Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830160-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220713128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:35:00 đến ngày 2022-08-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,143,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (gồm hạng mục: Hè/đường, chiếu sáng, cây xanh …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ giao thông có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong 05 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: ≥ 01 người;Kỹ sư cấp – thoát nước: ≥ 01 ngườiKỹ sư điện ≥ 01 người;Kỹ sư nông nghiệp/lâm nghiệp: ≥ 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, trồng và chăm sóc cây xanh… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: 3,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm xăng 3CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo vườn hoa Diên Hồng, quận Hoàn Kiếm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội +Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thái Dương +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện *) Đối với nhân sự thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, tài liệu đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo tiến độ gói thầu. *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HÈ VỈA, CÂY XANH
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V145,361m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V3,392100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,845100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,845100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V4,845100m3
6Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngChương V6,5411 tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V113,148m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V41,16m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V2,64100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,184100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,184100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V4,184100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V42,68m3
14Tháo dỡ bó vỉaChương V716m
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,605100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,605100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,605100m3
18Đầm nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,749100m3
19Lát đá granite tự nhiên sẫm màu băm nhám bề mặt (40x40x6cm)Chương V295m2
20Lát đá granite tự nhiên sẫm màu băm nhám bề mặt (15x40x6cm)Chương V1.454m2
21Đắp cát vàng đầm chặt K=0,90Chương V0,875100m3
22Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V1,749100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,262m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,653100m2
25Lắp dựng vỉa đá granite bình Định (hoặc tương đương) 18x22cmChương V285m
26Bó vỉa đá granite Bình Định (hoặc tương đương) 18x22cmChương V285m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,1m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,51100m2
29Lắp dựng vỉa đá granite Bình Định (hoặc tương đương) 10x15cmChương V255m
30Bó vỉa đá granite Bình Định (hoặc tương đương) 10x15cmChương V285m
31Đan rãnh đá 30x50x6cmChương V85,5m2
32Đan rãnh đá 30x50x6cm (6.667 viên/m2)Chương V570viên
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,3m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,18100m2
35Ghế ngồi đá tự nhiên vân mây Thanh hóa hoặc tương đươngChương V92,025m
36Lắp dựng ghế ngồi đá tự nhiênChương V180cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,06m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,603100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V19,899m3
40Tháo dỡ nắp gaChương V6cấu kiện
41Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công có cơ giới hỗ trợChương V2ga thu nước/lần/thán
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,14m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,002100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,002100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,002100m3
46Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngChương V0,0031 tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V0,14m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,025100m2
49Bộ nắp hố thu nước ( nắp chắn rác 860x430x50mm, tải trọng 250KN)Chương V2cái
50Lắp dựng tấm chắn rácChương V21 cấu kiện
51Khung nắp ga bằng Composite tải trọng 125KNChương V2cái
52Lắp dựng nắp ga bằng CompositeChương V21 cấu kiện
53Viên vỉa hàm ếch bằng đá granite Bình Định (Hoặc tương đương)Chương V2viên
54Lắp dựng vỉa hàm ếchChương V2cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V0,198m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,021100m2
57Lắp đặt khung móng JM21x200Chương V3cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,125m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,002100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,002100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,002100m3
62Biển gắn tên công trình KT 400x600mm (inox mặt xước dày 10mm)Chương V1m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V177,9m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,779100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,779100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,779100m3
67Đắp cát đầm chặt K=0,90Chương V0,828100m3
68Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,828100m3
69Cây cau taChương V3cây
70Cỏ BermudaChương V701m2
71Cỏ mây (tạm tính 16 bầu/m2)Chương V2.032bầu
72Mắt nai (tạm tính 25 cây/m2)Chương V12.525m2
73Thài lài tím (tạm tính 20 cây/m2)Chương V11.400cây
74Trúc tăm (tạm tính 9 khóm/m2)Chương V855khóm
75Huyết dụ (tạm tính 16cây/m2)Chương V320cây
76Trồng, chăm sóc cỏChương V828m2/tháng
77Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CVChương V1.366m2/tháng
78Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V3cây/lần
79Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100mChương V355,81m3
B PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đào đất hố móngChương V0,9m3
2Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗChương V0,0147100m2
3Khung móng tủ điệnChương V1bộ
4Lắp đặt khung móng tủ điện M16x650Chương V1bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,45m3
6Cọc tiếp địa có sẵn V63*63*6*2500Chương V2cọc
7Đóng cọc tiếp địaChương V0,210 cọc
8Dây tiếp địa D10Chương V1,851kg
9Thép dẹt 40x4Chương V15,7kg
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép detk 40x4Chương V15,510 m
11Dây đồng mền M50Chương V3m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,03100m
13Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,84m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,003100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,003100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,003100m3
17Tủ điện chiếu sáng 3P-100AChương V1tủ
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
19Đào đất móng cộtChương V4,32m3
20Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M10x142Chương V20bộ
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,32m3
22Cột đèn trang trí 0.8m (bao gồm cả đèn)Chương V20cột
23Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ côngChương V20cột
24Aptomat 1P/6AChương V20cái
25Đào đất móng cộtChương V6,3m3
26Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x325x325x400Chương V25bộ
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,3m3
28Lắp dựng cột đèn trang trí 4m (bao gồm bóng đèn)Chương V25cột
29Cọc tiếp địa có sẵn V63*63*6*2500Chương V45cọc
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtChương V4,510 cọc
31Dây nối tiếp địa thép D10Chương V69,4125kg
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V112,510 m
33Tai bắt dây tiếp địaChương V45cái
34Đầu cốt đồng M10Chương V360cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V3610 đầu cốt
36Dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V120m
37Lắp bảng điện cửa cộtChương V45cái
38Lắp cửa cột compozit, Lắp cửa cho cột thépChương V45cái
39Đánh số cột thépChương V4,510 cột
40Đào đất rãnh cápChương V240,8m3
41Ống nhựa xoắn bảo vệ D65/50Chương V599,8m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V5,998100m
43Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V644,8m
44Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V6,448100m
45Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànChương V644,8m
46Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V6,448100m
47Cát đenChương V89,6m3
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V89,6m3
49Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m)Chương V560m
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V1,12100m2
51Mốc báo hiệu đường cáp ngầmChương V50mốc
52Đóng mốc báo cápChương V501 lỗ khoan
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,512100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,896100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,896100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,896100m3
C Thí nghiệm hệ thống chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnChương V451 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V8sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V1cái
D TRANG THIẾT BỊ ĐÔ THỊ
1Thùng rác (4ly)Chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (gồm hạng mục: Hè/đường, chiếu sáng, cây xanh …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ giao thông có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong 05 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)55
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: ≥ 01 người;Kỹ sư cấp – thoát nước: ≥ 01 ngườiKỹ sư điện ≥ 01 người;Kỹ sư nông nghiệp/lâm nghiệp: ≥ 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.33
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.33
5 Nhân công thi công trực tiếp công trình 20 Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, trồng và chăm sóc cây xanh… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph Còn sử dụng tốt1
2 Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: 3,0 CV Còn sử dụng tốt1
3 Máy bơm xăng 3CV Còn sử dụng tốt1
4 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy đào 1,25 m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
9 Máy nén khí diezel 360 m3/h Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt2
13 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn 14 kW Còn sử dụng tốt1
15 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
16 Máy đo điện trở tiếp địa Còn sử dụng tốt1
17 Máy đo điện trở tiếp xúc Còn sử dụng tốt1
18 Megommet Còn sử dụng tốt1
19 Thiết bị tạo dòng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->