Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, mua đất đắp, ngừng cấp điện trở lại, nghiệm thu đóng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816898-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, mua đất đắp, ngừng cấp điện trở lại, nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20220230950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:35:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,215,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3323076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26646152E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.550.768.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận) về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 20
5-Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 5
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
25-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
26-Mê gôm mét (đồng hồ đo điện trở cách điện)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy gạt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, mua đất đắp, ngừng cấp điện trở lại, nghiệm thu đóng điện
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1), điểm tại khu Xuân Quang, phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều; Địa chỉ: phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3870.059; Email: [email protected]. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; tầng 2, phòng kỹ thuật, số điện thoại: 02033.670.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng Đại Việt + Thẩm định hạng mục công trình công nghiệp: Sở Công thương tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định hạng mục hạ tầng kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT + đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Thịnh Phát Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Triều.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều; Địa chỉ: phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3870.059; Email: [email protected]. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; tầng 2, phòng kỹ thuật, số điện thoại: 02033.670.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều; Địa chỉ: phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3870.059; Email: [email protected]. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; tầng 2, phòng kỹ thuật, số điện thoại: 02033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Đông Triều; Địa chỉ: phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3870.059; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; tầng 2, phòng kỹ thuật, số điện thoại: 02033.670.636
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2; đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3835.687;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1* Thiết bị đường cáp ngầm 35kV
Cầu dao cách ly 35kv
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Chống sét van 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Điều khiển nhiệt và 3 điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bộ báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5* Thiết bị trạm biến áp 35/0,4kVMáy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kv-630A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tủ RMU-35kV ,02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,02 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tủ điện hạ thế 630A+ Aptomat tổng 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9* Thiết bị phần đường dây cáp ngầm hạ áp 0,4kVTủ hạ áp bằng tôn lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
10* Thiết bị phần điện chiếu sángTủ điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
B PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1* Lắp đặt Thiết bị đường cáp ngầm 35kV
Lắp đặt dao cách ly 22-35kV ngoài trời
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt chống sét van 35kV-10kA (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3* Lắp đặt Thiết bị trạm biến áp 35/0,4kVLắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 400KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Lắp đặt tủ điện RMU-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5* Lắp đặt Thiết bị phần đường dây cáp ngầm hạ áp 0,4kVLắp đặt tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
6Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 300AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7* Lắp đặt Thiết bị phần điện chiếu sángLắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
C PHẦN HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1* Phần đường cáp ngầm 35kV
Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm tủ RMUThí nghiệm cầu dao phụ tải thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Thí nghiệm cầu chì, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Thí nghiệm thanh cái,điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Phân đoạn
6Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
7* Phần trạm biến ápThí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
8Thí nghiệm cầu dao, cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
D PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1* Phần đường dây 35kV
Thí nghiệm sứ đứng VHD 35kV
Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 35kV, k = 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35kV-3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
4Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
5Thí nghiệm cáp Cáp treo trung thế đơn pha ACSR-35kV-1x95- bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
6Thí nghiệm dây tiếp địa, CXV-0,6kV: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
7* Phần trạm biến áp 35/0,4kVThí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
8Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
9Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
10Thí nghiệm cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
11Thí nghiệm cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 35kV - 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
12* Phần đường dây hạ thế 0,4kVThí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
13Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V51 sợi, 1 ruột
14Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V5Sợi
15Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
16Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V5Sợi
17Thí nghiệm Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V8Sợi
18Thí nghiệm Cáp điện trả nguồn vào hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x10- 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
19Thí nghiệm Cáp điện trả nguồn vào hộ dân Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
20Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
21Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V321 sợi, 1 ruột
22* Phần đường dây chiếu sángThí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V381 sợi, 1 ruột
23Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V471 vị trí
E PHẦN THI CÔNG ĐIỆN
1* Phần đường dây trung thế 35kV
Vỏ tủ RMU 35kv- 4 ngăn sơn tĩnh điện
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp 210 x60m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
4Bu lông khung móng M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
6Bộ tiếp địa R6CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
10Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 95) - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V10,6100m
12Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 95) - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
13Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m
14Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 50) - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V13m
15Rải căng dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03km/dây
16Cáp treo trung thế đơn pha ACSR-35kV-1x95- bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
18Đầu cáp khô ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
20Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M95Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
21Làm và lắp đặt hộp nối cáp đầu điện áp 35KV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
22Hộp nối cáp trung thế 35kv (3X95)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
23Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V11,32100m
24Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m
25Ống thép luồn cáp qua đường D200 dầy 3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
26Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
27Lắp đặt xà đỡ dao cách ly 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Sản xuất xà đỡ dao cách ly 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V87,51kg
29Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt xà chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Sản xuất xà chống sét van 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V55,79kg
34Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt Xà Bắt chống sét van 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Sản xuất xà đỡ chống sét van V1,V2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,85kg
39Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M16Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Sản xuất ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V114kg
44Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Bu lông M20x330Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Sản xuất thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V30,3kg
49Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt cô li ê ôm cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Sản xuất Cô li ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V78,3kg
52Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
53Lắp đặt giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Sản xuất giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V7,55kg
55Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57* Tháo dỡ đường dây hạ áp 35kVTháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ HMô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
58Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408km/dây
59Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469km/dây
60Tháo dỡ hòm công tơ 1 pha - H2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
61Tháo dỡ hòm công tơ 1 pha - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
62Tháo dỡ hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
63Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
64Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Thao dỡ và lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
66Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m
67Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
68Tháo dỡ Aptomat 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
69Tháo dỡ Aptomat 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70* Phần đường dây cáp ngầm hạ áp 0,4kVDựng cột Bê tông ly tâm H=8,5m - 4,3KN-190Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
71Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m3
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
73Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
74Đổ bê tông chèn cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869m3
75Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5621100m2
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
77Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
78Tiếp địa an toàn R2C cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
79Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
80Lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5861100kg
81Bộ tiếp địa R6C cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
83Lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100kg
84Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m
85Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V378m
86Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
87Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V104m
88Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
89Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x 50+1x25 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V264m
90Kéo rải căng dây, dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255km/dây
91Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4 x 95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.255m
92Kéo rải căng dây, dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093km/dây
93Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4 x 50Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
94Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5100m
95Cáp điện trả nguồn vào hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x 10 - 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
96Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
97Cáp điện trả nguồn vào hộ dân Cu/XLPE/PVC 3x16+1x 10 - 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo chương V50m
98Ghíp dầu dây 70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Ghíp dầu dây 35-50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
100Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
101Kệp siết cáp (4X16-25 thép dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Kẹp treo cáp (4x35-50 thép dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
103Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m
104Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68100m
105Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75100m
106Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m
107Ống thép luồn cáp qua đường D150Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
108Móng tủ KT 650x1100x600 (9móng ):Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
110Bu lông khung móng M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
111Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
112Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
113Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
114Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V21,38100m2
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m3
116Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
117Tiếp địa an toàn R2CMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
118Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
119Lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100kg
120Bộ tiếp địa R6CMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
121Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
122Lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328100kg
123Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V50viên
124Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
125Đầu cốt đồng đỏ M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
127Đầu cốt đồng đỏ M70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
128Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
129Đầu cốt đồng đỏ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
130Hòm chứa 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Hòm chứa 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
132Hòm chứa 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Aptomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
134Aptomat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Biển tên tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
136Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
137Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
138* Phần trạm biến áp 35/0,4kVĐào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
139Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
140Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
141Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
142Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
143Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
144Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
145Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
146Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,43m2
147Bu lông khung móng M28x1050x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Bu lông M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
150Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
151Dây tiếp địa Cu/XLPE/PVC-06/1KV-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
152Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
153Hộp che đầu cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
154Làm và lắp đặt Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 35kv 630A ( cho cáp loại 95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
155Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 35kv 630A ( cho cáp loại 95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
156Làm và lắp đặt đầu cáp khô ElBow điện áp 3 pha - 35KV-630A( cho cáp loại 50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
157Đầu cáp Elbow-630A-35kV loại 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
158Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
159Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M95Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu
160Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
161Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
162Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Tiếp địa trạm biến áp R14CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
167Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,910m
168Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
169Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
170* Phần hệ thống chiếu sángCột đèn thép tròn côn H=6mMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
171Lắp cần đèn CD-B02 H=2M, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cần đèn
172Cột đèn thép tròn côn H=9mMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
173Lắp cần đèn CD-B02 H=2M, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19cần đèn
174Cần đèn CD-B02 H=2M, vươn xa 1,5m (lắp trên cột hạ áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
175Cột đèn trang trí nhôm đúc H=3,7MMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
176Chùm Tay đèn trang trí 4 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
177Cầu nhựa D400 lắp đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
178Bộ đèn led đường phố P=100W DIMMING 5 CấpMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
179Bộ đèn led đường phố P=120W DIMMING 5 CấpMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
180Lắp đặt đèn LED P= 40W (lắp tay chiếu sáng vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
181Móng M1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
182Khung móng cột M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
183Trát vữa móng cột M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
184Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m3
185Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
186Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m3
187Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3
188Móng M2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
189Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
190Trát vữa móng cột M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
191Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
192Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432100m2
193Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
194Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m3
195Móng M3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,547m3
196Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
197Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
198Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6916100m2
199Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m3
200Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m3
201Móng tủ chiếu sángBê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
202Ốp gạch thẻ 210x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
203Bu lông khung móng M16x450x250x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
204Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
205Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
206Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
207Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
208Tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
209Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 cọc
210Lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100kg
211Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
212Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V12,61100m
213Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424km/dây
214Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4 X 25 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V424m
215Dây điện CU/PVC/PVC 3x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
216Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V126,110m
217Dây đồng nối tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.261m
218Tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
219Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 cọc
220Lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100kg
221Tiếp địa an toàn R3CMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
222Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
223Lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328100kg
224Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84100m
225Aptomat - 10A- 1PMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
226Cầu đấu dây 60A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
227Bảng điện Baketit dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V38bảng
228Đánh số cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 cột
229Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V76đầu cáp
230Vận chuyển cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 cột/km
231Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V761đầu cáp (3 pha)
232Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3210 đầu cốt
233Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
234Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V312cái
235Ghíp nối 16-25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
236Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
237* Phần rãnh cápCắt đường bê tông AsphalMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
238Phá dỡ kết cấu bê tông Asphal mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
239Cắt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7010m
240Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
241Hoàn trả mặt đường Bê tông AsphalMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
242Hoàn trả mặt đường Bê tông Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V28m3
243Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,58100m3
244Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m3
245Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10,95100m2
246Lưới báo cáp B500Mô tả kỹ thuật theo chương V1.095m2
247Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,021000 viên
248Gạch chỉ đặc đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4.020viên
249Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,63100m3
250Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95100m3
251Hố kéo cápĐào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4545100m3
252Ván khuôn nền hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m2
253Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1041100m3
254Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
255Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,65m3
256Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
257Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
258Thép mạ kẽm khung viền miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V280,8kg
259Thép mạ kẽm khung viền nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V340,6kg
260Tai lắp viền miệng (6 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64kg
261Tắc kê nở M6Mô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
262Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (06 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,71kg
263Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
264Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m2
265Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1988tấn
266Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.1101 cấu kiện
267Ống nhựa D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m
268Ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
269Vận chuyển đất, đất cấp III (Chuyển sang san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3504100m3
270Tấm đan bảo vệ cáp 35kvBê tông nắp đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
271Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m2
272Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1988tấn
273Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.1101 cấu kiện
F PHẦN THI CÔNG SAN NỀN
1Vận chuyển đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.589,288410m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V194,6116100m3
G PHẦN THI CÔNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vận chuyển đất làm đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4.208,931710m3
2* Nền đườngĐào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V115,0193100m3
3Vận chuyển đất đáMô tả kỹ thuật theo chương V73,502100m3
4Xử lý nền đường đất đáMô tả kỹ thuật theo chương V73,502100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532100m3
6Đắp đất nền đường cấp 3 K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1675100m3
7Đắp đất nền đường cấp 3 K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V133,4437100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V148,9285100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4734100m3
10* Mặt đường bê tông, vỉa hèCấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,3114100m3
11Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,9606100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1472100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V120,7424100m2
14Bê tông rãnh M200 đá 2x4 đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V61,7531m3
15Ván khuôn rãnh đường nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,25100m2
16Lót nilon vỉa hè 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V48,4566100m2
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V633,6654m3
18Lát gạch terazzo 400x400x40 vỉa hè vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.828,8036m2
19Tấm lát có cảm giác để dẫn hướng KT 400x400x40 vỉa hè vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.007,53m2
20Tấm lát dừng bước KT 400x400x40 vỉa hè vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,36m2
21Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,302m3
22Viên bó vỉa BT bãi đỗ xeMô tả kỹ thuật theo chương V238m
23Viên bó vỉa BT đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.702m
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V27,199410 tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V45,04510 tấn
26Xây bó vỉa gạch đặc không nung vữa XM75d110Mô tả kỹ thuật theo chương V45,045m3
27Trát bó vỉa vữa XM75d20Mô tả kỹ thuật theo chương V262,08m2
28Đường dẫn khu vực hiện trạngĐổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
29* Biển báoLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Biển báo tam giác B70(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại loại tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Cột đỡ biển sắt ống phi 88,3mm, dài 3m dày 3 sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Sơn kẻ phân tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V583,485m2
34* Vườn hoaCát đầm chặt đường dạo, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2799100m3
35Lát gạch Block tự chèn dày 60 (trừ bó vỉa bồn cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.133,9m2
36Đào đất bó vỉa hè đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V73,185m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3884m3
38Xây bó vỉa gạch đặc không nung vữa XM75d110Mô tả kỹ thuật theo chương V119,999m3
39Trát bó vỉa vữa XM75d20Mô tả kỹ thuật theo chương V569,528m2
40Vận chuyển đất đổ sang san nền - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7319100m3
H PHẦN THI CÔNG CÂY XANH
1Trồng cỏ nhung nhat (bồn cỏ gốc cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92100 m2
2Trồng cây mẫu đơn h=0,2m, mật độ trồng 25cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100 m2
3Trồng cây dâm bụt h=0,25-0,35m; 15cây /m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100 m2
4Trồng cây huỳnh anh h=0,3-0,35m , Đkbầu >=0,2m; 15cây /m2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
5Trồng cây tóc tiên trồng bờ viền dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V415,75m2
6Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới nước trong 30 ngày; 1 ngày tưới 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,92100m2/lần
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây sò đò cam D150-210, H=4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
8Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây sấu D15-20cm, H=4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
9Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây ngâu tỉa tròn H=0,8-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V29cây
10Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây hồng lộc H=1,2-1,5m ĐK tán0,6-0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V29cây
11Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây tường vi H=1-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
12Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây bàng đài loan Dgốc 10-12cm; H>3m;Mô tả kỹ thuật theo chương V131cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1361cây/90 ngày
I PHẦN THI CÔNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0179100m3
2Xếp đá hộc đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3915m3
3Nilong lót đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,156100m2
4Bê tông lót đáy đế cống tròn đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V463,7998m3
5Ván khuôn đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9229100m2
6Cát đen đệm đáy cống, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0959100m3
7Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5224100m3
8Vận chuyển đất đổ sang san nền - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,4955100m3
9Xây cống, hố ga gạch đặc không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V511,1198m3
10Bê tông giằng thành cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,0117m3
11Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5684100m2
12Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V3,6843tấn
13Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d75Mô tả kỹ thuật theo chương V489,932m2
14Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.260,7504m2
15Bê tông cống qua đường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V344,7822m3
16Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4041m3
17Bê tông cống hộp M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V308,79m3
18SX + LD cốt thép cống fMô tả kỹ thuật theo chương V13,5051tấn
19SX + LD cốt thép cống fMô tả kỹ thuật theo chương V68,6573tấn
20SX + LD + TD ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V48,2798100m2
21SX + LD + TD ván khuôn nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m2
22Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6644m3
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,0355m3
24SX + LD cốt thép tấm đan fMô tả kỹ thuật theo chương V17,6942tấn
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,9516100m2
26Lắp đặt tấm đan PMô tả kỹ thuật theo chương V1.965,7151 cấu kiện
27Song chắn rác Composite KT960x530 chịu tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
28Song chắn rác Composite KT850x850 chịu tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Song chắn rác Composite KT860x430 chịu tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
30Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,226tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,226tấn
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1,72210 tấn
33Ống cống BTCT đúc sẵn D300, L=2m (ống cống dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V23đoạn ống
34Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V100đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V123mối nối
36Khối móng BTCT, đỡ đoạn ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V236,54cái
37Vận chuyển ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,130710 tấn
J PHẦN THI CÔNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,006100m3
2Cát đen đệm đáy cống, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,478100m3
3Bê tông lót đáy đế cống tròn đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7682m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5112100m2
5Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V16,023100m3
6Vận chuyển đất đổ sang san nền - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,983100m3
7Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0873m3
8Bê tông thành cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9878m3
9Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6246100m2
10Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V0,3595tấn
11Thép thang sắt lên xuống f18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865m2
13Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d80Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
14Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20Mô tả kỹ thuật theo chương V165,5704m2
15Chèn vữa XM 125 tại vị trí đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,1318m2
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,492m3
17Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8791tấn
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m2
19Lắp đặt tấm đan PMô tả kỹ thuật theo chương V661 cấu kiện
20Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2661tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2661tấn
22Khối móng BTCT, đỡ đoạn ống cống D300 (cống trên vỉa hè + lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V524,046cái
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V3,537310 tấn
24Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V56đoạn ống
25Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,016đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V265,02mối nối
27Vận chuyển ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,032310 tấn
28Ống nước DN80-STMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
29Ống thu nước UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
30Bịt đầu ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
K PHẦN THI CÔNG CẤP NƯỚC
1* Phần xây lắp
Đào móng hố van đất cấp 3
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
2Đá 1x2 hố chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Bê tông trụ móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
5Bê tông lót đáy móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
7Đất lấp hố móng đầm kỹ, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
8Xây hố van gạch đặc không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
9Bê tông giằng hố van khoá M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
10Ván khuôn giằng hố vánMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
11Thép giằng miệng hố van fMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
12Thép hình giằng miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
13Lắp dựng thép hình trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
14Trát thành hố van vữa XM75 d20Mô tả kỹ thuật theo chương V19,88m2
15Láng đáy hố van vữa XM75d20Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m2
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
17Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
18Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
19Lắp đặt tấm đan PMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
21Nắp gang D700 hố đồng hồ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Nhựa đánh đầu mốc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Bu lông M12, L=460Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Bu lông M10, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Vận chuyển đất đổ sang san nền - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
26* Đường ốngĐào đất đặt đường ống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m3
27Cát đệm đáy cống đầm kỹ K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
28* Phần công nghệỐng HDPE D110 PN10 - PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m
29Ống HDPE D75 PN10 - PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
30Ống HDPE D63 PN10 - PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
31Ống HDPE D50 PN10 - PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
32Ống thép đen DN150 (168,3 x 3,96)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
33Ống thép đen DN100 - luồn ống (114,3 x 3,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
34Thập đúc HDPE DN75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Tê đúc HDPE DN110 x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Tê đúc HDPE DN75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cút đúc HDPE DN50x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cút đúc HDPE DN110 x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Chếch đúc HDPE DN75x135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Chếch đúc HDPE DN63x135 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41* Trụ cứu hỏa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Tê thép đúc 3B DN100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Van 2 chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44BU HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
46Cút thép BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Chụp lắp gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Ống đứng HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
50Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
51Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Côn đúc HDPE DN 110 x 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Côn đúc HDPE DN 75x63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Côn đúc HDPE DN 75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Côn đúc HDPE DN 63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Nút bịt ống - HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Nút bịt ống - HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Vòi van đồng DN20 (có đầu cắm ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59*Van khóa DN100Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
61Đồng hồ điện từ Maddalena S.p.A - Italya. Cấp chính xác: Class; Ti số (Q3/Q1; R100- kèm tủ hiện thịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
63Van 1 chiều BB DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Ống HDPE 32 luồn cáp hiển thịMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
66* Van khóa nhánh DN75Van ren 2 chiều DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67MSNN gang DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
69Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
70* Van khóa nhánh DN63Van ren 2 chiều DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71MSNN gang DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
73Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
74* Van khóa nhánh DN50Van ren 2 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75MSNN gang DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
77Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
78* Van DN100Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
80Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81* Hố van xả khí DN110Đai khơi thủy DN D110/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Van ren DN D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Van xả khí ren DN D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Kép TK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Ống thép DN D25 - L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
86* Hố van xả cặn DN100BU HDPE DN110- PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Van 2 chiều BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Bích thép rỗng ND100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
89Côn lệch BB DN110x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Ống HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
91* Vật tư khởi thủy D110/D110Tê thép BBB D110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cút HDPE đúc D110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Đầu nối gắn bích BU D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Bích thép rỗng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
96* Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
100Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m
101Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,95100m
L PHẦN THI CÔNG KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào nền đường, vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V20,0666100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,0666100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6M100Mô tả kỹ thuật theo chương V167,21m3
4Xây móng kè đá vữa XM75, rộng >600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.567,1885m3
5Xây thân kè đá vữa XM75, rộng >600, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.782,994m3
6Lỗ thoát nước ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9944100m
7Xếp đá 4x6 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534m3
8Xếp đá 2x4 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067m3
9Xếp đá 1x2 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734m3
10Vải địa kỹ thuật ART-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6008100m2
11Miết mạch lõm thân kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V2.095,8825m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1149100m3
13Xếp đá hộc chèn chặt đáy kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,5318100m3
14Bê tông giằng đỉnh kè đá M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,92m3
15Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,9568100m2
16Thép giằng đỉnh kè, fMô tả kỹ thuật theo chương V3,0526tấn
17Xây lan can gạch đặc không nung dày 220Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6815m3
18Trát lan can tuyến kè vữa XM75d20Mô tả kỹ thuật theo chương V479,4703m2
M CÁC NỘI DUNG KHÁC
1Vệ sinh môi trường đô thịMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
2Mua đất đắp nền đường, đắp lưng kè (bao gồm thuế phí + cấp quyền khai thác tài nguyên)Mô tả kỹ thuật theo chương V34.784,5593m3
3Mua đất thải mỏ về đắp nền k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13.134,6145m3
4Mua đá thải mỏ về đắp xử lý nền đường kè làm đá sô bồMô tả kỹ thuật theo chương V8.232,2186m3
5Ngừng và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
6Nghiệm thu đóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3323076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26646152E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.550.768.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng III trở lên còn hiệu lực.33
3 Kỹ thuật an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận) về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực33
4 Kế toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán33
5 Kỹ thuật trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).3
2 Máy ủi ≥ 110CV - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).3
3 Máy lu ≥ 16T - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).3
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).20
5 Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
7 Máy bơm nước - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).3
8 Máy cắt uốn cốt thép - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
9 Máy đầm bê tông, máy đầm bàn - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).5
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).5
11 Máy đầm cóc - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).4
12 Máy hàn nối ống nhựa - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
13 Máy khoan - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).5
14 Máy phun nhựa đường - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
15 Máy rải - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
16 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).5
17 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).5
18 Ô tô tưới nước - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
19 Máy cắt gạch đá - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).4
20 Máy hàn - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).4
21 Máy ép đầu cốt - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
22 Máy đo điện trở một chiều - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
23 Máy đo tỷ số biến - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
24 Máy đo điện trở tiếp xúc - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
25 Hợp bộ thí nghiệm cao áp - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
26 Mê gôm mét (đồng hồ đo điện trở cách điện) - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
27 Máy gạt - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->