Gói thầu: Lập báo cáo cấp giấy phép môi trường và chi phí vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải tại cụm cảng Km6 – Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo cấp giấy phép môi trường và chi phí vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải tại cụm cảng Km6 – Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814097 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:25:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,347,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là861.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường và Đã được chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng Quan trắc viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ trì quan trắc môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường và Đã được chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng Quan trắc viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì phân tích môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường và đã có chứng chỉ kỹ năng cán bộ quản lý chất lượng, quản lý kỹ thuật phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tối thiểu theo ISO/IEC 17025:2007 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì tư vấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm quan trắc, phân tích môi trường và tư vấn |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Lập báo cáo cấp giấy phép môi trường và chi phí vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải tại cụm cảng Km6 – Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc Lập báo cáo cấp giấy phép môi trường và chi phí vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải tại cụm cảng Km6 – Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hồ sơ năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc.
Địa chỉ: khu 6B, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại: 0203.3866268;
Fax: 0203.3720896. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc. + Địa chỉ: Số nhà 19, ngách 48/323, đường Trần Quốc Tảng, khu 6B, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3866268; + Fax: 0203.3720896. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc. + Địa chỉ: Số nhà 19, ngách 48/323, đường Trần Quốc Tảng, khu 6B, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3866268; + Fax: 0203.3720896. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật an toàn Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc. + Địa chỉ: Số nhà 19, ngách 48/323, đường Trần Quốc Tảng, khu 6B, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3866268; + Fax: 0203.3720896. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công việc khảo sát thực địa thu thập thông tin báo cáo cho Khu 1 | Khảo sát công trình; địa hình, địa mạo, vị trí các khu vực xử lý chất thải. Điều tra tình hình kinh tế, xã hội xung quanh | Công | 3 | |
| 2 | Lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án kho bãi và tiêu thụ than khu 1 tại cụm cảng km6 - phường Quảng Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh của Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc | Lập các nhiệm vụ chuyên đề, sơ đồ, tổng hợp báo cáo để đề xuất xin cấp giấy phép môi trường | Công | 195 | |
| 3 | Nước thải công nghiệp đầu vào và đầu ra của bể lắng 1- Khu 1 (Giai đoạn điều chỉnh hiệu suất ) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 10 | tần suất 05 mẫu/vị trí x 02 vị trí |
| 4 | Nước thải công nghiệp đầu vào và đầu ra của bể lắng 2 - Khu 1 (Giai đoạn điều chỉnh hiệu suất ) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 10 | tần suất 05 mẫu/vị trí x 02 vị trí |
| 5 | Nước thải công nghiệp đầu vào và đầu ra của bể lắng 3 - Khu 1 (Giai đoạn điều chỉnh hiệu suất ) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 10 | tần suất 05 mẫu/vị trí x 02 vị trí |
| 6 | Nước thải sinh hoạt đầu vào và đầu ra sau bể tự hoại - Khu 1 (Giai đoạn điều chỉnh hiệu suất ) | pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Chất hoạt động bề mặt, Photphat, Coliform, Dầu mỡ ĐTV | mẫu | 10 | tần suất 05 mẫu/vị trí x 02 vị trí |
| 7 | Nước thải đầu vào của bể lắng 1 - Khu I (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 1 | Tần suất 01 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 8 | Nước thải đầu ra của bể lắng 1 - Khu 1 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 7 | Tần suất 07 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 9 | Nước thải đầu vào của bể lắng 2 - Khu 1 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 1 | Tần suất 01 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 10 | Nước thải đầu ra của bể lắng 2 - Khu 1 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 7 | Tần suất 07 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 11 | Nước thải đầu vào của bể lắng 3- Khu 1 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 1 | Tần suất 01 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 12 | Nước thải đầu ra của bể lắng 3 - Khu 1 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 7 | Tần suất 07 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 13 | Nước thải sinh hoạt đầu vào bể tự hoại - Khu 1 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Chất hoạt động bề mặt, Photphat, Coliform, Dầu mỡ ĐTV | mẫu | 1 | Tần suất 01 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 14 | Nước thải sinh hoạt đầu ra bể tự hoại - Khu 1 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Chất hoạt động bề mặt, Photphat, Coliform, Dầu mỡ ĐTV | mẫu | 7 | Tần suất 07 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 15 | Lập báo cáo kết quả vận hành Khu 1 | Lập báo cáo đánh giá kết quả vận hành thử nghiệm | Công | 30 | |
| 16 | Công việc khảo sát thực địa thu thập thông tin báo cáo cho Khu 2 | Khảo sát công trình; địa hình, địa mạo, vị trí các khu vực xử lý chất thải. Điều tra tình hình kinh tế, xã hội xung quanh | Công | 3 | |
| 17 | Lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án kho bãi và tiêu thụ than khu 2 tại cụm cảng km6 - phường Quảng Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh của Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến than Đông Bắc | Lập các nhiệm vụ chuyên đề, sơ đồ, tổng hợp báo cáo để đề xuất xin cấp giấy phép môi trường | Công | 195 | |
| 18 | Nước thải công nghiệp đầu vào và đầu ra của bể lắng 1 - Khu 2 (Giai đoạn điều chỉnh hiệu suất ) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 10 | tần suất 05 mẫu/vị trí x 02 vị trí |
| 19 | Nước thải công nghiệp đầu vào và đầu ra của bể lắng 2 - Khu 2 (Giai đoạn điều chỉnh hiệu suất) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 10 | tần suất 05 mẫu/vị trí x 02 vị trí |
| 20 | Nước thải sinh hoạt đầu vào và đầu ra sau bể tự hoại - Khu 2 (Giai đoạn điều chỉnh hiệu suất) | pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Chất hoạt động bề mặt, Photphat, Coliform, Dầu mỡ ĐTV | mẫu | 10 | tần suất 05 mẫu/vị trí x 02 vị trí |
| 21 | Nước thải đầu vào của bể lắng 1 - Khu 2 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 1 | Tần suất 01 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 22 | Nước thải đầu ra của bể lắng 1 - Khu 2 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 7 | Tần suất 07 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 23 | Nước thải đầu vào của bể lắng 2 - Khu 2 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 1 | Tần suất 01 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 24 | Nước thải đầu ra của bể lắng 2 - Khu 2 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng CN, Tổng Phenol, Amoni, Tổng N, Tổng P, Sunfua | mẫu | 7 | Tần suất 07 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 25 | Nước thải sinh hoạt đầu vào bể tự hoại - Khu 2 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Chất hoạt động bề mặt, Photphat, Coliform, Dầu mỡ ĐTV | mẫu | 1 | Tần suất 01 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 26 | Nước thải sinh hoạt đầu ra bể tự hoại - Khu 2 (Giai đoạn vận hành ổn định) | pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Chất hoạt động bề mặt, Photphat, Coliform, Dầu mỡ ĐTV | mẫu | 7 | Tần suất 07 mẫu/vị trí x 01 vị trí |
| 27 | Lập báo cáo kết quả vận hành Khu 2 | Lập báo cáo đánh giá kết quả vận hành thử nghiệm | Công | 30 | |
| 28 | Văn phòng phẩm | In ấn báo cáo, phiếu kết quả, phô tô tài liệu phục vụ hội đồng thẩm định…. | Trọn gói | 1 | |
| 29 | Thuê xe đi lại | Thuê xe khảo sát thực địa, thẩm định, lấy mẫu | Chuyến | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.61E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là861.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường và Đã được chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng Quan trắc viên | 10 | 10 |
| 2 | Chủ trì quan trắc môi trường | 1 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường và Đã được chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng Quan trắc viên | 5 | 5 |
| 3 | Chủ trì phân tích môi trường | 1 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường và đã có chứng chỉ kỹ năng cán bộ quản lý chất lượng, quản lý kỹ thuật phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tối thiểu theo ISO/IEC 17025:2007 | 5 | 5 |
| 4 | Chủ trì tư vấn | 1 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ làm quan trắc, phân tích môi trường và tư vấn | 20 | Đại học chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi