Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:29:00 đến ngày 2022-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,794,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.382648E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện thi công bể bơi. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.955.951.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư nước; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư trắc đạc; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quang học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công trình: Trường tiểu học Kim Tân, huyện Kim Thành; hạng mục: Bể bơi và nhà thay đồ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn vốn ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ tham gia thực hiện gói thầu; máy móc thiết bị bố trí cho gói thầu; bảng tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần bể bơi | |||
| B | Bể bơi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 98,422 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 346,375 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,688 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,749 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,528 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,716 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,647 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,206 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,06 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 133,75 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,252 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,7 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 72,8 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 275,625 | m2 |
| 18 | Cầu lên bằng inox 304 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 74,4 | kg |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,325 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,517 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,517 | 100m3 |
| C | Sân khu bể | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,672 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 140 | m2 |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,479 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,244 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,709 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,989 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,477 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,276 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,668 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,616 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,637 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,936 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,774 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,158 | tấn |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,966 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 210,981 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,9 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng ghi nhựa KT 1000x250, dày 2,2 cm, khoảng cách nan 2,2mm (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 75 | m |
| 20 | Lát gạch đất nung có mũi bậc 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,764 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 225,947 | m2 |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,441 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,525 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,045 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,025 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,276 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,031 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,364 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,65 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,622 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,972 | m2 |
| 13 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,008 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,008 | tấn |
| 15 | Bản lề + goong | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cửa bể | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| F | Hệ thống lọc nước tuần hoàn bể bơi | |||
| 1 | Bình lọc cát bằng Composite V1200, bao gồm van đa chiều điều khiển 6 chức năng (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm 4HP công suất 50m3/h. Bao gồm bộ lọc tóc, lọc rác. Dùng điện 3 pha | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Cát lọc thạch anh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 600 | Kg |
| 4 | Đầu trả nước bể bơi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Nắp thu đáy nước bể bơi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Đầu hút vệ sinh bể bơi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Ống mềm hút vệ sinh bể bơi 15m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cuộn |
| 8 | Sào hút vệ sinh 8m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Bàn chải vệ sinh bể | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Vợt hớt rác | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Bàn hút vệ sinh 8 bánh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Hộp thử nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bộ hút vệ sinh di động trên bờ (bao gồm pin lọc, máy bơm, xe đẩy) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điều khiển hệ thống tự động cắt điện khi có sự cố gồm (Đồng hồ báo Vol, Ampel, khởi động từ, nút nhấn ON, OFF, vỏ tủ điện, dây điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Hóa chất Clo 90% | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | thùng |
| 16 | Hóa chất Clo 70% | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | thùng |
| 17 | Hóa chất HCl | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | can |
| 18 | Hóa chất SUT | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bao |
| 19 | Hóa chất Pac | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bao |
| 20 | Nhân công lắp đặt thiết bị tuần hoàn nước bể bơi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hệ thống |
| 21 | Ca vận chuyển (80km) - Hà Nội đến chân công trình - ô tô tải 2,5 tấn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van, đường kính van d=60mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van, đường kính van d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| G | Mái che bể bơi | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,678 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,678 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,345 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo mạ kẽm thép khẩu độ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,345 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,01 | tấn |
| 7 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,599 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dầm giàn, dầm tường cột | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,599 | tấn |
| 9 | Sợi cáp D18 (giằng mái) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 76 | m |
| 10 | Tăng đơ M18 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Khóa cáp 18 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 32 | bộ |
| 12 | Bu lông M20x500 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 48 | bộ |
| 13 | Bu lông M20x120 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 84 | bộ |
| 14 | Bu lông M12x80 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 80 | bộ |
| 15 | Gia công khung hàng rào thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,272 | tấn |
| 16 | Gia công lưới thép hàng rào ô vuông 10x10cm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 114,465 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 130,457 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,092 | 100m2 |
| H | Phần nhà thay đồ | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,576 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,323 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,832 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,071 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,815 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,149 | m3 |
| J | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,357 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,06 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,435 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,397 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,304 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,018 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,004 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| K | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 75,966 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,592 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 39,7 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,61 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,556 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 71,798 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,72 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,52 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,36 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 59,902 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 75,966 | m2 |
| L | Phần điện + nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 23 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ âm tường 2-4 module | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Mặt chữ nhật 1-3 lỗ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,163 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,012 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Chắn rác nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Phễu thu nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Quai nhê nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Vít + nở nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Máy bơm nước đẩy cao, 350W | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,21 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| M | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,393 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,14 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,012 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,213 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,497 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,58 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,077 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,137 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,006 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.382648E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện thi công bể bơi. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.955.951.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư nước; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư trắc đạc; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Kỹ sư bảo hộ lao động; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Quang học | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kG | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi