Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, mua đất đắp, ngừng cấp điện trở lại, nghiệm thu đóng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, mua đất đắp, ngừng cấp điện trở lại, nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:35:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,215,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3323076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26646152E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.550.768.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận) về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Mê gôm mét (đồng hồ đo điện trở cách điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, mua đất đắp, ngừng cấp điện trở lại, nghiệm thu đóng điện Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1), điểm tại khu Xuân Quang, phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều; Địa chỉ: phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3870.059; Email: [email protected].
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; tầng 2, phòng kỹ thuật, số điện thoại: 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Đông Triều; Địa chỉ: phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3870.059; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; tầng 2, phòng kỹ thuật, số điện thoại: 02033.670.636 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2; đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3835.687; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | * Thiết bị đường cáp ngầm 35kV Cầu dao cách ly 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Điều khiển nhiệt và 3 điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | * Thiết bị trạm biến áp 35/0,4kVMáy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kv-630A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ RMU-35kV ,02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,02 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện hạ thế 630A+ Aptomat tổng 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | * Thiết bị phần đường dây cáp ngầm hạ áp 0,4kVTủ hạ áp bằng tôn lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 10 | * Thiết bị phần điện chiếu sángTủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | * Lắp đặt Thiết bị đường cáp ngầm 35kV Lắp đặt dao cách ly 22-35kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | * Lắp đặt Thiết bị trạm biến áp 35/0,4kVLắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 400KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện RMU-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | * Lắp đặt Thiết bị phần đường dây cáp ngầm hạ áp 0,4kVLắp đặt tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 300Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | * Lắp đặt Thiết bị phần điện chiếu sángLắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| C | PHẦN HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | * Phần đường cáp ngầm 35kV Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tủ RMUThí nghiệm cầu dao phụ tải thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | * Phần trạm biến ápThí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | * Phần đường dây 35kV Thí nghiệm sứ đứng VHD 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 35kV, k = 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp Cáp treo trung thế đơn pha ACSR-35kV-1x95- bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm dây tiếp địa, CXV-0,6kV: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 7 | * Phần trạm biến áp 35/0,4kVThí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 11 | Thí nghiệm cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 35kV - 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 12 | * Phần đường dây hạ thế 0,4kVThí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 13 | Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 14 | Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sợi |
| 15 | Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 16 | Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sợi |
| 17 | Thí nghiệm Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Sợi |
| 18 | Thí nghiệm Cáp điện trả nguồn vào hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x10- 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 19 | Thí nghiệm Cáp điện trả nguồn vào hộ dân Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 sợi, 1 ruột |
| 22 | * Phần đường dây chiếu sángThí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 sợi, 1 ruột |
| 23 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 vị trí |
| E | PHẦN THI CÔNG ĐIỆN | |||
| 1 | * Phần đường dây trung thế 35kV Vỏ tủ RMU 35kv- 4 ngăn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp 210 x60m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 4 | Bu lông khung móng M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 6 | Bộ tiếp địa R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 95) - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 100m |
| 12 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 95) - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 14 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 50) - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 15 | Rải căng dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km/dây |
| 16 | Cáp treo trung thế đơn pha ACSR-35kV-1x95- bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 18 | Đầu cáp khô ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 21 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp đầu điện áp 35KV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | Hộp nối cáp trung thế 35kv (3X95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 25 | Ống thép luồn cáp qua đường D200 dầy 3,96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 26 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt xà đỡ dao cách ly 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất xà đỡ dao cách ly 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,51 | kg |
| 29 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt xà chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sản xuất xà chống sét van 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,79 | kg |
| 34 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Xà Bắt chống sét van 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sản xuất xà đỡ chống sét van V1,V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,85 | kg |
| 39 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | kg |
| 44 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Bu lông M20x330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Sản xuất thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | kg |
| 49 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cô li ê ôm cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Sản xuất Cô li ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | kg |
| 52 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Sản xuất giá bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | kg |
| 55 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | * Tháo dỡ đường dây hạ áp 35kVTháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 58 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | km/dây |
| 59 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | km/dây |
| 60 | Tháo dỡ hòm công tơ 1 pha - H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 61 | Tháo dỡ hòm công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 62 | Tháo dỡ hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Thao dỡ và lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 66 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 67 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 69 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | * Phần đường dây cáp ngầm hạ áp 0,4kVDựng cột Bê tông ly tâm H=8,5m - 4,3KN-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 71 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông chèn cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5621 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 78 | Tiếp địa an toàn R2C cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 80 | Lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5861 | 100kg |
| 81 | Bộ tiếp địa R6C cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 83 | Lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100kg |
| 84 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 85 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 86 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 87 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 88 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 89 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x 50+1x25 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 90 | Kéo rải căng dây, dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | km/dây |
| 91 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4 x 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255 | m |
| 92 | Kéo rải căng dây, dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | km/dây |
| 93 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4 x 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m |
| 95 | Cáp điện trả nguồn vào hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x 10 - 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 97 | Cáp điện trả nguồn vào hộ dân Cu/XLPE/PVC 3x16+1x 10 - 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 98 | Ghíp dầu dây 70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Ghíp dầu dây 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 100 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 101 | Kệp siết cáp (4X16-25 thép dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Kẹp treo cáp (4x35-50 thép dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 103 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 104 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m |
| 105 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 107 | Ống thép luồn cáp qua đường D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 108 | Móng tủ KT 650x1100x600 (9móng ):Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 110 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 112 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 113 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | 100m2 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 117 | Tiếp địa an toàn R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 118 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 119 | Lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100kg |
| 120 | Bộ tiếp địa R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 122 | Lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100kg |
| 123 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | viên |
| 124 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 125 | Đầu cốt đồng đỏ M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 127 | Đầu cốt đồng đỏ M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 129 | Đầu cốt đồng đỏ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 130 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 132 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 134 | Aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Biển tên tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 136 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 137 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 138 | * Phần trạm biến áp 35/0,4kVĐào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 146 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 147 | Bu lông khung móng M28x1050x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 150 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 151 | Dây tiếp địa Cu/XLPE/PVC-06/1KV-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 152 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 153 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | Làm và lắp đặt Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 35kv 630A ( cho cáp loại 95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 155 | Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 35kv 630A ( cho cáp loại 95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 156 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô ElBow điện áp 3 pha - 35KV-630A( cho cáp loại 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 157 | Đầu cáp Elbow-630A-35kV loại 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 158 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 159 | Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 160 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 161 | Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 162 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Tiếp địa trạm biến áp R14C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 167 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10m |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 170 | * Phần hệ thống chiếu sángCột đèn thép tròn côn H=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 171 | Lắp cần đèn CD-B02 H=2M, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần đèn |
| 172 | Cột đèn thép tròn côn H=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 173 | Lắp cần đèn CD-B02 H=2M, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cần đèn |
| 174 | Cần đèn CD-B02 H=2M, vươn xa 1,5m (lắp trên cột hạ áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 175 | Cột đèn trang trí nhôm đúc H=3,7M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 176 | Chùm Tay đèn trang trí 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 177 | Cầu nhựa D400 lắp đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 178 | Bộ đèn led đường phố P=100W DIMMING 5 Cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 179 | Bộ đèn led đường phố P=120W DIMMING 5 Cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn LED P= 40W (lắp tay chiếu sáng vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 181 | Móng M1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 182 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 183 | Trát vữa móng cột M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 184 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 186 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 188 | Móng M2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 189 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 190 | Trát vữa móng cột M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 191 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 192 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 193 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 195 | Móng M3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,547 | m3 |
| 196 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 197 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | 100m2 |
| 199 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m3 |
| 201 | Móng tủ chiếu sángBê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 202 | Ốp gạch thẻ 210x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 203 | Bu lông khung móng M16x450x250x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 204 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 205 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 206 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 208 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 209 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 cọc |
| 210 | Lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100kg |
| 211 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 212 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | km/dây |
| 214 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4 X 25 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| 215 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 216 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1 | 10m |
| 217 | Dây đồng nối tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261 | m |
| 218 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 219 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 cọc |
| 220 | Lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100kg |
| 221 | Tiếp địa an toàn R3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 222 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 223 | Lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100kg |
| 224 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m |
| 225 | Aptomat - 10A- 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 226 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 227 | Bảng điện Baketit dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bảng |
| 228 | Đánh số cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 cột |
| 229 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | đầu cáp |
| 230 | Vận chuyển cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 cột/km |
| 231 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 232 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10 đầu cốt |
| 233 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 235 | Ghíp nối 16-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 236 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 237 | * Phần rãnh cápCắt đường bê tông Asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 238 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphal mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 239 | Cắt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 240 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 241 | Hoàn trả mặt đường Bê tông Asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 242 | Hoàn trả mặt đường Bê tông Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 243 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | 100m3 |
| 244 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m3 |
| 245 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | 100m2 |
| 246 | Lưới báo cáp B500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095 | m2 |
| 247 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 1000 viên |
| 248 | Gạch chỉ đặc đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.020 | viên |
| 249 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m3 |
| 251 | Hố kéo cápĐào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 252 | Ván khuôn nền hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 253 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | 100m3 |
| 254 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 255 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m3 |
| 256 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 258 | Thép mạ kẽm khung viền miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8 | kg |
| 259 | Thép mạ kẽm khung viền nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,6 | kg |
| 260 | Tai lắp viền miệng (6 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | kg |
| 261 | Tắc kê nở M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 262 | Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (06 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,71 | kg |
| 263 | Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 264 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 265 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1988 | tấn |
| 266 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | 1 cấu kiện |
| 267 | Ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 268 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 269 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m3 |
| 270 | Tấm đan bảo vệ cáp 35kvBê tông nắp đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 271 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 272 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1988 | tấn |
| 273 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | 1 cấu kiện |
| F | PHẦN THI CÔNG SAN NỀN | |||
| 1 | Vận chuyển đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,2884 | 10m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,6116 | 100m3 |
| G | PHẦN THI CÔNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất làm đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.208,9317 | 10m3 |
| 2 | * Nền đườngĐào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,0193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,502 | 100m3 |
| 4 | Xử lý nền đường đất đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,502 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường cấp 3 K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1675 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường cấp 3 K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4437 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,9285 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4734 | 100m3 |
| 10 | * Mặt đường bê tông, vỉa hèCấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3114 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9606 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1472 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7424 | 100m2 |
| 14 | Bê tông rãnh M200 đá 2x4 đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7531 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh đường nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 100m2 |
| 16 | Lót nilon vỉa hè 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4566 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,6654 | m3 |
| 18 | Lát gạch terazzo 400x400x40 vỉa hè vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.828,8036 | m2 |
| 19 | Tấm lát có cảm giác để dẫn hướng KT 400x400x40 vỉa hè vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,53 | m2 |
| 20 | Tấm lát dừng bước KT 400x400x40 vỉa hè vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,36 | m2 |
| 21 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,302 | m3 |
| 22 | Viên bó vỉa BT bãi đỗ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 23 | Viên bó vỉa BT đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702 | m |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1994 | 10 tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,045 | 10 tấn |
| 26 | Xây bó vỉa gạch đặc không nung vữa XM75d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,045 | m3 |
| 27 | Trát bó vỉa vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,08 | m2 |
| 28 | Đường dẫn khu vực hiện trạngĐổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 29 | * Biển báoLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Biển báo tam giác B70(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại loại tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cột đỡ biển sắt ống phi 88,3mm, dài 3m dày 3 sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Sơn kẻ phân tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,485 | m2 |
| 34 | * Vườn hoaCát đầm chặt đường dạo, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2799 | 100m3 |
| 35 | Lát gạch Block tự chèn dày 60 (trừ bó vỉa bồn cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,9 | m2 |
| 36 | Đào đất bó vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,185 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3884 | m3 |
| 38 | Xây bó vỉa gạch đặc không nung vữa XM75d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,999 | m3 |
| 39 | Trát bó vỉa vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,528 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ sang san nền - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7319 | 100m3 |
| H | PHẦN THI CÔNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ nhung nhat (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 100 m2 |
| 2 | Trồng cây mẫu đơn h=0,2m, mật độ trồng 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100 m2 |
| 3 | Trồng cây dâm bụt h=0,25-0,35m; 15cây /m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100 m2 |
| 4 | Trồng cây huỳnh anh h=0,3-0,35m , Đkbầu >=0,2m; 15cây /m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 5 | Trồng cây tóc tiên trồng bờ viền dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,75 | m2 |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới nước trong 30 ngày; 1 ngày tưới 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,92 | 100m2/lần |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây sò đò cam D150-210, H=4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây sấu D15-20cm, H=4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây ngâu tỉa tròn H=0,8-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây hồng lộc H=1,2-1,5m ĐK tán0,6-0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây tường vi H=1-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây bàng đài loan Dgốc 10-12cm; H>3m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1cây/90 ngày |
| I | PHẦN THI CÔNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0179 | 100m3 |
| 2 | Xếp đá hộc đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3915 | m3 |
| 3 | Nilong lót đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy đế cống tròn đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,7998 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9229 | 100m2 |
| 6 | Cát đen đệm đáy cống, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0959 | 100m3 |
| 7 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5224 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ sang san nền - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4955 | 100m3 |
| 9 | Xây cống, hố ga gạch đặc không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,1198 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng thành cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0117 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5684 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6843 | tấn |
| 13 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,932 | m2 |
| 14 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.260,7504 | m2 |
| 15 | Bê tông cống qua đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,7822 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4041 | m3 |
| 17 | Bê tông cống hộp M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,79 | m3 |
| 18 | SX + LD cốt thép cống f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5051 | tấn |
| 19 | SX + LD cốt thép cống f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6573 | tấn |
| 20 | SX + LD + TD ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2798 | 100m2 |
| 21 | SX + LD + TD ván khuôn nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6644 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0355 | m3 |
| 24 | SX + LD cốt thép tấm đan f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6942 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9516 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,715 | 1 cấu kiện |
| 27 | Song chắn rác Composite KT960x530 chịu tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 28 | Song chắn rác Composite KT850x850 chịu tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Song chắn rác Composite KT860x430 chịu tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 30 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,226 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,226 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 10 tấn |
| 33 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300, L=2m (ống cống dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đoạn ống |
| 34 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | mối nối |
| 36 | Khối móng BTCT, đỡ đoạn ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,54 | cái |
| 37 | Vận chuyển ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1307 | 10 tấn |
| J | PHẦN THI CÔNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,006 | 100m3 |
| 2 | Cát đen đệm đáy cống, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy đế cống tròn đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7682 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 5 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ sang san nền - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | 100m3 |
| 7 | Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0873 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9878 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6246 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3595 | tấn |
| 11 | Thép thang sắt lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | m2 |
| 13 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 14 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5704 | m2 |
| 15 | Chèn vữa XM 125 tại vị trí đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1318 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 20 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2661 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2661 | tấn |
| 22 | Khối móng BTCT, đỡ đoạn ống cống D300 (cống trên vỉa hè + lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,046 | cái |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5373 | 10 tấn |
| 24 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | đoạn ống |
| 25 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,016 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,02 | mối nối |
| 27 | Vận chuyển ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0323 | 10 tấn |
| 28 | Ống nước DN80-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 29 | Ống thu nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Bịt đầu ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| K | PHẦN THI CÔNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | * Phần xây lắp Đào móng hố van đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đá 1x2 hố chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Đất lấp hố móng đầm kỹ, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Xây hố van gạch đặc không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng hố van khoá M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Thép giằng miệng hố van f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 12 | Thép hình giằng miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 14 | Trát thành hố van vữa XM75 d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m2 |
| 15 | Láng đáy hố van vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 21 | Nắp gang D700 hố đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Nhựa đánh đầu mốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Bu lông M12, L=460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Bu lông M10, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất đổ sang san nền - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 26 | * Đường ốngĐào đất đặt đường ống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 27 | Cát đệm đáy cống đầm kỹ K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| 28 | * Phần công nghệỐng HDPE D110 PN10 - PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 29 | Ống HDPE D75 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 30 | Ống HDPE D63 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 31 | Ống HDPE D50 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 32 | Ống thép đen DN150 (168,3 x 3,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống thép đen DN100 - luồn ống (114,3 x 3,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Thập đúc HDPE DN75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê đúc HDPE DN110 x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê đúc HDPE DN75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cút đúc HDPE DN50x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cút đúc HDPE DN110 x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Chếch đúc HDPE DN75x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Chếch đúc HDPE DN63x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | * Trụ cứu hỏa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê thép đúc 3B DN100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Van 2 chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | BU HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 46 | Cút thép BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Chụp lắp gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Ống đứng HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 50 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 51 | Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Côn đúc HDPE DN 110 x 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Côn đúc HDPE DN 75x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Côn đúc HDPE DN 75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Côn đúc HDPE DN 63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Nút bịt ống - HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Nút bịt ống - HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Vòi van đồng DN20 (có đầu cắm ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | *Van khóa DN100Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 61 | Đồng hồ điện từ Maddalena S.p.A - Italya. Cấp chính xác: Class; Ti số (Q3/Q1; R100- kèm tủ hiện thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 63 | Van 1 chiều BB DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Ống HDPE 32 luồn cáp hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | * Van khóa nhánh DN75Van ren 2 chiều DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | MSNN gang DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 69 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 70 | * Van khóa nhánh DN63Van ren 2 chiều DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | MSNN gang DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 73 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 74 | * Van khóa nhánh DN50Van ren 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | MSNN gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 77 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 78 | * Van DN100Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 80 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | * Hố van xả khí DN110Đai khơi thủy DN D110/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Van ren DN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Van xả khí ren DN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Kép TK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Ống thép DN D25 - L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 86 | * Hố van xả cặn DN100BU HDPE DN110- PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Van 2 chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Bích thép rỗng ND100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 89 | Côn lệch BB DN110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Ống HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | * Vật tư khởi thủy D110/D110Tê thép BBB D110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Cút HDPE đúc D110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Đầu nối gắn bích BU D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Bích thép rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 96 | * Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 100 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 101 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 100m |
| L | PHẦN THI CÔNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào nền đường, vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0666 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0666 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,21 | m3 |
| 4 | Xây móng kè đá vữa XM75, rộng >600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,1885 | m3 |
| 5 | Xây thân kè đá vữa XM75, rộng >600, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.782,994 | m3 |
| 6 | Lỗ thoát nước ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9944 | 100m |
| 7 | Xếp đá 4x6 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | m3 |
| 8 | Xếp đá 2x4 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | m3 |
| 9 | Xếp đá 1x2 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6008 | 100m2 |
| 11 | Miết mạch lõm thân kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.095,8825 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1149 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá hộc chèn chặt đáy kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5318 | 100m3 |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh kè đá M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9568 | 100m2 |
| 16 | Thép giằng đỉnh kè, f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0526 | tấn |
| 17 | Xây lan can gạch đặc không nung dày 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6815 | m3 |
| 18 | Trát lan can tuyến kè vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,4703 | m2 |
| M | CÁC NỘI DUNG KHÁC | |||
| 1 | Vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Mua đất đắp nền đường, đắp lưng kè (bao gồm thuế phí + cấp quyền khai thác tài nguyên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.784,5593 | m3 |
| 3 | Mua đất thải mỏ về đắp nền k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.134,6145 | m3 |
| 4 | Mua đá thải mỏ về đắp xử lý nền đường kè làm đá sô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.232,2186 | m3 |
| 5 | Ngừng và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3323076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26646152E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.550.768.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận) về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Kế toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 3 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 3 |
| 3 | Máy lu ≥ 16T | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 20 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, máy đầm bàn | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 5 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 5 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 4 |
| 12 | Máy hàn nối ống nhựa | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 13 | Máy khoan | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 5 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 15 | Máy rải | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 5 |
| 17 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 5 |
| 18 | Ô tô tưới nước | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 19 | Máy cắt gạch đá | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 4 |
| 20 | Máy hàn | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 4 |
| 21 | Máy ép đầu cốt | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 22 | Máy đo điện trở một chiều | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 23 | Máy đo tỷ số biến | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 24 | Máy đo điện trở tiếp xúc | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 25 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 26 | Mê gôm mét (đồng hồ đo điện trở cách điện) | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 27 | Máy gạt | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi