
67Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế68,8334m2
68Bu lông M12 liên kết xà gồXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế136cái
69Vệ sinh bề mặt bê tông cũ, tường cũ WC tầng 2 , sê nô mái, mái sảnh, sê nô trục B' tầng 2.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
70Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế93,1004m2
71Quét dung dịch chống thấm máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế139,9915m2
72Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,021100m3
73Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3356m3
74Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5782m3
75SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,092m2
76SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,23100kg
77SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,622100kg
78SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,061100kg
79Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4392m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,0234m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,2475m3
82Xây cột, trụ, bằng gạch bê tông vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7304m3
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế198,178m2
84Trát tường ngoài (tường xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế47,0805m2
85Trát tường trong (tường xây mới và tường cũ róc trát lại), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế439,005m2
86Trát trụ cột, má cửa (làm mới), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36,242m2
87Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế64,8206m2
88Trát tường ngoài (tường hiện trạng sau khi róc vữa trát), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,4103m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế583,3853m2
90Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế695,2864m2
91Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế695,2864m2
92Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,7808m2
93Trát tường trong (tường hiện trạng sau khi róc vữa trát), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,7808m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế259,0272m2
95Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,2188m2
96Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,2188m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,9688m2
98Công tác bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế719,395m2
99Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế105,8475m2
100Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế825,2425m2
101Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7,0TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,9839m3
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,1523100m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,3748100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Tủ điện tổng, KT: 600x400x200 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
2Đồng hồ AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
3Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A, cấp chính xác 0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
4Đồng hồ Vôn kếXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Chuyển mạch vônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
6Thanh cái đồng 25x3A, dài 600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Cầu chì 3x2AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Bộ đèn báo pha vàng xanh đỏXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
9Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
10Tủ đựng aptomat 8 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
11MCCB 3P-125A (30ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
12MCCB 3P-63A (22ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
13MCCB 2P-50A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
14MCCB 2P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
15MCCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
16MCB 1P-25A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
17MCB 1P-20A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
18MCB 1P-16A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
19Đèn panel âm trần 600x600, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
20Đèn Led 1,2m, 2x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23bộ
21Đèn Led ốp trần D220, 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14bộ
22Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44bộ
23Đèn led dây hắt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
24Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
25Công tắc đơn đảo chiều âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
26Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
27Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
28Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
29Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế48cái
30Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế71hộp
31Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8hộp
32Cáp CXV 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
33Cáp CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
34Cáp CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
35Cáp CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
36Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2.150m
37Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.850m
38Dây CV 1x16mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
39Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
40Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
41Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
42Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.075m
43Ống gen mềm chống cháy D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
44Ống gen mềm chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế80m
45Ống gen mềm chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.075m
46Ống gen mềm chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế925m
47Bộ chia loại 4 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
48Bộ chia loại 3 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
49Bộ chia loại 4 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
50Bộ chia loại 3 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60cái
51Bộ chia loại 4 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
52Bộ chia loại 3 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
53Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11máy
54Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
55Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế70m
56Bơm ga điều hòaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9máy
57Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng,Ống PVC D27mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
58Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng,Ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
59Cút nhựa PVC D27Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
60Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
61Tê nhựa PVC D27/21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
62Tê nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
63Măng sông nhựa PVC D27Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
64Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
65Ống nhựa PVC DN 90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
66Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
67Chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
68Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
69Vật tư phụ lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
70Tủ rack 6U 19'Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
71Ổ cắm đơn internet (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17cái
72Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế500m
73Ổ cắm đơn điện thoại (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
74Dây cáp điện thoại 10x2x0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
75Dây cáp điện thoại 2x2x0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế300m
76Đế âm ổ cắm mạng, điện thoạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29hộp
77Ống nhựa mềm luồn dây D=20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế500m
78Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
79Dây CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế165m
80Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế165m
81Ống nhựa mềm luồn dây D=20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế165m
82Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
83Lắp đặt thiết bị đầu báo khói loại thường và đế (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,110 đầu
84Lắp đặt công tắc khẩn (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 nút
85Đèn ExitXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
86Đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
87Cáp CXV-FR 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
88Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế120m
89Ống gen mềm chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế220m
90Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
91Bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bình
92Bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
93Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
94Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
95Xí bệtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
96Vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
97Chậu rửa treo tường+ chân chậu+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
98Vòi rửa nóng lạnh lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
99Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
100Giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
101Hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
102Hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
103Vòi rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
104Chậu tiểu nam+ nút xảXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
105Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
106Ống nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
107Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
108Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
109Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
110Tê PPR D32x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
111Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
112Tê PPR D25x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
113Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
114Tê PPR D20x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
115Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
116Côn thu PPR D50x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
117Tê PPR D32x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
118Tê PPR D25x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
119Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
120Cút ren trong 90 PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
121Van cửa nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
122Van cửa nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
123Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
124Rắc co nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
125Rắc co nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
126Lắp đặt van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
127Dây CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35m
128Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
129Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9100m
130Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
131Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
132Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
133Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
134Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
135Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
136Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
137Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
138Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
139Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
140Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
141Phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
142Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
143Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6lỗ
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,7325m2
2Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,7325m2
3Vệ sinh chân tường hàng rào ốp đá.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,6042m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,6042m2
D PHẦN THIẾT BỊ
1Model ADSLXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
2Bộ chia tín hiệu internet (Switch 16port)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WANXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Thiết bị chuyển đổi tín hiệu HDMI-LANXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Thiết bị chuyển mạch 10 cổngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít1
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3Kw1
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy khoan >= 1Kw2
6 Máy hàn Hàn kim loại2
7 Máy phát điện >= 5KvA1
8 Máy bơm nước >= 1Kw2
9 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
10 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
11 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
12 Giáo hoàn thiện (600 m2) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->