Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830517-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin Viễn thông Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220572794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:33:00 đến ngày 2022-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 505,208,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57813E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51162E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥707.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 7 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng CSHT trạm BTS Nhà văn hóa thôn Ninh Khánh, TT Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang năm 2022
80 Ngày
E-CDNT 3 khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3855.171)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế:công ty CP tư vấn thiết kế bưu chính viễn thông


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3855.171)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 110 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3855.171)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bắc Giang; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng KTĐT, Viễn thông Bắc Giang, Số 34 Nguyễn Thị Lưu, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- phòng KTĐT, Viễn thông Bắc Giang, Số 34 Nguyễn Thị Lưu, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý mặt bằng thi công
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,8179m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,2m3
B Hoàn trả mặt bằng thi công
1Hàng rào bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V24Cọc
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3311m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4869m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,736m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,736m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,975m3
C Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V24,827m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,248100m3
3Thuê ca máy bơmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2Ca
4Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,52100m
5Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,243tấn
6Thuê cọc cừ (Đơn giá 1500/m/ngày Thuê cừ trong 15 ngày là 15*1500= 22.500 đ/lần thuê)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V383,2m
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,243tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,52100m cọc
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,78100m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2264100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2133tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4903tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2159tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,156m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V10,556m3
16Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V318,94kg
17Mạ bu lông móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V318,94kg
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3189tấn
19Gia công cột bằng thép hình: Khung định vị móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1471tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1471tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1331tấn
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V38,52m3
D Hạng mục Móng tủ outdoor
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6435m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0153100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2185m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7022m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3208m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2063m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,605m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,375m2
E Hạng mục Móng máy nổ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,6198m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0697100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0237tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0295tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4926m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5688m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5897m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,9112m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0113m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4,704m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,88m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,5989m3
F Lắp đặt tủ outdoor
1Lắp đặt tủ thiết bị (VD lắp đặt tủ cabinet NCx2)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 tủ
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
G Mua sắm cột anten
1Cột Anten cánh hoa Tuylip/ lắp 1 tầng thiết bị - ĐG 30m/ cột 3 đoạn lồng nhau/ D300-700/Đế T900 (Đồng bộ cột, thang trèo, tay gá thiết bị, kim thu sét, cánh hoa trang trí) - mạ kẽm + Sơn màu xanh cobanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1Cột
2Khung bulong móng 800x1750x20T - M30/ mạ đầu renTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1Bộ
3Vận chuyển thân cột anten từ vị trí sản xuất tới địa điểm xây dựngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1ca
H Lắp dựng cột anten
1Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,8485tấn
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,111m
3Mỡ công nghiệp L3Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2kg
I Hạng mục Hệ tiếp địa
J Xây hố tiếp địa kiểm tra
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4682m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0023100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0192m3
4Xây hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1hố ga
5Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1hố ga
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 cấu kiện
K Vật liệu chính tiếp địa
1Cọc thép L63x5 dài 4m (4.81kg/m)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V16m
2Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V24m
3Cáp thép F12 tiếp địa cho RRU, kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V65m
4Cáp đồng M50 tiếp địa cho bảng đồng in, out, cầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V9m
5Bảng đồng 10x100x300Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
6Bảng đồng 6x50x300Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
7Bảng đồng 6x50x150Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
8Thép tấm 40x50x4Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
L Thi công hệ tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V6,72m3
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V241 m
4Chôn điện cực chiều dài L Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V41 điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V71 điện cực
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V51 điện cực
7Kéo, rải cáp thép F12, dây đồng M50 tiếp địa cho bảng đồng indoor, outdoor, cầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V391 m
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3m
9Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 tấm
11Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,610 cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V6,72m3
13Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
M Hạng mục Thi công tuyến cáp quang
1Cáp quang treo kim loại 24FO (vật tư A cấp)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,76km
2ODF quang indoor 24FOTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
N thi công cáp quang
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,761 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bộ ODF
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V10cột
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, trònTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V15cột
O bốc dỡ vận chuyển
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,5442tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,5442tấn
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,154410 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,154410 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,154410 tấn/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,154410 tấn/1km
P Hạng mục Thi công tuyến cáp điện AC
1Cáp điện AL/XLPE 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V95m
2Kẹp hãm cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
3Bản ốp có đai inoxTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
4Aptomat 100A-2P LSTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
5Cầu dao đảo chiểu 100A -2PTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
6Tủ sơn tĩnh điện ngoài trời 400x300x200mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1tủ
7Đầu cốt M16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
8Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V9,510 m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V50m
10Đai Omega ôm ống D42Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V20Cái
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
13Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,210 cái
14Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 đôi đầu dây
15Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1hộp
18Lắp đặt thiết bị cắt sét một phaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 thiết bị
Q THI CÔNG TUYẾN CỘT TRUYỀN DẪN
1Cột bê tông 7B-V-95 (585 kg/cột)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,3m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2ụ quầy
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,8873m3
R SẢN XUẤT CẦU CÁP
1Vật liệu sản xuất cầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
2Gia công hệ khung dànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0451tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0461tấn
4Mạ cấu kiện thân cột, cầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0451tấn
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2459tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2459tấn
S Vận chuyển 45km đường cấp 2 và 8km đường cấp 4 từ Hà Nội tới địa điểm thi công
1Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,024610 tấn/1km
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,024610 tấn/1km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,024610 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,024610 tấn/1km
5Chi phí chèn buộcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57813E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51162E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥707.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
3 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
4 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
5 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW1
6 Máy tời 2 tấn1
7 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất1
8 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
9 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
10 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
11 Ô tô vận tải thùng 7 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->