Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829442-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp tuyến cáp
Số hiệu KHLCNT 20220716140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:25:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,385,446,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.078169764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15633952E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 969.813.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp tuyến cáp
Tuyến cáp quang Cao Lãnh - An Hữu
150 Ngày
E-CDNT 3 tái đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Sunway Việt Nam


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. - "Xuất xứ của vật tư, thiết bị" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. - Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM (Phạm Thúy Mai – 0908.409429)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC TP. CAO LÃNH
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cột
2Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cột
3Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cộttrồng mới12m, cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
4Ống HDPE F32/25 bảo vệ cáp nhập trạm, qua trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54m
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7251 km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2131 km cáp
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ MX
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (ODF hiện hữu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ ODF
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,715m3
10Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71 điện cực (cọc)
11Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71 bộ
12Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71 điện cực
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0172100m3
14Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56m
15Ốc xiết cáp 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
16Ống nhựa PVC F21x1,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m
17Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
18Biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
19Biển báo cao độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
20Đeo thẻ xác định cáp tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191 cái/bể
21Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V651 cái/vị trí
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9412m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1361m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9312m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,292100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8754m3
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0215tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0215tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2624tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2624tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0137100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0787tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3024m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2302m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,9645m3
39Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,59100 m/1 ống
40Ống PVC F110x6.8 nong một đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259m
41Lắp đặt cút cong F110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cái
42Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V321 bộ
43Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V131 nút bịt ống
44Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,94031 m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1062100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2302m3
47Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1công trình
B KHU VỰC HUYỆN CAO LÃNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,936m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0664100m3
3Chèn vữa móng cột đôi 12m (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0256100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,403m3
6Ống HDPE F32/25 đặt trong móng cột chờ dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,724m2
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cột
9Cột bê tông ly tâm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cột
10Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
11Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cột
12Cột bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột có sắt nối mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột trồng mới, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53cột
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cột
16Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V508cột
17Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cột
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cột
19Nối cột bê tông bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191 thanh sắt
20Sắt nối L 75x75x8 dài 1850mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17thanh
21Sắt nối L 100x100x10 dài 1850mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2thanh
22Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cột
23Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột trồng mới12m, cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
24Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa làm dây gia cường treo cáp quang những khoảng cột >=70mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7621 km cáp
25Cáp thép 7x1,6mm bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.473m
26Cáp thép 7x2mm bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V289m
27Kẹp cáp thép 3 boulon (dừng cáp thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68cái
28Khuyên đỡ bó cáp G8 - D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V888cái
29Khuyên đỡ bó cáp G8 - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V177cái
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,3281 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1121 km cáp
32Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ MX
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5m3
34Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1001 điện cực (cọc)
35Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1001 bộ
36Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1001 điện cực
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,245100m3
38Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V800m
39Ốc xiết cáp 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300bộ
40Ống nhựa PVC F21x1,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
41Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300bộ
42Biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101cái
43Biển báo cao độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59cái
44Đeo thẻ xác định cáp tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cái/bể
45Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6201 cái/vị trí
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1959m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0918m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5877m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2301100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2926m3
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2015tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2015tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0086100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0148tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1764m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9671m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1928m3
61Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100 m/1 ống
62Ống PVC F110x5.5 nong một đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112m
63Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
64Ống PVC F110x5.5 nong một đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
65Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
66Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 nút bịt ống
67Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,28921 m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0984100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9671m3
70Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1công trình
C KHU VỰC HUYỆN CÁI BÈ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,03m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0265100m3
3Chèn vữa móng cột đôi 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27m3
4Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,92100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,428m3
7Bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,25m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0057100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6648100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,606m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,638m3
12Ống HDPE F32/25 đặt trong móng cột chờ dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,186m2
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cột
15Cột bê tông ly tâm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cột
16Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cột
17Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
18Cột bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cột
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột có sắt nối mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cột
20Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột trồng mới, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cột
21Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cột
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122cột
23Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cột
24Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cột
25Nối cột bê tông bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V111 thanh sắt
26Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cột
27Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa làm dây gia cường treo cáp quang những khoảng cột >=70m (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5421 km cáp
28Cáp thép 7x1,6mm bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V380m
29Cáp thép 7x2mm bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V162m
30Kẹp cáp thép 3 boulon (dừng cáp thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
31Khuyên đỡ bó cáp G8 - D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V229cái
32Khuyên đỡ bó cáp G8 - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99cái
33Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8941 km cáp
34Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0851 km cáp
35Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ MX
36Măng sông cáp quang treo 144FoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,595m3
38Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 điện cực (cọc)
39Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 bộ
40Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 điện cực
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076100m3
42Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V248m
43Ốc xiết cáp 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
44Ống nhựa PVC F21x1,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V124m
45Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
46Biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cái
47Biển báo cao độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
48Đeo thẻ xác định cáp tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cái/bể
49Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1891 cái/vị trí
50Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.078169764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15633952E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 969.813.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Có chứng chỉ An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật;21
4 Công nhân kỹ thuật 7 - Có Có chứng chỉ An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Cần trục ô tô 10T1
2 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW1
3 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW1
4 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
5 Máy mài 2,7KW Máy mài 2,7KW1
6 Ôtô tự đổ 5 tấn Ôtô tự đổ 5 tấn1
7 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
8 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->