Gói thầu: Ký hợp đồng thuê lại lao động tại TTKD VNPT- Ninh Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830500-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Kinh Doanh VNPT - Ninh Thuận
Tên gói thầu Ký hợp đồng thuê lại lao động tại TTKD VNPT- Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20220830316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn hoạt động sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 17:29:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,509,650 VNĐ ((Hai triệu năm trăm lẻ chín nghìn sáu trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là334.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 41.782.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 76.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Kinh Doanh VNPT - Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Ký hợp đồng thuê lại lao động tại TTKD VNPT- Ninh Thuận
Ký hợp đồng thuê lại lao động tại TTKD VNPT- Ninh Thuận
12 Tháng
E-CDNT 3 hoạt động sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kinh Doanh VNPT- Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung Tâm Kinh Doanh VNPT - Ninh Thuận , địa chỉ: 2A đường 21/8, Phường Mỹ Hương, TP.Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh Doanh VNPT- Ninh Thuận


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu Hợp đồng (Nếu có); - Bộ báo cáo tài chính theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu số 03/TNDN 03 năm gần nhất (Năm 2019; 2020; 2021, Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ); - Biểu chiết tính chi tiết đơn giá chào thầu theo biểu mẫu 01 (Mục 4, Chương III)
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu Hợp đồng; - Bộ báo cáo tài chính theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu số 03/TNDN 03 năm gần nhất (Năm 2019, 2020 và 2021, Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.509.650   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh Doanh VNPT- Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT – Ninh Thuận Địa chỉ: Số 2A đường 21/8, Phường Mỹ hương, Thành phố Phan Rang- Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0259 3832597 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Trọng Thắng –Giám đốc Trung tâm kinh doanh VNPT – Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 2A đường 21/8, Phường Mỹ hương, Thành phố Phan Rang- Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0259 3832597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Mai Hạnh - Trung tâm kinh doanh VNPT – Ninh Thuận Địa chỉ: Số 2A đường 21/8, Phường Mỹ hương, Thành phố Phan Rang- Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0259 3832597
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Trần Thị Mai Hạnh- Trưởng Phòng Nhân Sự Tổng Hợp Trung tâm kinh doanh VNPT – Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 2A đường 21/8, Phường Mỹ hương, Thành phố Phan Rang- Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0919858799
E-CDNT 34

10

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao dịch viên Hỗ trợ công tác bán hàng tại đơn vị; Giới thiệu, truyền thông, tư vấn sản phẩm dịch vụ, hướng dẫn khách hàng lựa chọn và sử dụng sản phẩm dịch vụ; Tiếp nhận và cập nhật thông tin trong đơn đặt hàng theo chính sách bán hàng theo quy trình/ thủ tục; Thực hiện quy trình thu cước;Quản lý doanh thu cước theo trực;Tính toán chiết khấu hoa hồng thưởng và các khoản giảm giá cho khách hàng theo chính sách của Trung tâm; Tiếp nhận, giải quyết khiếu nại khách hàng theo phân cấp;Cập nhật và tổng hợp thông tin dữ liệu về khách hàng và hoạt động bán hàng;Duy trì và tạo mối quan hệ với khách hàng hiện có của cửa hàng, phát triển khách hàng mới; Người 18
2 Nhân viên CSKH, bán hàng qua điện thoại (Telesale) Chăm sóc khách hàng qua điện thoại.Tiếp nhận thông tin, tư vấn, hỗ trợ khách hàng sử dụng dịch vụ; giải đáp thắc mắc, khiếu nại về dịch vụ, thủ tục, quy trình, giá cước khuyến mại, CSKH qua hệ thống tổng đài. Giải đáp khiếu nại theo phân cấp.Thu thập, phân tích, tiền xử lý, phân loại và phối hợp với VTT kịp thời giải quyết các khiếu nại hoặc các vướng mắc của khách hàng trong quá trình sử dụng dịch vụ.Theo dõi, đôn đốc, kiểm soát tiến độ lắp đặt, xử lý cho khách hàng.Khảo sát, gọi kiểm, phân tích, đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng, đề xuất các biện pháp khắc phục với các đơn vị liên quan.Tiếp thị, bán hàng, truyền thông, chăm sóc khách hàng trực tuyến.Cập nhật và theo dõi CSDL khách hàng trực tuyến.Tra cứu, tìm kiếm, cập nhật thông tin: văn hóa, chính trị, xã hội, danh bạ điện thoại,… trên trang thông tin của TTKD.Thực hiện báo cáo theo quy định.Thực hiện các nhiệm vụ khác do đơn vị quản lý phân công. Người 2
3 Nhân viên quản lý địa bàn địa bàn, quản lý điểm bán Nắm bắt tình hình thị trường địa bàn phụ trách: tiếp nhận, khảo sát, điều tra thông tin về thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh; kịp thời báo cáo quản lý và tham mưu các chính sách phù hợp nhằm phát triển thị trường, tăng thị phần, tăng doanh thu. Tìm kiếm khách hàng, tiếp thị, bán hàng tại địa bàn được phân công.Tìm kiếm, phát triển kênh bán hàng tại địa bàn phụ trách; triển khai kế hoạch phát triển kênh bán hàng tại địa bàn phụ trách. Truyền thông, giới thiệu, tư vấn sản phẩm dịch vụ tới khách hàng mục tiêu.Đăng ký, tiếp nhận dịch vụ. Chăm sóc khách hàng sau bán; giải quyết sự cố, khiếu nại: theo dõi các biến động về doanh thu khách hàng để chăm sóc, duy trì, giữ chân khách hàng. Triển khai hoạt động CSKH theo kế hoạch đã được phê duyệt đối với nhóm đối tượng KH phụ trách.Tổng hợp, đề xuất giải pháp về việc suy giảm tiêu dùng, tạm ngưng, tháo hủy dịch vụ tham mưu, đề xuất các giải pháp tiếp thị, bán hàng theo phân cấp.Tổng hợp, đánh giá kết quả kinh doanh theo kỳ đánh giá hoặc đột xuất.Quản lý hàng hóa được giao.Thu nợ (nếu được phân công), thực hiện thu nợ; quản lý công nợ khách hàng phụ trách.Tính toán chiết khấu, hoa hồng, thưởng và các khoản giảm giá cho khách hàng theo chính sách của Phòng, Trung tâm.Báo cáo thu chi, quản lý hóa đơn VAT theo quy định. Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định Người 32
4 nhân viên nghiệp vụ Thực hiện các công việc do trưởng phòng phân công Người 1
5 Nhân viên KHTCDN Chịu trách nhiệm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ các giải pháp VT- CNTT cho KHDN; xây dựng và triển khai kế hoạch bán hàng đối với tập khách hàng mục tiêu và chịu trách nhiệm hoàn thành các chỉ tiêu doanh thu được giao.Duy trì phát triển doanh thu trên tập khách hàng đã phát triển và phát triển doanh thu mới KHTCDN Người 3
6 Kế toán viên Xử lý các vấn đề về tiền lương, tài chính, thuếHạch toán số liệu doanh thu, thu tiền bán hàng hằng ngày. Đối soát số liệu hạch toán với sổ phụ ngân hàng và chương trình quản lý công nợ.Kiểm soát dòng tiền, số dư các tài khoản tiền gửi của Phòng bán hàng. Kiểm tra đối soát số liệu nộp doanh thu, thu nợ trên các hệ thống và trên các báo cáo thống kê.Theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn các bộ phận bán hàng trong việc kê nộp doanh thu, ghi hóa đơn bán hàng, báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn GTGT và thực hiện các báo cáo theo quy định Người 1
7 Lái xe Đưa đón, chuyên chở Lãnh đạo, CBCNV trong đơn vị hoặc khách. Đảm bảo thời gian, địa điểm đúng theo yêu cầu.Thực hiện đúng các quy định về ATGT, đảm bảo an toàn cho người, xe, hàng hóa, làm việc theo nguyên tắc "lái xe an toàn và tiết kiệm"Bảo quản và giữ gìn xe, đảm bảo xe luôn sạch sẽ và trong tình trạng sẵn sàng phục vụLuôn kiểm tra xe nhằm phát hiện và khắc phục kịp thời các hư hỏng, bảo trì xe theo định kỳ, cập nhật đầy đủ vào sổ theo dõi thiết bịBáo cáo mức nhiên liệu hàng tháng, quyết toán chi phí nhiên liệu theo đúng quy định.Cập nhật và theo dõi lịch trình xe công tác theo đúng quy định.Báo cáo mọi sự cố xảy ra trong quá trình lưu thông cho cấp trên để có biện pháp xử lý kịp thời.Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo giao Người 2
8 Tạp vụ Thực hiện công việc vệ sinh tại khu vực được phân công, đảm bảo môi trường làm việc luôn sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng.- Lau dọn hành lang, cầu thang, cửa kính, bệ cửa sổ xung quanh, nhà vệ sinh…- Phối hợp với bộ phận hành chính nắm lịch sử dụng phòng họp của đơn vị để vệ sinh phòng họp và chuẩn bị nước uống, bàn ghế kịp thời cho các cuộc họp, Hội nghị.- Bảo quản và sử dụng tiết kiệm, hợp lý các công cụ dụng cụ và vật dụng vệ sinh được cấp phát Người 1
9 Bảo vệ Thực hiện thường trực tại cổng ra vào cơ quan, kho bãi, địa bàn phân công; Kiểm tra, kiểm soát nhắc nhở CBCNV tuân thủ các nội quy cơ quan, nội quy ra vào cơ quan.- Tiếp và hướng dẫn khách đến liên hệ công tác.- Có trách nhiệm giúp khách, CBCNV đưa xe vào đúng vị trí quy định. Phát thẻ xe, thu thẻ xe khi khách lấy lại xe; - Chủ động phát hiện ngăn chặn kịp thời các hành vi phá hoại hoặc đe dọa phá hoại cơ sở vật chất của công ty; làm mất an ninh trật tự, an toàn trong đơn vị.- Thực hiện tuần tra khu vực xung quanh và trong cơ quan. Kịp thời xử lý các hiện tượng chập cháy, nổ,…kiểm tra, kiểm soát việc xuất vật tư tại các kho bãi theo đúng yêu cầu của các cấp có thẩm quyền.Báo trực tiếp và đề nghị các cơ quan an ninh hỗ trợ các trường hợp vượt quá khả năng xử lý đồng thời báo cáo cấp quản lý trực tiếp. người 2
10 Quản lý nợ Công việc chính: Quản lý thu cướcTiếp nhận hóa đơn từ bộ phận in cước, phân chia hóa đơn và triển khai cho đội ngũ nhân viên thu cước. Quản lý đội ngũ nhân viên, CTV thu cước theo địa bàn Quản lý.Quản lý, cập nhật công nợ khách hàng.Quản lý tiền mặt, các chứng từ có giá, lưu trữ các chứng từ tài chính, hóa đơn theo quy định.Phát hành giấy nhắc nợ, hóa đơn VAT theo quy định.Tổ chức phát giấy báo cước, báo nợ và thu cước, thu nợ tại địa chỉ khách hàng sử dụng các dịch vụ viễn thông.Hướng dẫn, kiểm tra nghiệp vụ thu cước, gạch nợ cho các đơn vị liên quan.Kiểm soát, đôn đốc, hỗ trợ quá trình thu của nhân viên thu cước. Trực Tiếp đi cùng với người thu cước để thu các trường hợp khó thu. Nộp tiền thu cước vào tài khoản chuyên thu theo quy định.Thực hiện thu vét nợ đọng. Thu hồi nợ cũ theo kế hoạch được giao và đợt phát động của Trung tâm.Tiếp nhận, phối hợp và giải quyết các yêu cầu của khách hàng liên quan đến việc thanh toán cước, khiếu nại cước. Người 3
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.34E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 41.782.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là334.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 41.782.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 76.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->