Gói thầu: Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Châu Thành tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp Kinh tế năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:30:00 đến ngày 2022-08-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,415,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.623452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2469E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có hạng mục trồng cây xanh và lát gạch xi măng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 3.380.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc có liên quan đến Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):-Bằng tốt nghiệp.-Hợp đồng lao động.-Có Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng – kỹ thuật còn hiệu lực-Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Giấy Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân-Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT); Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư ) có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):-Bằng tốt nghiệp.-Hợp đồng lao động.-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng - kỹ thuật (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực-Giấy Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân-Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sựtrong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu-Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT); Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc thành lập ban chỉ huy, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư ) có thể hiện nhân sự đó đã tham gia thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trồng cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trồng cây xanh: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc có liên quan đến Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên*Các yêu cầu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp,-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng - kỹ thuật hạng (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực-Giấy Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân-Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu-Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT); Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc thành lập ban chỉ huy, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư ) có thể hiện nhân sự đó đã tham gia thi côngcủa công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):-Bằng tốt nghiệp.-Hợp đồng lao động.-Giấy Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân-Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.-Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT); Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc thành lập ban chỉ huy, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư ) có thể hiện nhân sự đó đã tham gia thi côngcủa công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp vớihiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥05T(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểmđịnh còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥4m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp vớihiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu ≥ 5T (kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồsơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Châu Thành tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng Xây dựng cảnh quan phía trước trụ sở UBND huyện - Phòng Tư pháp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp Kinh tế năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; +Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. + Hóa đơn VAT 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu của Bên mời thầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, các tài liệu về khác về pháp luật lao động,…; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán; giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết nhà thầu có thể mời trực tiếp các đơn vị cho thuê thiết bị để xác minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Châu Thành. địa chỉ: Đường Lê Lợi, TT An Châu, huyện Châu Thành, T. An Giang; số điện thoại: 0919333165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư Phòng kinh tế- Hạ tầng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, TT. An Châu, huyện Châu Thành, An Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: QL91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang; - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chie: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02693.853.526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02693.853.526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,008 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0594 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2607 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2607 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5745 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7371 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5959 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5959 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9572 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,571 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3166 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,903 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,903 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7531 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5308 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,308 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,08 | m2 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,08 | m2 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,578 | 1m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,251 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,327 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,436 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | 10m³/1km |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | 10m³/1km |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,26 | tấn |
| 38 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | tấn |
| 39 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1cây |
| 40 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,95 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,95 | m3 |
| 42 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây bông Giấy trực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cây |
| 43 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Mai vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 44 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Sanh thế trực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 45 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Sacnh Ôm đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 46 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (CâCaayMai Chiếu Thủy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 47 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Phát Tài Núi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 48 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Tùng búp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 49 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Mai Vạn Phúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 50 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Thiên Tuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 51 | Cung cấp đá Trang Trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Hòn |
| 52 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Trúc Phát Tài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 53 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Duongw Xỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 54 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Dừa Tím) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 55 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Bảy sắc cầu vòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 56 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Trâm Ổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4867 | 100m2 |
| 57 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Trâm Ổi ngủ sắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m2 |
| 58 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Chuổi Ngọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | 100m2 |
| 59 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2475 | 100 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.623452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2469E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có hạng mục trồng cây xanh và lát gạch xi măng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 3.380.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc có liên quan đến Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):-Bằng tốt nghiệp.-Hợp đồng lao động.-Có Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng – kỹ thuật còn hiệu lực-Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Giấy Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân-Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT); Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư ) có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):-Bằng tốt nghiệp.-Hợp đồng lao động.-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng - kỹ thuật (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực-Giấy Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân-Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sựtrong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu-Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT); Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc thành lập ban chỉ huy, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư ) có thể hiện nhân sự đó đã tham gia thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trồng cây xanh | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trồng cây xanh: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc có liên quan đến Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên*Các yêu cầu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp,-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng - kỹ thuật hạng (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực-Giấy Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân-Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu-Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT); Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc thành lập ban chỉ huy, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư ) có thể hiện nhân sự đó đã tham gia thi côngcủa công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):-Bằng tốt nghiệp.-Hợp đồng lao động.-Giấy Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân-Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.-Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT); Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc thành lập ban chỉ huy, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư ) có thể hiện nhân sự đó đã tham gia thi côngcủa công trình đó. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp vớihiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥05T(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểmđịnh còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥4m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp vớihiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát hàn điện ≥23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Xe tải gắn cẩu | Cẩu ≥ 5T (kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồsơ dự thầu) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi