Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828985-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH HƯNG DŨNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20220828964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:37:00 đến ngày 2022-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,131,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.697E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh: Có hợp đồng Thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 792.000.000 đồng.-Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn; thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Scan màu bản gốc; Hoặc chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, hồ sơ pháp lý, phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc; hoặc chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô - sức nâng: 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất: 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH HƯNG DŨNG LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Xây dựng lề đường, tôn tạo cảnh quan tại trụ sở UBND xã Đạ Ròn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Đạ Ròn; Địa chỉ: xã Đạ Ròn, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương; phường 3; TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Đơn Dương; Địa chỉ: TT. Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải; Địa chỉ: Số 38/4 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH HƯNG DŨNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Hẻm 30 đường Triệu Việt Vương, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Đạ Ròn; Địa chỉ: xã Đạ Ròn, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương; phường 3; TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực về kinh nghiệm; Hồ sơ chứng minh năng lực về kỹ thuật của nhà thầu. *Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất tài liệu gốc mà nhà thầu nộp kèm E-HSDT để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu từ tổ chuyên gia xét thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Đạ Ròn; Địa chỉ: xã Đạ Ròn, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương; phường 3; TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đạ Ròn; Địa chỉ: xã Đạ Ròn, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng.; Điện thoại: 02633.847.861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương, phường 3, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0917.29.26.80
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG LỀ ĐƯỜNG, TÔN TẠO CẢNH QUAN
B SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG
1Công tác phát quan tạo mặt bằng7,1100 m2
2Đào bóc lớp hữu cơ, dày 0,3m0,687100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,994100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,42100 m3
5San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,68100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II1,261100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II1,261100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Rải lớp niloong chống mất nước9,36100 m2
9Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2140,4m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng vữa XM Mác 100 PCB40941m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,97100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x69,72m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương3,63100 m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x247,95m3
5Sản xuất cấu kiện tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x210,17m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương, đường kính ≤ 10mm0,83tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương, đường kính > 10mm2,06tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mương0,83100 m2
9Lắp đặt tấm đan mương248cấu kiện
10Cắt mặt đường nhựa thi công cửa thu nước0,045100 m
11Đào móng cửa thu nước, đất cấp III5,198100 m3 đất nguyên thổ
12Bê tông lót móng cửa thu nước vữa Mác 150 PCB40 đá 4x61,6m3
13Bê tông cửa thu nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x24,4m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước0,35100 m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình cửa thu0,2tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, thép tấm cửa thu0,35tấn
17Lắp đặt lưới chắn rác5cấu kiện
18Bê tông lót móng hố ga vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,14m3
19Bê tông hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,8m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga0,09100 m2
21Sản xuất cấu kiện tấm đan hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,09m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤ 10mm0,02tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤ 18mm0,002tấn
24Gia công cấu kiện sắt thép hình hố ga - tấm đan0,11tấn
25Lắp đặt tấm đan hố ga2cấu kiện
D BỒN CÂY - GHẾ NGỒI
1Đào đất móng bồn cây, đất cấp II0,077m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,819m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bồn cây0,034100 m2
4Buloong D12, L=160192cái
5Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm dày 0,868tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,868tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ76,8m2
E CÂY XANH CÔNG VIÊN
1Đào gốc cây đường kính gốc cây 23gốc cây
2Bốc cây xanh ( Cây di dời) bằng thủ công0,23100 cây
3Tạm tính vận chuyển cây di dời đi 5km đến nơi khác chăm sóc (6 cây/ chuyến)4chuyến
4Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,9x0,9x0,9 đất cấp 1, 241hố
5Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất cấp II29,889m3
6Vận chuyển đất cự ly 0,299100 m3
7Vận chuyển tiếp cự ly 0,299100 m3/km
8Bốc cây xanh bằng thủ công0,41100 cây
9Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m1,64100 cọc
10Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh41hố
11Trồng cây xanh (Cây Bàng Đài Loan - H= 1,5-2m, ĐK gốc 8-10cm)10cây
12Trồng cây xanh (Cây Bằng Lăng ghép Tường Vy - H= 2.5-3m, ĐK gốc 12-15cm)8cây
13Trồng cây xanh ( Cây di dời)23cây
14Cung cấp đất màu trồng cây14,945m3
15Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh (12 tháng)0,41100 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.697E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh: Có hợp đồng Thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 792.000.000 đồng.-Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn; thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Scan màu bản gốc; Hoặc chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thanh toán, hồ sơ pháp lý, phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc; hoặc chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 16T Cần trục ô tô - sức nâng: 16T1
2 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW1
4 Máy đào 0,4m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m31
5 Máy hàn 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
6 Máy khoan đứng 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất: 4,5kW1
7 Máy lu bánh thép 16 tấn Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16T1
8 Máy lu bánh thép 9 tấn Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16T1
9 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
10 Máy ủi 110CV Máy ủi - công suất: 110CV1
11 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->